wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD B1 : (tcả các mức độ từ nb - vd cao) + B2 (nb & thông hiểu)

Total questions: 73

Worksheet time: 18hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm :

a)

Sức lao động

Đối tượng lao động

Công cụ lao động

b)

Sức lao động

Đối tượng lao động

Tư liệu lao động

c)

Sức lao động

Công cụ lao động

Tư liệu lao động

d)

Sức lao động

Tư liệu lao động

Công cụ sản xuất

2.

Sự tác động của con người và tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp thỏa mãn với nhu cầu của mình gọi là

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Thoả mãn nhu cầu

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Quá trình sản xuất

3.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động

4.

Hoạt động có mục đích có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Hoạt động

c)

Tác động

d)

Lao động

5.

Sức lao động của con người là

a)

Năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

b)

Năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

c)

Năng lực thể chất và tinh thần của con người

d)

Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

6.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải , sắt thép để chế tạo máy

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

7.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất tôm, cá dưới sông biển là

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

8.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây :

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

9.

Tư liệu lao động được chia làm mấy loại ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

10.

Đối tượng lao động được phân làm mấy loại ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

11.

Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất ?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo

12.

Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất ?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo

13.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là:

a)

Động lực thúc đẩy xã hội phát triển

b)

Nền tảng của xã hội loài người

c)

Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển

của xã hội

d)

Cơ sở cho chữ tồn tại của NHÀ NƯỚC

14.

Xét đến cùng sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do ... Quyết định

a)

Con người

b)

Sản xuất vật chất

c)

Nhà nước chi phối

d)

Nhu cầu của con ng

15.

Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là:

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Sức lao động

d)

Tư liệu lao động

16.

Khả năng của lao động là :

a)

Năng lực sáng tạo

b)

Sức khỏe của người lao động

c)

Sức lao động

d)

Sức sản xuất

17.

Sự tiêu dùng sức lđộng trong hiện thực là :

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Người lao động

d)

hoạt động

18.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đến mọi hoạt động của xã hội ?

a)

Quan trọng

b)

Quyết định

c)

Trung tâm

d)

Cần thiết

19.

Trong tư liệu sản xuất yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất :

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Hệ thống bình chứa

d)

Kết cấu hạ tầng

20.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là :

a)

Công cụ sản xuất / công cụ lao động

b)

Hệ thống bình chứa

c)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất

d)

Máy móc, kỹ thuật, công nghệ

21.

Yếu tố ko thuộc tư liệu lao động

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Các vật thể chứa đựng, bảo quản

22.

Tất cả các loại đối tượng lao động dù trực tiếp hay gián tiếp thì đều :

a)

Có sự tác động của con người

b)

Có những công dụng nhất định

c)

Có nguồn gốc từ tự nhiên

d)

Do con người sáng tạo ra

23.

Theo C.Mác , cta cthể dựa vào đâu để pbiệt thời thời đại ktế khác nhau trong lsử

a)

Đối tượng lđ

b)

Sản phẩm lđ

c)

Người lđ

d)

Tư liệu lđ

24.

Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển :

a)

Nguồn tài chính

b)

Nguồn TNTN

c)

Nguồn lực con người

d)

GD&ĐT

25.

Trong yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng , quyết định nhất

a)

Biểu hiện trình độ ptr của tư liệu sx

b)

Kết quả trình độ ptr của tư liệu sx

c)

Hệ quả trình độ ptt của tư liệu sx

d)

Kết tinh trình độ ptr của tư liệu sx

26.

Đối tượng lao động của người thợ may là :

a)

Máy khâu

b)

Kim chỉ

c)

Vải

d)

Áo,quần

27.

Đối tượng lao động của người thợ mộc là :

a)

Gỗ

b)

Máy cưa

c)

Đục,bào

d)

Bàn ghế

28.

Với người thợ xây đâu là công cụ lao động ?

a)

Thước , bay , bàn chà

b)

Gạch , ngói

c)

Tôn lợp nhà

d)

Xà gỗ

29.

Công cụ lao động

của người thợ mộc là :

a)

Gỗ

b)

Sơn

c)

Đục , bào

d)

Bàn ghế

30.

Công cụ lao động

của người thợ may là :

a)

Máy khâu

b)

Áo quần bán ở chợ

c)

Vait

d)

Áo , quần

31.

Hoạt động nào sau đây

được coi là lao động ?

a)

Anh B đang xây nhà

b)

Ong đang xây tổ

c)

H đang nghe nhạc

d)

Chim tha mồi về tổ

32.

Doanh nghiệp hát kinh doanh mở rộng quy mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động dạng tỉ lệ người thất nghiệp. Việc làm của doanh nghiệp h thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với :

a)

Gia đình

b)

Xã hội

c)

Tập thể

d)

Cộng đồng

33.

M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chị tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi. Việc làm của mờ không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Giữ gìn truyền thống gia đình

c)

Củng có an ninh quốc phòng

d)

Phát huy truyền thống văn hóa

34.

H quan sát thấy gia đình K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như : gạch , đá , cát , giàn giáo , xà gồ , thước , bàn chà , bay . Vậy đâu là đối tượng lao động của những người thợ xây nhà ?

a)

Gạch , đá , cát

b)

Giàn giáo, xà gồ

c)

Thước , bay , bàn chà

d)

Gạch , đá , cát , giàn giáo , xà gồ

35.

H quan sát thấy gia đình K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như : gạch , đá , cát , giàn giáo , xà gồ , thước , bàn chà , bay . Vậy đâu là công cụ lao động của những người thợ xây nhà ?

a)

Gạch , đá , cát

b)

Giàn giáo, xà gồ

c)

Thước , bay , bàn chà

d)

Gạch , đá , cát , giàn giáo, xà gồ

36.

Ngày đầu tiên đi học may , N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may . Nào là chỉ, Kim, phấn vẽ, kéo, thước dây, vải. Vậy đâu là đối tượng lao động của người thợ may ?

a)

Vải

b)

Vải , thước dây

c)

Kim , chỉ , phấn

d)

Kim , chỉ , phấn , thước dây

37.

Đang là học sinh lớp 11, sau mỗi buổi học M,N,và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà . M lấy lý do bận học để ngủ , N lấy lý do bận học để chơi game , H nói bận học để đi chơi . K là bạn cùng lớp đã đóng góp ý kiến cho M ,N ,H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M , N ,H vẫn không chịu thay đổi . Theo e

a)

Quan niệm của M , N ,H là đúng vì sao giờ học cần phải giải trí cho thoải mái

b)

Quan niệm của M , N ,H là sai vì sao giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp

c)

Quan niệm của M , N ,H là sai vì sao giờ học không nên ngủ và chơi game

d)

Quan niệm của M , N ,H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ

38.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là:

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Thị trường

d)

Lao động

39.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây

a)

Giá trị , giá trị sử dụng

b)

Giá trị thương hiệu

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

40.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi :

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

41.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là :

a)

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

c)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần

d)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

42.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

Sản xuất, tiêu dùng

b)

Trao đổi mua-bán

c)

Phân phối, sử dụng

d)

Quá trình lưu thông

43.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây

a)

giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt

44.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị sử dụng của nó

b)

Công dụng của nó

c)

Giá trị cá biệt của nó

d)

Giá trị trao đổi của nó

45.

Giá trị trao đổi là một quan hệ với số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa hàng hóa có giá trị sử dụng

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Ngang nhau

d)

Bằng nhau

46.

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa được gọi là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tính có ích của hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt

47.

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là :

a)

Giá trị

b)

Chức năng

c)

Giá trị sử dụng

d)

Chất lượng

48.

Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giao hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau là

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giờ trị trao đổi

49.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ là chức năng gì

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Giao dịch quốc tế

50.

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện thanh toán

51.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán là thực hiện chức năng gì

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Giao dịch quốc tế

52.

Ngta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Giao dịch quốc tế

53.

Lĩnh vực trao đổi , mua bán mà ở đó có chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa , dịch vụ được gọi là

a)

Sàn giao dịch

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Chợ

d)

Thị trường

54.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

Hàng hóa , tiền tệ ,Giá Cả

b)

Hàng hóa , giá cả , địa điểm mua bán

c)

Tiền tệ , người mua , người bán

d)

Hàng hóa , tiền tệ , người mua , người bán

55.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại hình thức mẫu mã số lượng chất lượng hàng hóa được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây

a)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng điều tiết , kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

56.

Giá trị của hàng hóa là

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

b)

Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa

57.

Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hướng đến là

a)

Giá cả

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Lợi nhuận

d)

Số lượng hàng hóa

58.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Lợi nhuận

c)

Công dụng hàng hóa

d)

Mẫu mã của hàng hóa

59.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị số lượng , chất lượng

c)

Lao động xã hội của người sản xuất

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

60.

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ trong những ý sau

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện trao đổi

e)

Phương tiện thanh toán

61.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

b)

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại

c)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

d)

Tiền dùng làm phương tiện lưu thông

62.

Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để làm phương tiện lưu thông thúc đẩy quá trình mua bán diễn ra thuận lợi

c)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

63.

Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới một quốc gia

c)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

d)

Tiền Rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

64.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu giá cả như nào do Nhân tố nào quyết định

a)

Người sản xuất

b)

Nhà nước

c)

Người làm dịch vụ

d)

Thị trường

65.

Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây ?

a)

Hàng hóa , tiền tệ , người mua , người bán

b)

Hàng hóa , người mua , người bán

c)

Hàng hóa , tiền tệ , người mua , người bán , cung cầu , giá cả

d)

Người mua , người bán , cung cầu , giá cả

66.

Đâu không phải là chức năng của thị trường ?

a)

Thông tin

b)

Thực hiện

c)

Điều tiết hàng hóa

d)

Trao đổi hàng hóa

67.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi nó là đối tượng

a)

Có giá trị sử dụng

b)

Được xã hội thừa nhận

c)

mua - bán trên thị trường

d)

Được đưa ra để bán trên thị trường

68.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa có

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị trên thị trường

69.

Công thức H - T - H là quá trình bán , trong đó H - T là quá trình bán , T - H là quá trình mua . Người ta bán hàng lấy tiền rồi dùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

70.

Thông qua thị trường giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được

a)

Phản ánh

b)

Biểu hiện

c)

Thông qua

d)

Thực hiện

71.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng được tiết kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng thị trường còn có chức năng

a)

Thực hiện

b)

Kiểm tra

c)

Thông tin

d)

Mua - bán

72.

Thị trường cung cấp thông tin , quy mô cơ cấu , chất lượng cơ cấu , chủng loại hàng hóa , điều kiện mua bán là chức năng nào của thị trường ?

a)

Thông tin

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Mã hóa

73.

Nội dung nào dưới đây không phải chức năng cơ bản của thị trường

a)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng điều tiết kích thích hoặc hạn chế sản xuất tiêu dùng

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa