NEW
Font size
Worksheetsvật lí giữa kì chương 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol.
B. đường tròn.
C. đường elip.
D. đường hypebol.
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đoạn thẳng.
B. đường thẳng.
C. đường hình sin.
D. đường parabol.
Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động.
B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại.
D. động năng cực đại.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), các đại lượng ω, φ, (ωt + φ) là những đại lượng trung gian cho phép xác định
A. li độ và pha ban đầu.
B. biên độ và trạng thái dao động.
C. tần số và pha dao động.
D. tần số và trạng thái dao động.
Chọn phát biểu không đúng. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà
A. có biểu thức F = - kx.
B. có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. biến thiên điều hoà theo thời gian.
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
A. 4f.
B. 2f.
C. f.
D. f/2
Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó bằng
A 2A
B. x = A
C. +−2A
D. +−2A
Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không.
D. lực tác dụng đổi chiều.
Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Dao động duy trì có biên độ không đổi.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong:
A. máy đầm nền.
B. giảm xóc ô tô, xe máy.
C. con lắc đồng hồ.
D. con lắc vật lý.
Trong hiện tượng cộng hưởng:
A. biên độ ngoại lực cưỡng bức đạt cực đại.
B. biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.
C. tần số dao động cưỡng bức đạt cực đại.
D. tần số dao động riêng đạt giá trị cực đại.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm đều theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc đơn không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Xét dao động tổng hợp cuả hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc
A. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B. Biên độ của dao động thành phần thứ hai
C. Tần số chung của hai dao động thành phần
D. Độ lệch pha của hai dao động thành phần
Chọn phát biểu sai:
Trong tổng hợp dao động. Biên độ của dao động tổng hợp
A. Cực đại khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là 2π
B. Cực tiểu khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là π
C. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
D. Phụ thuộc và độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn
B. lực ma sát của môi trường lớn.
C. lực ma sát của môi trường nhỏ
D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Xét dao động tổng hợp cuả hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc
A. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B. Biên độ của dao động thành phần thứ hai
C. Tần số chung của hai dao động thành phần
D. Độ lệch pha của hai dao động thành phần
Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây đúng:
A. dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B. dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
C. biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
D. dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức
A. rất nhỏ so với tần số riêng của hệ.
B. bằng chu kỳ riêng của hệ.
C. bằng tần số riêng của hệ
D. rất lớn so với tần số riêng của hệ.
Dao động cơ học là
A. chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng.
B. chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
C. chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
D. chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng.
con lắc lò xo dđđh trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi
lức tác dụng vào vật bằng 0
độ lớn li độ cực đại
lò xo không biến dạng
gia tốc bằng 0
trong dao động cơ điều hòa lực gây ra dao động cho vật
biến thiên tuần hoàn nhưng ko điều hòa
biến thiên cùng tần số ,cùng pha với li độ
ko đổi
biến thiên cùng tần số ,ngược pha với li độ
vận tốc của chất điểm dao động đh có độ lớn cực đại khi
A. li độ có độ lớn cực đại
B.li độ bằng 0
C.pha cực đại
D.gia tốc có độ lớn cực đại
trong dao động đh của chất điểm , chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A.lực tác dụng đổi chiều
B.lực tác dụng = 0
C.lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
D.lực tác dụng có độ lớn cực đại
phát biểu sai
A.phương trình li độ có dạng hàm số cosin hay sin theo thời gian
B. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì dao động
vận tốc gia tốc biến thiên điều hòa cùng pha
tại vị trí có li độ bằng 0 thì gia tốc cũng bằng 0
con lắc lò xo ngang dao động đh , vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động qua
A. vị trí cân bằng
B.vị trí vật có li độ cực đại
C.vị trí mà lò xo không bị biến dạng
vị trí mà lực đàn hồi bằng 0
tạo một nơi xác đinh chu kì dao động đh của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A.chiều dài con lắc
B.gia tốc trọng trường
C.căn bậc hai chiều dài con lắc
D.căn bậc hai gia tốc trọng trường
phất biểu sai khi nói về biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động đh cùng phương cùng tần số
A. phụ thuộc vào độ lệch pha của 2 dao động thành phần
B.phụ thuộc vào chu kì của 2 dao động thành phần
C. lớn nhất khi 2 dao động thành phần cùng pha
D.lớn nhất khi 2 dao động thành phần ngược pha
phát biểu sai về động năng và thế năng trong dao động đh
A. động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì
B. động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc
C. thế năng biến đổi đh với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D. tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
dao đoọng của đồng hồ quả lắc
A.dao động cưỡng bức
B.dao động duy trì
C.dao động tắt dần.
D.sự cộng hưởng
một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tực theo thời gian
biên độ và gia tốc
li độ và tốc độ
biên độ và năng lượng
biên độ và tốc độ
con lắc lò xo dao động đh không ma sát trên mặt phẳng ngang .Chu kì dao động riêng của con lắc
tỉ lệ với khối lượng con lắc
tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng con lắc
tỉ lệ nghịch với đọ cứng lò xo
tỉ lệ với độ cứng lò xo
năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương của
khối lượng của vật nặng
độ cứng lò xo
chu kì dao động
biên độ dđ
với một biên độ đã cho pha của dao động đh xác định
tần số dđ
biên độ dđ
li độ dđ tại thời điểm t
chu kì dđ
một vật nhỏ dao động đh theo một trục cố định .Phát biểu nào sau đây đúng
lực kéo về tác dụng vào vật là không đổi
quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
li độ tỉ lệ với thời gian dđ
quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
chọn phát biểu sai về dđ đh
vécto vận tốc và vecto gia tốc luôn ngược chiều nhau
lực kéo về luôn hướng về VTCB
động năng và thế năg biến đổi tuần hoàn cùng tần số
khi chuyển động từ VTCB tới vị trí có li độ lớn nhất thì gia tốc có độ lớn cân bằng
đối với một dao động đh thương số giữa gia tốc và đại lượng nào sau đây của vật có giá trị khộng đổi theo thời gian
vận tốc
li độ
tần số
khối lượng
khi vật dao động đh , chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần
con lắc lò xo dao động đh không ma sát ,gốc thế năng ở vị trí cân bằng .Khi con lắc chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì
động năng tăng dần
thế năng tăng dần
cơ năng tăng dần
cơ năng giảm dần
phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần
biên độ dđ giảm dần theo thời gian
pha của dđ giảm dần theo thời gian
cơ năng của dđ giảm dần theo thời gian
lực cản và lực ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh
dao động cưỡng bức có
chu kì dđ = chu kì biến thiên của ngoại lực
tần số dđ ko phụ thuộc vào tần số ngoại lực
biên độ dđ chỉ phụ thuộc vào tần số ngoại lực
năng lượng dđ ko phụ thuộc vào ngoại lực
chất điểm dao động đh trên trục ox, bỏ qua ma sát , gốc thế năng ở VTCB . kết luận đúng
khi động năng tăng thì thế năng tăng
khi chất điểm hướng về VTCB thì động năng tăng dần
năng lượng của chất điểm tỉ lệ với biên độ dđ
khi chất điểm từ VTCB thì thế năng giảm dần
động năng trong dao động đh biến đổi theo thời gian
tuần hoàn với chu kì T
như hàm cosin
ko đổi
tuần hoàn với chu kì T/2
lực kéo về tác dụng lên dao động đh có độ lớn
tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trí ấy
tỉ lệ thuận với tọa độ của vật tính từ gốc o bất kì và hướng vê VTCB
tỉ lệ thuận với li độ và hướng vê VTCB
tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trí ấy
cơ năng của một vật dao động đh
biến thiên tuần hoàn theo thời gian và chu kì bẳng nửa chu kì dđ
tăng gấp đổi khi biên độ của vật tăng gấp đôi
bằng động năng của vật khi ở VTCB
biến thiên tuần hoàn theo thời gian và chu kì bẳng chu kì dđ
khi nói về năng lượng của một vật dao động đh phát biểu nào sau đây đúng
cứ mỗi chu kì dđ của vật có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
thế năng của vật đạt cực đại khi ở VTCB
động năng của vật đạt cực đại khi ở VT biên
thế năng và động năng biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
cơ năng của một chất điểm dao động đh bằng
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
động năng ở vị trí biên
thế năng ở VTCB
động năng ở thời điểm bất kì
