WorksheetsGDCD
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là
a)
A. Quan hệ giữa người bán và người mua
b)
B. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c)
C. Giá trị của hàng hóa
d)
D. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận
2.
Câu 2: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
a)
A. Giá trị trao đổi
b)
B. Giá trị sử dụng
c)
C. Chi phí sản xuất
d)
D. Hao phí lao động
3.
Câu 3: Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình
a)
A. Lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người
b)
B. Phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị
c)
C. Phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người
d)
D. Trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị
4.
Câu 4: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là
a)
A. Đối tượng lao động
b)
B. Tư liệu lao động
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Nguyên liệu
5.
Câu 5: yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?
a)
A. Không khí
b)
B. Sợi để dệt vải
c)
C. Máy cày
d)
D. Vật liệu xây dựng
6.
Câu 6: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?
a)
A. Mục đích sử dụng gắn với chức năng
b)
B. Khả năng sử dụng
c)
C. Nguồn gốc của vật đó
d)
D. Giá trị của vật đó
7.
Câu 7: Phát triển kinh tế là
a)
A. Sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm
b)
B. Sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống
c)
C. Sự tăng trưởng kinh tế bền vững
d)
D. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội
8.
Câu 8:Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là
a)
A. Lao động.
b)
B. Người lao động
c)
C. Sức lao động
d)
D. Làm việc
9.
Câu 9: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là
a)
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất
b)
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
c)
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
d)
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất
10.
Câu 10: Sản xuất của cải vật là cơ sở tồn tại của:
a)
A. Con người
b)
B. Động, thực vật
c)
C. Xã hội
d)
D. Đời sống
11.
Câu 11: Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động.
b)
B. Con người, lao động và máy móc.
c)
C. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
d)
D. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
12.
Câu 12: Sản xuất của cải vật chất là quá trình
a)
A. Tạo ra của cải vật chất.
b)
B. Sản xuất xã hội.
c)
C. Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình.
d)
D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.
13.
Câu 13: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?
a)
A. Máy cày.
b)
B. Than.
c)
C. Sân bay.
d)
D. Nhà xưởng.
14.
Câu 14: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là
a)
A. Cơ sở tồn tại của xã hội.
b)
B. Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.
c)
C. Giúp con người có việc làm.
d)
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
15.
Câu 15: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
a)
A. Kết cấu hạ tầng của sản xuất.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.
d)
D. Cơ sở vật chất.
16.
Câu 16: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?
a)
A. Đối tượng lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Sức lao động.
d)
D. Nguyên liệu lao động.
17.
Câu 17: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?
a)
A. Máy may.
b)
B. Vải.
c)
C. Thợ may.
d)
D. Chỉ.
18.
Câu 18: Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong nghành Xây dựng?
a)
A. Xi măng.
b)
B. Thợ xây.
c)
C. Cái bay.
d)
D. Giàn giáo.
19.
Câu 19: Điều tiết sản xuất là
a)
A. Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác
b)
B. Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác
c)
C. Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác
d)
D. Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành
20.
Câu 20: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
c)
C. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa
d)
D. Tạo năng suất lao động cao hơn
21.
Câu 21: Quy luật giá trị có mấy tác động?
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm
22.
Câu 22: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
a)
A. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
b)
B. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
c)
C. Người sản xuất ngày càng giàu có
d)
D. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng
23.
Câu 23: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
a)
A. Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa
b)
B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
c)
C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
d)
D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
100 %
