WorksheetsGDCD GIữa Kì I Hải Long
Total questions: 56
Worksheet time: 5hrs 40mins
Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
quá trình sản xuất.
sản xuất của cải vật chất.
Sản xuất kinh tế
Thỏa mãn nhu cầu.
Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh
Lũng đoạn thị trường
Quyết định mọi hoạt động xã hội
Cung cấp thông tin.
Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa
tư liệu lao động và đối tượng lao động
sức lao động và tư liệu sản xuất
sức lao động và tư liệu lao động
. sức lao động và đối tượng lao động
Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều
do con người sáng tạo ra.
có nguồn gốc từ tự nhiên.
Có sự tác động của con người.
Có những công dụng nhất định.
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
lao động
sản xuất của cải vật chất
Hoạt động
Sức lao động
Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
tiến bộ và công bằng xã hội
phát triển bền vững
Phát triển xã hội
Phát triển kinh tế
Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm
hàng hóa
tiền tệ.
. lao động.
. thị trường.
Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có
chất lượng
giá trị sử dụng.
giá trị
chức năng.
Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây
Phương tiện thanh toán
Thước đo giá trị
Phương tiện cất trữ
Phương tiện lưu thông
Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
Thông tin.
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
Điều tiết sản xuất.
. Mã hóa
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây
Thời gian lao động tập thể cần thiết
Thời gian lao động cá biệt cần thiết
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian hao phí tập thể cần thiết
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
vay vốn ưu đãi.
nâng cao năng suất lao động.
đào tạo gián điệp kinh tế
sản xuất một loại hàng hóa.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
lợi tức
tranh giành
cạnh tranh.
đấu tranh
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
. nguyên nhân của sự giàu nghèo
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
tính chất của cạnh tranh.
. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
cầu
tổng cung
tổng cầu
cung.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa
người bán và người bán
người sản xuất với người tiêu dùng.
người mua và người mua
người sản xuất và người đầu tư.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Mua bán người qua biên giới
chủ động tìm kiếm thị trường.
Tài trợ hoạt động khủng bố
tàng trữ trái phép vũ khí.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Tích cực học tập nâng cao trình độ.
Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.
Bảo tồn mọi phong tục vùng miền
Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.
Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó
đã được sản xuất ra
được đem ra trao đổi.
đã được bán cho người mua.
được đem ra tiêu dùng.
Trong nền kinh tế hàng hóa, muốn tiêu dùng giá trị sử dụng của một hàng hóa nào đó thì hàng hóa đó phải
mua được.
ăn được
tiêu dùng được
tiêu hủy được.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá
Giá trị của hàng hoá
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
Xu hướng của người tiêu dùng.
Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Giá trị số lượng, chất lượng.
Giá trị trao đổi.
Lao động xã hội của người sản xuất.
: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
. Thông tin cung cầu hàng hóa.
Tiết kiệm chi phí sản xuất.
Phân phối lại tư liệu sản xuất.
Thời gian lao động xã hội.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
Trả tiền mua chịu hàng
Cải tiến kỹ thuật sản xuất.
Mua vàng cất trữ
Phân phối lại sức lao động
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế
lạm dụng chất cấm
gây rối thị trường.
thu hẹp sản xuất.
đầu cơ tích trữ.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế chú trọng
hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
khai thác tận diệt thủy sản.
. Nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ.
. Nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
cung giảm.
cầu tăng.
cầu giảm.
cung tăng.
Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
Do cung < cầu
Do cung, cầu rối loạn
Do cung = cầu
Do cung > cầu
Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
sản xuất của cải vật chất
quá trình sản xuất
sản xuất kinh tế
thỏa mãn nhu cầu.
Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
nhà nước chi phối.
sản xuất vật chất quyết định.
nhu cầu của con người quyết định.
con người quyết định.
Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là
đối tượng lao động.
phương tiện lao động
tư liệu lao động.
công cụ lao động.
Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?
Hệ thống sản xuất
Kết cấu hạ tầng.
. Công cụ lao động.
Hệ thống bình chứa.
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động.
sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động.
sức lao động, công cụ lao động,tư liệu lao động.
. sức lao động, tư liệu lao động,công cụ sản xuất
Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
phát triển xã hội.
. phát triển bền vững.
. phát triển kinh tế.
tăng trưởng kinh tế.
Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng
được xã hội thừa nhận.
có giá trị sử dụng.
mua – bán trên thị trường.
được đưa ra để bán trên thị trường.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
giá trị của hàng hoá.
thời gian lao động cá biệt.
thời gian lao động xã hội cần thiết.
tính có ích của hàng hoá.
Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
biểu hiện giá trị hàng hóa
thông tin giá cả hàng hóa.
trao đổi hàng hóa
làm môi giới trao đổi
: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
tổng thời gian lao động cộng đồng.
tổng thời gian lao động xã hội.
. tổng thời gian lao động tập thể.
tổng thời gian lao động cá nhân.
Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
Người sản xuất ngày càng giàu có.
Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh nhằm giành những điều kiện để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
lợi tức.
tranh giành.
cạnh tranh.
đấu tranh.
Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong nhữngnguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
tính chất của cạnh tranh.
nguyên nhân của sự giàu nghèo.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
khả năng xác định.
. nhu cầu xác định
sản xuất xác định.
thu nhập xác định.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
Cung - cầu độc lập với nhau.
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.
Tạo ra năng suất lao động cao.
Chủ động thúc đẩy độc quyền.
Tạo động lực để phát triển văn hóa.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước
chiến lược phân bố dân cư
Chia đều lợi nhuận thường niên
. đề xuất mức lương khởi điểm.
. đề xuất mức lương khởi điểm.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, xét về mặt bản chất, tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá
không xác định
dịch vụ.
ở dạng vật thể
. hữu hình
Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và
ngày càng đa dạng, phong phú
ngày càng trở nên tinh vi
không ngừng được hoàn thiện.
không ngừng được khẳng định.
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là
giá trị hàng hóa
giá trị trao đổi
giá trị sử dụng
giá cả hàng hóa.
Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
mẫu mã của hàng hóa.
công dụng của hàng hóa.
lợi nhuận
. giá cả của hàng hóa
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
Đo lường giá trị hàng hóa.Thước đo giá trị hàng hóa.
Thước đo giá trị hàng hóa.
Thừa nhận giá trị hàng hóa.
Nâng cao tay nghề công nhân
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
Trả nợ tiền vật liệu.
. Nộp thuế sử dụng đất.
Thừa nhận giá trị sử dụng.
. Hợp lý hóa sản xuất.
Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
Khuyến mãi giảm giá.
Đầu cơ tích trữ để nâng giá
. Hạ giá thành sản phẩm
Tư vấn công dụng sản phẩm
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa
Tiếp cận bán hàng trực tuyến
Tăng quy mô quảng cáo .
Giảm thiểu chi phí sản xuất.
Bán hàng giả gây rối thị trường.
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
Giữ nguyên quy mô sản xuất
Mở rộng sản xuất
Tái cơ cấu sản xuất
Thu hẹp sản xuất
Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
Giá vật liệu xây dựng tăng
Giá cả ổn định
. Giá vật liệu xây dựng giảm
Thị trường bão hòa
