wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 7

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ông cụ người Pháp đã chào tên sĩ quan phát xít bằng lời chào nào?

a)

Lời chào bằng tiếng Pháp: “chào ngài!”

b)

Lời chào bằng tiếng Đức: “Hit –le muôn năm!”

c)

Lời chào bằng tiếng Pháp: “Hit –le muôn năm!”

2.

Lời đáp ở cuối truyện của ông cụ người Pháp có ngụ ý gì?

a)

Bảo cho tên phát xít biết nhà văn Sin-lơ có một tác phẩm tên là những tên cướp.

b)

Bảo cho tên ph át xít biết bọn chúng là những kẻ không chịu đọc sách.

c)

Coi bọn phát xít là bọn cướp.

3.

Từ nào dưới đây có tiếng “hợp” có nghĩa là đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…nào đó?

a)

Hợp lí.

b)

Hợp pháp.

c)

Hợp nhất.

4.

Trong câu “Ruồi đậu mâm xôi đậu” từ nào là đồng âm?

a)

Mâm

b)

Đậu

c)

Ruồi

5.

Sự việc nào cho thấy A-ri-ôn là người rất say mê ca hát?

a)

Nhảy xuống biển trong lúc đang hát đoạn say mê nhất.

b)

Xin được hát bài hát mình thích trước khi chết.

c)

Tham gia cuộc thi ca hát ở đảo Xi-xin.

6.

Vì sao A-ri-ôn phải nhảy xuống biển?

a)

Vì đoàn thủy thủ cướp hết tặng vật và đòi giết ông.

b)

Vì ông có khả năng vượt mọi hiểm nguy trên biển cả.

c)

Vì ông biết đã có đàn cá heo cứu mình.

7.

Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ cất tiếng hát giã biệt cuộc đời?

a)

Bọn cướp say sưa thưởng thức tiếng hát của nghệ sĩ tài ba.

b)

Một đàn cá heo đã bơi đến, say sưa thưởng thức tiếng hát.

c)

Bọn cướp đã tha chết cho nghệ sĩ A-ri-ôn.

8.

Ở nhiều thành phố Hi Lạp và La Mã đã xuất hiện những đồng tiền khắc hình một con cá heo cõng người trên lưng. Điều này có ý nghĩa gì?

a)

Để ghi lại hình ảnh ngộ nghĩnh của cá heo.

b)

Để ghi lại tình cảm yêu quý con người của loài cá heo thông minh.

c)

Để ghi lại hình ảnh con người săn sóc cá heo.

9.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Những chiếc tàu vào cảng ăn than.

b)

Cả nhà tôi cùng ăn cơm tối rất đầm ấm.

c)

Bố tôi lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

10.

Từ “mắt”trong câu “Quả na mở mắt”mang nét nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc.

b)

Nghĩa chuyển.

11.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

          Anh ấy đã …………. trong chiến tranh để bảo vệ Tổ Quốc.

     

a)

hi sinh

b)

từ trần 

c)

ra đi    

d)

bỏ mạng

12.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

     Tên cướp đã ……………ngay trên đường trốn chạy.

   

a)

hi sinh

b)

từ trần  

c)

ra đi  

d)

bỏ mạng

13.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói lên phẩm chất cần cù, chăm chỉ, không ngại khó, ngại khổ của người dân Việt Nam?

        

a)

Chịu thương chịu khó.   

b)

Dám nghĩ dám làm.

c)

Muôn người như một  

d)

Trong nghĩa khinh tài.

14.

Trong các từ dưới đây, từ nào bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là cùng:

a)

đồng phục   

b)

Việt Nam đồng

c)

đồng tiền

d)

đồng hồ

15.

Trong các câu sau, câu nào có chứa tiếng đồng không mang nghĩa là cùng.

 

a)

Ba tên mặc áo xanh đó chính là đồng bọn của nhau.

b)

Sau vườn, tiếng ve kêu ngân nga cứ như một dàn đồng ca bất tận suốt cả trưa.

c)

Đồng tiền là thứ chi phối con người ta rất nhiều.

d)

Thứ Hai là ngày học sinh toàn trường phải mặc đồng phục.

16.

Tìm từ có chưa tiếng “đồng” có nghĩa chỉ những người có cùng chí hướng phấn đấu:

 

a)

đồng bào

b)

đồng chí  

c)

đồng đội 

d)

đồng hành

17.

Tìm từ có chứa tiếng “đồng” có nghĩa chỉ những người cùng đội ngũ với nhau:

  

a)

đồng bào    

b)

đồng chí 

c)

đồng đội  

d)

đồng hành

18.

Bài văn tả cảnh thường gồm có mấy phần?

a)

Hai phần là mở bài và thân bài.

b)

Ba phần là mở bài, thân bài và lời cảm ơn.

c)

Ba phần là mở bài, thân bài, kết bài

d)

Ba phần là mở bài, thân bài, kết bài và tái bút.

19.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

    

a)

mặt người    

b)

gái trai

c)

ngèo đói 

d)

súng gươm

20.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

     

a)

lưng còng       

b)

ko quắp 

c)

cào cào 

d)

que kem

21.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

     

a)

cể chuyện      

b)

cổ tích  

c)

ngoan ngoãn

d)

bể kính

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

      

a)

chiếc gế   

b)

ká vàng  

c)

kổ tích  

d)

cái ca

23.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

    

a)

gi nhớ   

b)

quang gánh   

c)

gáo nước

d)

ghi chép

24.

Ý nghĩa của câu chuyện Một chuyên gia máy xúc?

a)

Vẻ đẹp ngoại hình của một chuyên gia ngoại quốc.

b)

Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn đối với một công nhân Việt Nam.

c)

Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn đối với một công nhân Việt Nam, qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc.

d)

Cuộc gặp gỡ thân mật của một chuyên gia máy xúc nước bạn với một công nhân Việt Nam.

25.

Ý nghĩa của bài thơ Ê-mi-li, con…?

a)

Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ, dám tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

Ca ngợi tình cảm cha con cảm động của một công dân Mĩ và con gái.

c)

Lên án chiến tranh chính nghĩa của Mĩ ở Việt Nam

d)

Tường thuật lại hành động tự thiêu của một công dân Mĩ để phản đối chiến tranh tại Việt Nam

26.

A-pác-thai là cái tên mà toàn thế giới dùng để gọi tên chế độ gì?

(Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai)

a)

Chế độ bóc lột người lao động. 

b)

Chế độ phân biệt vùng miền.  

c)

Chế độ phân biệt chủng tộc.

d)

Tất cả các chế độ tại Nam Phi

27.

Ý nghĩa của truyện Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai?

a)

Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc.

b)

Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người da đen ở Nam Phi.

c)

Bày tỏ sự căm ghét với chế độ phân biệt chủng tộc.

d)

Hy vọng chế độ phân biệt chủng tộc không còn tái diễn ở bất kì nơi nào một lần nữa.

28.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

chính nghĩa  

b)

trính nghĩa   

c)

chính ngĩa

d)

trính ngĩa

29.

Trong các từ sau từ nào dấu thanh được đặt đúng vị trí?

a)

nghiã   

b)

nghĩa   

c)

chíên  

d)

hòang

30.

Điền tiếng có chứa vần ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

          - Cầu được, …………. thấy.

(a)  

31.

Điền tiếng có chứa vần ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

….….thử vàng, gian nan thử sức.

(a)  

32.

Điền tiếng có chứa vần ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

Năm nắng, …………………mưa.

(a)  

33.

Tìm những từ trái nghĩa trong câu tục ngữ Chết vinh còn hơn sống nhục:

a)

chết – sống

b)

vinh – nhục

c)

chết – nhục

34.

Điền từ trái nghĩa với từ “hẹp” để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:                             Hẹp nhà ……………….bụng

(a)  

35.

Điền từ trái nghĩa với từ “nhỏ” để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:                             Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí …….…….

(a)  

36.

Điền từ trái nghĩa với từ “nghèo” để hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau: 

Người dân ở đó tuy nghèo nhưng ………….tình cảm.

(a)  

37.

Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa chỉ phẩm chất?

    

a)

hiền lành – độc ác  

b)

ngẩng mặt – cúi đầu

c)

đứng – ngồi 

d)

hào phóng – sạch sẽ

38.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cuốn hút 

b)

muôn vàn 

c)

buông làng 

d)

cuộc vui

39.

Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng quá."?

a)

tiêu dùng

b)

tiêu hao 

c)

tiên tiền

d)

tiêu túng

40.

Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?

a)

u

b)

yê  

c)

d)

thanh nặng

41.

Từ nào khác các từ còn lại?

  

a)

bạn bè   

b)

bạn hữu

c)

bầu bạn

d)

bạn thân

42.

Từ "sâu" trong câu "Cái hố này rất sâu." và câu "Cái lá này bị sâu ăn."

có quan hệ gì về nghĩa?

a)

đồng âm 

b)

đồng nghĩa

c)

trái nghĩa  

d)

nhiều nghĩa

43.

Từ "no" trong câu "Những cánh diều no gió." được dùng theo nghĩa nào?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

44.

Từ "chín" trong câu "Quả na đã chín mềm." trái nghĩa với từ nào trong các từ sau?

a)

ương 

b)

nhũn  

c)

xanh  

d)

già

45.

Từ "đường" trong câu "Xe chở đường chạy đầy đường." có quan hệ gì về nghĩa?

a)

đồng nghĩa  

b)

đồng âm  

c)

nhiều nghĩa

d)

trái nghĩa

46.

Từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển gọi là từ gì?

a)

từ đơn 

b)

từ phức 

c)

từ nhiều nghĩa  

d)

từ láy

47.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

          “Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi

             Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên.”

          (Tiếng đàn ba –la-lai-ca trên sông, Quang Huy)

a)

so sánh  

b)

nhân hóa  

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không sử dụng

48.

10,725  ;  7,925  ;   9,752  ;    6,75

Số thập phân lớn nhất là:

(a)  

49.

2,725  ;  7,59  ;   9,8  ;    8,75

Số thập phân lớn nhất là:

(a)  

50.

8,78  ;  7,599  ;   7,88  ;    8,75

Số thập phân lớn nhất là:

(a)  

51.

8,78  ;  1,599  ;   11,88  ;    8,75

Số thập phân bé nhất là:

(a)  

52.

18,78  ;  18,029  ;   18,88  ;    18,95

Số thập phân bé nhất là:

(a)  

53.

Các số thập phân có giá trị bằng số thập phân 15,08 là:

a)

15,8

b)

15,080

c)

15,008

d)

15,0800

54.

Các số thập phân có giá trị bằng số thập phân 3,5 là:

a)

3,05

b)

3,50

c)

3,500

d)

3,0500

55.

Các số thập phân bằng 9 3109\ \frac{3}{10}   là:

a)

9,3

b)

9,03

c)

9,030

56.

Viết số thập phân sau cho gọn hơn:

8,700 = (a)  

57.

Viết số thập phân sau cho gọn hơn:

12,090 = (a)  

58.

Viết số thập phân sau cho gọn hơn:

39,0700 = (a)  

59.

Viết số thập phân sau cho gọn hơn:

200,030 = (a)  

60.

Viết số thập phân sau cho gọn hơn:

1000,010 = (a)