wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

r233r

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
a)
A. NaCl.
b)
B. C6H12O6 (glucozơ).
c)
C. C12H22O11 (saccarozơ).
d)
D. C2H5OH.
2.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. NaNO3.
b)
B. KOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. CH3COOH.
3.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)
A. HCl.
b)
B. C6H12O6 (glucozơ).
c)
C. Na2SO4.
d)
D. KOH.
4.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
a)
A. Mg(OH)2.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. NaOH.
d)
D. KOH
5.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Na3PO4.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. Na2SO4.
6.
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
A. [H+] < [OH-].
b)
B. [H+] = 10-7.
c)
C. [H+] > 10-7.
d)
D. [H+] < 10-7.
7.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. NaCl.
8.
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
a)
A. KNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. Na2SO4.
9.
Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Nhóm VA.
b)
B. Nhóm IIIA.
c)
C. Nhóm IA.
d)
D. Nhóm VIIIA.
10.
Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)
B. Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
c)
C. Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
d)
D. Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
11.
Chất nào sau đây có tính bazơ?
a)
A. N2.
b)
B. NH3.
c)
C. HNO3.
d)
D. NaNO3.
12.
Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. NaCl.
13.
Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Tan tốt trong nước.
b)
B. Có màu nâu đỏ.
c)
C. Không tan trong nước.
d)
D. Có màu xanh tím.
14.
Số oxi hóa của nitơ trong NO2 là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +4.
d)
D. +5.
15.
Chất nào sau đây là axit mạnh?
a)
A. H2S.
b)
B. HCl.
c)
C. H2CO3.
d)
D. HNO2.
16.
Công thức của muối natri nitrat là
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaNO2.
c)
C. NaCl.
d)
D. KNO3.
17.
Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4, KOH, NaCl. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
19.
Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?
a)
A. HCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. K2SO4.
d)
D. Ba(OH)2.
20.
Để trung hòa 0,01 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
a)
A. 0,01.
b)
B. 0,005.
c)
C. 0,02.
d)
D. 0,015.
21.
Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
b)
B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.
c)
C. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
22.
Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
a)
A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
b)
B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
c)
C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.
d)
D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.
23.
Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NH4NO3.
c)
C. CaCO3.
d)
D. FeCl2.
24.
Cho 0,3 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
a)
A. 0,1.
b)
B. 0,6.
c)
C. 0,15.
d)
D. 0,3.
25.
Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
d)
D. Fe2(NO3)3.
26.
Chất nào sau đây không dẫn được điện?
a)
A. NaCl khan.
b)
B. dd NaCl.
c)
C. dd NaOH.
d)
D. NaCl nóng chảy.
27.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. NaNO3.
b)
B. KOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. NH3.
28.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
a)
A. NaOH.
b)
B. C6H12O6 (glucozơ).
c)
C. Na2SO4.
d)
D. HCl.
29.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
a)
A. Mg(OH)2.
b)
B. Zn(OH)2.
c)
C. NaOH.
d)
D. KOH.
30.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Na3PO4.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2SO4.
31.
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
A. [H+] < [OH-].
b)
B. [H+] = 10-7.
c)
C. [H+] > 10-7.
d)
D. [H+] < 10-7.
32.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. NaOH.
33.
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
a)
A. KNO3.
b)
B. H2SO4.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. Na2SO4.
34.
Câu hình e của N (Z = 7) có bao nhiêu e lớp ngoài cùng?
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 7.
d)
D. 4.
35.
Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)
B. Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
c)
C. Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
d)
D. Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
36.
Chất nào sau đây có tính axit?
a)
A. N2.
b)
B. NH3.
c)
C. HNO3.
d)
D. NaNO3.
37.
Muối NH4NO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. NaCl.
38.
Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Khí mùi khai.
b)
B. Có màu nâu đỏ.
c)
C. Không tan trong nước.
d)
D. Có màu xanh tím.
39.
Số oxi hóa của nitơ trong NO là
a)
A. +4.
b)
B. +3.
c)
C. +2.
d)
D. +5.
40.
. Chất nào sau đây là axit mạnh?
a)
A. H2S.
b)
B. HNO3.
c)
C. H2CO3.
d)
D. HNO2.
41.
Công thức của muối kali nitrat là
a)
A. NaNO3.
b)
B. KNO2.
c)
C. KCl.
d)
D. KNO3.
42.
Cho các chất: Ca(OH)2, NaCl, H2SO4, KOH, HCl. Có bao nhiêu chất là axit theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
43.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M là
a)
A. 12.
b)
B. 11.
c)
C. 13.
d)
D. 3.
44.
Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?
a)
A. HCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. K2SO4.
d)
D. Ba(OH)2.
45.
Để trung hòa 0,01 mol HCl cần dùng vừa đủ a mol Ca(OH)2. Giá trị của a là
a)
A. 0,01.
b)
B. 0,005.
c)
C. 0,02.
d)
D. 0,015.
46.
Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
b)
B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.
c)
C. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
47.
Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
a)
A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
b)
B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
c)
C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.
d)
D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.
48.
Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NH4Cl.
c)
C. CaCO3.
d)
D. MgCl2.
49.
Cho 0,15 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
a)
A. 0,1.
b)
B. 0,6.
c)
C. 0,15.
d)
D. 0,3.
50.
Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
a)
A. CuNO3.
b)
B. Cu(NO3)3.
c)
C. Cu(NO3)2.
d)
D. Cu2(NO3)3.
51.
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện
a)
A. NaCl.
b)
B. C6H12O6 (glucozơ).
c)
C. C12H22O11 (saccarozơ).
d)
D. C2H5OH.
52.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. KNO3.
b)
B. KOH.
c)
C. HCl.
d)
D. H2S.
53.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)
A. HCl.
b)
B. NH3.
c)
C. KCl.
d)
D. NaOH.
54.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2.
55.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. KHCO3.
b)
B. Ca(H2PO4)2.
c)
C. KHSO4.
d)
D. Na2SO4.
56.
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
A. [H+] < [OH-].
b)
B. [H+] = 10-7.
c)
C. [H+] > 10-7.
d)
D. [H+] < 10-7.
57.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. NaOH.
b)
B. KCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaNO3.
58.
       Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
a)
A. KNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaNO3.
59.
       Trong bảng tuần hoàn, photpho thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Nhóm VA.
b)
B. Nhóm IIIA.
c)
C. Nhóm IA.
d)
D. Nhóm VIIIA.
60.
       Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)
B. Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
c)
C. Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
d)
D. Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
61.
       Chất nào sau đây có tính bazơ?
a)
A. N2.
b)
B. NH3.
c)
C. HNO3.
d)
D. NH4Cl.
62.
       Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaNO3.
c)
C. K2SO4.
d)
D. HNO3.
63.
       Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Tan tốt trong nước.
b)
B. Có màu đỏ.
c)
C. Mùi thơm.
d)
D. Có màu xanh.
64.
       Số oxi hóa của nitơ trong N2O là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +4.
d)
D. +1.
65.
       Chất nào sau đây là axit mạnh?
a)
A. NH3.
b)
B. HNO3.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. NaNO3.
66.
       Công thức của muối canxi nitrat là
a)
A. Ca(NO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. Co(NO3)2.
d)
D. KNO3
67.
    Cho các chất: Ba(OH)2, NaCl, KHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
68.
       Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
69.
       Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?
a)
A. H2SO4.
b)
B. KCl.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. Ba(OH)2.
70.
       Để trung hòa 0,2 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ x mol NaOH. Giá trị của x là
a)
A. 0,1.
b)
B. 0,2.
c)
C. 0,4.
d)
D. 0,3.
71.
       Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
b)
B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.
c)
C. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết bốn bền vững.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
72.
       Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
a)
A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
b)
B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang không màu.
c)
C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.
d)
D. dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh.
73.
       Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
a)
A. CuSO4.
b)
B. NH4Cl.
c)
C. Ca(NO3)2.
d)
D. FeCl2.
74.
       Cho 0,2 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
a)
A. 0,3.
b)
B. 0,2.
c)
C. 0,1.
d)
D. 0,4.
75.
       Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
d)
D. Fe2(NO3)3.
76.
       Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
a)
A. NaOH.
b)
B. C6H12O6 (glucozơ).
c)
C. C12H22O11 (saccarozơ).
d)
D. C2H5OH.
77.
       Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. K2SO4.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. HNO3.
d)
D. CH3COOH.
78.
       Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
a)
A. H2SO4.
b)
B. CH4
c)
C. KNO3.
d)
D. NaOH.
79.
       Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. Zn(OH)2.
c)
C. KOH.
d)
D. Ca(OH)2.
80.
       Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Na3PO4.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. Na2SO4.
81.
       Môi trường trung tính có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
A. [H+] < [OH-].
b)
B. [H+] = 10-7.
c)
C. [H+] > 10-7.
d)
D. [H+] < 10-7
82.
       Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
a)
A. KOH.
b)
B. KNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaCl.
83.
       Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)
A. KNO3.
b)
B. HNO3.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. Na2SO4.
84.
       Trong bảng tuần hoàn, nitơ có số electron lớp ngoài cùng là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
85.
       Trong phòng thí nghiệm NH3, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b)
B. Cho N2 tác dụng H2 có xúc tác, t0.
c)
C. Cho NaOH vào NH4Cl đun nóng.
d)
D. Cho NH4Cl tác dụng HNO3.
86.
       NH3 có tính chất nào sau đây?
a)
A. Tính axit mạnh.
b)
B. Tính khử.
c)
C. Tính oxi hóa mạnh.
d)
D. NaNO3.
87.
       Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. CaSO4.
d)
D. KNO3.
88.
       Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Khí không màu.
b)
B. Có màu nâu đỏ.
c)
C. Tan kém trong nước.
d)
D. Có màu xanh tím.
89.
       Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
a)
A. +2.
b)
B. +3.
c)
C. +4.
d)
D. +5.
90.
       Chất nào sau đây là axit mạnh?
a)
A. NH3.
b)
B. HNO3.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. NaNO3.
91.
       Công thức của muối kali nitrat là
a)
A. KNO3.
b)
B. K2CO3.
c)
C. KNO2.
d)
D. K3N.
92.
     Cho các chất: Ca(OH)2, HCl, H3PO4 và KNO3. Có bao nhiêu chất là axit theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
93.
       Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 12.
d)
D. 13.
94.
       Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. K2SO4.
d)
D. NaOH.
95.
       Để trung hòa 0,2 mol HCl cần dùng vừa đủ a mol Ba(OH)2. Giá trị của a là
a)
A. 0,1.
b)
B. 0,3.
c)
C. 0,2.
d)
D. 0,4.
96.
       Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. N2 khá trơ ở nhiệt độ thường nhưng hoạt động khi đun nóng mạnh.
b)
B. N2 khá trơ ở cả nhiệt độ thường và khi đun nóng mạnh.
c)
C. N2 chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
97.
       Nhỏ 1 hoặc 2 giọt dung dịch NH3 vào giấy chỉ thị quì tím, hiện tượng quan sát được là
a)
A. Quì chuyển từ màu tím sang màu xanh.
b)
B. Quì chuyển từ màu tím sang màu đỏ.
c)
C. Quì chuyển từ màu tím sang không màu.
d)
D. Quì chuyển từ màu tím sang màu vàng.
98.
       Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
a)
A. Na2SO4.
b)
B. (NH4)2CO3.
c)
C. KNO3.
d)
D. FeCl2.
99.
       Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
a)
A. 0,05.
b)
B. 0,10.
c)
C. 0,15.
d)
D. 0,20.
100.
       Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được khí nào sau đây?
a)
A. NO.
b)
B. NO2.
c)
C. N2O.
d)
D. N2.