WorksheetsGDCD B1 : (tcả các mức độ từ nb - vd cao) + B2 (nb & thông hiểu)
Total questions: 73
Worksheet time: 18hrs 15mins
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm :
Sức lao động
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Sức lao động
Đối tượng lao động
Tư liệu lao động
Sức lao động
Công cụ lao động
Tư liệu lao động
Sức lao động
Tư liệu lao động
Công cụ sản xuất
Sự tác động của con người và tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp thỏa mãn với nhu cầu của mình gọi là
Sản xuất kinh tế
Thoả mãn nhu cầu
Sản xuất của cải vật chất
Quá trình sản xuất
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
Sức lao động
Lao động
Sản xuất của cải vật chất
Hoạt động
Hoạt động có mục đích có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
Sản xuất của cải vật chất
Hoạt động
Tác động
Lao động
Sức lao động của con người là
Năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
Năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
Năng lực thể chất và tinh thần của con người
Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải , sắt thép để chế tạo máy
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
Tư liệu lao động
Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất tôm, cá dưới sông biển là
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
Tư liệu lao động
Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây :
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Đối tượng lao động
Tài nguyên thiên nhiên
Tư liệu lao động được chia làm mấy loại ?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Đối tượng lao động được phân làm mấy loại ?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất ?
Đối tượng lao động
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Nguyên vật liệu nhân tạo
Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất ?
Đối tượng lao động
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Nguyên vật liệu nhân tạo
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là:
Động lực thúc đẩy xã hội phát triển
Nền tảng của xã hội loài người
Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển
của xã hội
Cơ sở cho chữ tồn tại của NHÀ NƯỚC
Xét đến cùng sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do ... Quyết định
Con người
Sản xuất vật chất
Nhà nước chi phối
Nhu cầu của con ng
Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là:
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Sức lao động
Tư liệu lao động
Khả năng của lao động là :
Năng lực sáng tạo
Sức khỏe của người lao động
Sức lao động
Sức sản xuất
Sự tiêu dùng sức lđộng trong hiện thực là :
Sức lao động
Lao động
Người lao động
hoạt động
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đến mọi hoạt động của xã hội ?
Quan trọng
Quyết định
Trung tâm
Cần thiết
Trong tư liệu sản xuất yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất :
Tư liệu sản xuất
Công cụ lao động
Hệ thống bình chứa
Kết cấu hạ tầng
Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là :
Công cụ sản xuất / công cụ lao động
Hệ thống bình chứa
Kết cấu hạ tầng của sản xuất
Máy móc, kỹ thuật, công nghệ
Yếu tố ko thuộc tư liệu lao động
Công cụ lao động
Người lao động
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Các vật thể chứa đựng, bảo quản
Tất cả các loại đối tượng lao động dù trực tiếp hay gián tiếp thì đều :
Có sự tác động của con người
Có những công dụng nhất định
Có nguồn gốc từ tự nhiên
Do con người sáng tạo ra
Theo C.Mác , cta cthể dựa vào đâu để pbiệt thời thời đại ktế khác nhau trong lsử
Đối tượng lđ
Sản phẩm lđ
Người lđ
Tư liệu lđ
Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển :
Nguồn tài chính
Nguồn TNTN
Nguồn lực con người
GD&ĐT
Trong yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng , quyết định nhất vì
Biểu hiện trình độ ptr của tư liệu sx
Kết quả trình độ ptr của tư liệu sx
Hệ quả trình độ ptt của tư liệu sx
Kết tinh trình độ ptr của tư liệu sx
Đối tượng lao động của người thợ may là :
Máy khâu
Kim chỉ
Vải
Áo,quần
Đối tượng lao động của người thợ mộc là :
Gỗ
Máy cưa
Đục,bào
Bàn ghế
Với người thợ xây đâu là công cụ lao động ?
Thước , bay , bàn chà
Gạch , ngói
Tôn lợp nhà
Xà gỗ
Công cụ lao động
của người thợ mộc là :
Gỗ
Sơn
Đục , bào
Bàn ghế
Công cụ lao động
của người thợ may là :
Máy khâu
Áo quần bán ở chợ
Vait
Áo , quần
Hoạt động nào sau đây
được coi là lao động ?
Anh B đang xây nhà
Ong đang xây tổ
H đang nghe nhạc
Chim tha mồi về tổ
Doanh nghiệp hát kinh doanh mở rộng quy mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động dạng tỉ lệ người thất nghiệp. Việc làm của doanh nghiệp h thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với :
Gia đình
Xã hội
Tập thể
Cộng đồng
M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chị tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi. Việc làm của mờ không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào?
Phát triển kinh tế
Giữ gìn truyền thống gia đình
Củng có an ninh quốc phòng
Phát huy truyền thống văn hóa
H quan sát thấy gia đình K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như : gạch , đá , cát , giàn giáo , xà gồ , thước , bàn chà , bay . Vậy đâu là đối tượng lao động của những người thợ xây nhà ?
Gạch , đá , cát
Giàn giáo, xà gồ
Thước , bay , bàn chà
Gạch , đá , cát , giàn giáo , xà gồ
H quan sát thấy gia đình K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như : gạch , đá , cát , giàn giáo , xà gồ , thước , bàn chà , bay . Vậy đâu là công cụ lao động của những người thợ xây nhà ?
Gạch , đá , cát
Giàn giáo, xà gồ
Thước , bay , bàn chà
Gạch , đá , cát , giàn giáo, xà gồ
Ngày đầu tiên đi học may , N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may . Nào là chỉ, Kim, phấn vẽ, kéo, thước dây, vải. Vậy đâu là đối tượng lao động của người thợ may ?
Vải
Vải , thước dây
Kim , chỉ , phấn
Kim , chỉ , phấn , thước dây
Đang là học sinh lớp 11, sau mỗi buổi học M,N,và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà . M lấy lý do bận học để ngủ , N lấy lý do bận học để chơi game , H nói bận học để đi chơi . K là bạn cùng lớp đã đóng góp ý kiến cho M ,N ,H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M , N ,H vẫn không chịu thay đổi . Theo e
Quan niệm của M , N ,H là đúng vì sao giờ học cần phải giải trí cho thoải mái
Quan niệm của M , N ,H là sai vì sao giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp
Quan niệm của M , N ,H là sai vì sao giờ học không nên ngủ và chơi game
Quan niệm của M , N ,H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là:
Hàng hóa
Tiền tệ
Thị trường
Lao động
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây
Giá trị , giá trị sử dụng
Giá trị thương hiệu
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi :
Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất
Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là :
Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất
Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần
Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán
Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
Sản xuất, tiêu dùng
Trao đổi mua-bán
Phân phối, sử dụng
Quá trình lưu thông
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây
giá trị và giá trị trao đổi
Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt
Giá trị và giá trị sử dụng
Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
Giá trị sử dụng của nó
Công dụng của nó
Giá trị cá biệt của nó
Giá trị trao đổi của nó
Giá trị trao đổi là một quan hệ với số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa hàng hóa có giá trị sử dụng
Khác nhau
Giống nhau
Ngang nhau
Bằng nhau
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa được gọi là
Giá trị của hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Tính có ích của hàng hóa
Thời gian lao động cá biệt
Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là :
Giá trị
Chức năng
Giá trị sử dụng
Chất lượng
Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giao hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau là
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị cá biệt
Giờ trị trao đổi
Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ là chức năng gì
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Giao dịch quốc tế
Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Tiền tệ thế giới
Phương tiện thanh toán
Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán là thực hiện chức năng gì
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Giao dịch quốc tế
Ngta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Giao dịch quốc tế
Lĩnh vực trao đổi , mua bán mà ở đó có chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa , dịch vụ được gọi là
Sàn giao dịch
Thị trường chứng khoán
Chợ
Thị trường
Các nhân tố cơ bản của thị trường là
Hàng hóa , tiền tệ ,Giá Cả
Hàng hóa , giá cả , địa điểm mua bán
Tiền tệ , người mua , người bán
Hàng hóa , tiền tệ , người mua , người bán
Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại hình thức mẫu mã số lượng chất lượng hàng hóa được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây
Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
Chức năng thông tin
Chức năng điều tiết , kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Giá trị của hàng hóa là
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
Lao động của người sản xuất hàng hóa
Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hướng đến là
Giá cả
Công dụng của hàng hóa
Lợi nhuận
Số lượng hàng hóa
Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
Giá cả của hàng hóa
Lợi nhuận
Công dụng hàng hóa
Mẫu mã của hàng hóa
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây
Giá trị trao đổi
Giá trị số lượng , chất lượng
Lao động xã hội của người sản xuất
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Đâu không phải là chức năng của tiền tệ trong những ý sau
Phương tiện lưu thông
Thước đo giá trị
Tiền tệ thế giới
Phương tiện trao đổi
Phương tiện thanh toán
Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán
Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại
Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
Tiền dùng làm phương tiện lưu thông
Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi
Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
Tiền dùng để làm phương tiện lưu thông thúc đẩy quá trình mua bán diễn ra thuận lợi
Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán
Tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi
Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
Trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới một quốc gia
Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán
Tiền Rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu giá cả như nào do Nhân tố nào quyết định
Người sản xuất
Nhà nước
Người làm dịch vụ
Thị trường
Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây ?
Hàng hóa , tiền tệ , người mua , người bán
Hàng hóa , người mua , người bán
Hàng hóa , tiền tệ , người mua , người bán , cung cầu , giá cả
Người mua , người bán , cung cầu , giá cả
Đâu không phải là chức năng của thị trường ?
Thông tin
Thực hiện
Điều tiết hàng hóa
Trao đổi hàng hóa
Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi nó là đối tượng
Có giá trị sử dụng
Được xã hội thừa nhận
mua - bán trên thị trường
Được đưa ra để bán trên thị trường
Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa có
Giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá trị trên thị trường
Công thức H - T - H là quá trình bán , trong đó H - T là quá trình bán , T - H là quá trình mua . Người ta bán hàng lấy tiền rồi dùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ ?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Thông qua thị trường giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được
Phản ánh
Biểu hiện
Thông qua
Thực hiện
Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng được tiết kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng thị trường còn có chức năng
Thực hiện
Kiểm tra
Thông tin
Mua - bán
Thị trường cung cấp thông tin , quy mô cơ cấu , chất lượng cơ cấu , chủng loại hàng hóa , điều kiện mua bán là chức năng nào của thị trường ?
Thông tin
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng
Điều tiết sản xuất
Mã hóa
Nội dung nào dưới đây không phải chức năng cơ bản của thị trường
Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
Chức năng thông tin
Chức năng điều tiết kích thích hoặc hạn chế sản xuất tiêu dùng
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
