wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng

b)

bước sóng

c)

độ lệch pha

d)

chu kỳ

2.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là:

a)

A. λ=T/v=fvλ=Tv=fv

b)

B. λ=vT=v.fλ=vT=v.f

c)

C. v=1f=Tλv=1f=Tλ

d)

D. f=1/T=v/λ

3.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học

a)

A. Sóng ngang là sóng có phương dao động cảu các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

b)

B. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.

c)

C. Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

d)

D. Sóng âm truyền được trong chân không

4.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

um= acoswt

b)

um=acos(wt-pi x/lamda)

c)

um=acos(wt+pi x/lamda)

d)

um=acos(wt-2pi x/lamda)

5.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

a)

A.Δφ=2πd/λ

b)

B.Δφ=πd/λ

c)

C.Δφ=πλ/d

d)

D.Δφ=2πd/λ

6.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng

a)

A. Một phần tư bước sóng

b)

B. hai lần bước sóng

c)

C. một bước sóng

d)

D. Một nửa bước sóng

7.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng

a)

A. Một phần tư bước sóng

b)

B. hai lần bước sóng

c)

C. một bước sóng

d)

D. Một nửa bước sóng

8.

Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

a)

A. vận tốc truyền sóng.

b)

B. tần số sóng.

c)

C. biên độ sóng.

d)

D. bước sóng.

9.

Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng:

a)

a/2

b)

0

c)

a/4

d)

a

10.

Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

A.v/2ℓ

b)

B.v/4ℓ

c)

2v/ℓ

d)

v/ℓ

11.

khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dứoi đây là sai

a)

A.Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

b)

B.Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

C.Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D.Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

12.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

13.

Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

A. tần số không đổi, bước sóng tăng

b)

B. tần số giảm, bước sóng tăng

c)

C. tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

D. tần số tăng, bước sóng tăng

14.

Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ, ngược pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi. Trong quá trình truyền sóng, phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

a)

A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn

b)

B. dao động có biên độ cực đại

c)

C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn

d)

D. không dao động

15.

khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai

a)

A.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

b)

B.Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

c)

C.Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

d)

D.Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

16.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

A.v1 >v2> v3

b)

B.v3 >v2> v1

c)

C.v2 >v3> v1

d)

D.v2 >v1> v3

17.

Cho các chất sau: không khí ở 0oC, không khí ở 250C ,nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

A. Sắt

b)

B. Nước

c)

C. Không khí ở 0 độ C

d)

D. Không khí ở 25 độ C

18.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

chân không

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất lỏng

19.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sai là?

a)

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

b)

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

c)

C. Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

D. Sóng cơ là đao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

20.

Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

a)

A.Một số nguyên lần bước sóng.

b)

B.Một phần tư bước sóng.

c)

C.Một nửa bước sóng.

d)

D.Một bước sóng.

21.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng lamda. Khoảng cách từ một nút đến một bụng liền kề nó bằng:

a)

lamda/2

b)

2lamda

c)

lamda

d)

lamda/4

22.

tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng truờng

23.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

A. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

b)

B. Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

c)

C. Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

d)

D. Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

24.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

B. về vị trí cân bằng của viên bi.

b)

C. theo chiều chuyển động của viên bi.

c)

D. theo chiều âm quy ước.

d)

A. theo chiều dương quy ước.

25.

vật dao động điều hoà theo trục Ox. phát biểu nào sau đây là đúng

a)

quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

26.

dao động tắt dần

a)

A.Li độ giảm dần theo thời gian

b)

B.Thế năng luôn giảm theo thời gian

c)

C.Biên độ giảm dần theo thời gian

d)

D.Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

27.

khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai

a)

tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

B. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

c)

C. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

28.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

A.cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

B. hướng về vị trí mà gia tốc bằng 0 (vị trí cân bằng)

c)

C.Cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

d)

D. Hướng về vị trí mà vận tốc bằng 0.

29.

khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu đúng?

a)

A. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

c)

C. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

D. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là:

a)

vận tosc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

31.

gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

A.Khác tần số, cùng pha với li độ.

b)

. B. Cùng tần số, ngược pha với li độ.

c)

C.Khác tần số, ngược pha với li độ.

d)

D. Cùng tần số, ngược pha với li độ.

32.

dao động của con lắc đồng hồ là

a)

A. Dao động điện từ.

b)

B. Dao động cưỡng bức.

c)

C. Dao động tắt dần.

d)

D. Dao động duy trì.

33.

Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.

b)

B. Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

c)

C. Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

d)

D. Khi thế năng của chất điểm giảm thì động năng của nó tăng.

34.

khi nói về dao động cơ, phát biểu sai?

a)

A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

c)

C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

D. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

35.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

b)

B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.

c)

C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.

d)

D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

36.

khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu đúng?

a)

A.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau

b)

B.Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động nhanh dần

c)

C.Gia tốc luôn hướng về vị trí biên

d)

D.Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

37.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng:

a)

A. không thay đổi theo thời gian.

b)

B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

c)

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

d)

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc

38.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì là

a)

l/2pi x căn m/k

b)

2pi x căn m/k

c)

2pi x căn k/m

d)

l/2pi x căn k/m

39.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

a)

A. vmax = Aω2.

b)

B. vmax = Aω.

c)

C. vmax = 2Aω.

d)

D. vmax = A2ω.

40.

Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là các hằng số. Cơ năng của vật là

a)

1/2mw^2A^2

b)

mw^2A^2

c)

1/2mwA^2

d)

1/2mw^2A

41.

Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là

a)

C. 4f

b)

D. 2f

c)

A f/2

d)

B. 1/4f

42.

cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

a)

A.√(A1^2−A2^2)

b)

C.A1 + A2

c)

2A1

d)

2A2

43.

một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục ox với tần số góc w. ở li độ x, vật có gia tốc là

a)

-w^2x

b)

-wx^2

c)

w^2x

d)

wx^2

44.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

a)

A. 2π căn g/l

b)

B. 2π căn l/g

c)

C. 1/2pi căn g/l

d)

D. 1/2pi căn l/g

45.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn với tần số f. Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

A. | f - fo |

b)

B. (f +f0)/2

c)

C. f.

d)

D. f0

46.

một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thif

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

c)

động năng của chất điểm giảm

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng

47.

Câu 50. Tại con người có thể nghe được những âm có tần số năm trong khoảng

a)

A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz.

b)

C từ 16 kHz đến 20 000 kHz.

c)

B. từ 16 Hz đến 20.000 kHz.

d)

D. từ 16 Hz đến 20.000 Hz

48.

Câu 52. Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh bên. Khi thổi,còi này phát ra âm, đó là

a)

B. siêu âm.

b)

A. tạp âm.

c)

C hạ âm.

d)

D. âm nghe được

49.

Câu 53. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

a)

A.tần số âm.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. đô thị dao động âm

50.

Câu 54. Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?

a)

A.Độ to của âm

b)

C.Tần số âm

c)

B.Độ cao của âm

d)

D.Âm sắc

51.

Câu 55. Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng sinh lý của âm?

a)

A. Đô thị đao động âm.

b)

B. Tần số âm.

c)

D. Mức cường độ âm.

d)

C. Độ to của âm

52.

Cường độ dòng điện i = 5cos100 5cos100πt5\cos100\pi t  (A) có

a)

Tần số 100 Hz

b)

giá trị hiệu dụng  2.522.5\sqrt{2}  A

c)

giá trị cực đại  525\sqrt{2}  A

d)

chu kì 0.2s

53.

Một dòng điện xoay chiều chạy trong một

động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100πt + π/2)(A) (trong

đó t tính bằng giây) thì

a)

giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A.

b)

cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

c)

chu kì dòng điện bằng 0,02 s.

d)

tần số dòng điện bằng 100π Hz.

54.

Cho

biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos (ωt +φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}

b)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

c)

I =I0. 2I\ =I_0.\ \sqrt{2}

d)

I=2I0I=2I_0

55.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:

a)

U=2U0U=2U_0

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}

c)

U=U02U=\frac{U_0}{2}

d)

U =2U0U\ =\sqrt{2}U_0

56.

Tác dụng của cuộn cảm với dòng điện xoay chiều là

a)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều .

b)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

c)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

d)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L, tần số góc của dòng điện là ω

a)

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm

ta xét

b)

Tổng trở của đọan mạch bằng 1/wL

c)

Mạch không tiêu thụ công suất

d)

Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

58.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử

dụng chủ yếu hiện nay là

a)

giảm tiết diện dây

b)

giảm công suất truyền tải

c)

tăng điện áp trước khi truyền tải

d)

tăng chiều dài đường dây

59.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

a)
b)
c)
d)
60.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZCbằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

A. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

B. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

c)

C. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

d)

D. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

61.

.Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i

b)

B. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u .

c)

C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u

d)

D. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u .

62.

Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng

dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này

a)

A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

b)

B. là máy tăng thế.

c)

C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

d)

D. là máy hạ thế.

63.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

B. tần số của dòng điện trongđoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

64.

Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos phi là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là

a)
b)
c)
d)
65.

Khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

b)

B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1

c)

C. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha pi/2 so với cường độ dòng điện qua nó.

d)

D. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

66.

Cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1và N2. Đặt điện áp xoay chiều có gia trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng

a)
b)
c)
d)
67.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)
b)
c)
d)
68.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn

mạch không phụ thuộc vào

a)

A. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

b)

B. điện trở thuần của đoạn mạch

c)

C. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch

d)

D. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch

69.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên:

a)

A. hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

.B. tác dụng của dòng điện lên nam châm.

c)

C. tác dụng của từ trường lên dòng điện.

d)

D. hiện tượng quang điện.

70.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

a)

A. trễ pha pi/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

b)

B. sớm pha pi/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

c)

C. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.

d)

D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

71.

Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây:

a)

A. Tăng điện trở suất của dây dẫn

b)

B. Giảm tiết diện của dây dẫn.

c)

C. Tăng chiều dài của dây dẫn.

d)

D. Tăng điện áp ở nơi truyền đi.

72.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

b)

B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

c)

C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

d)

D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

73.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) cópcặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra làf(Hz). Biểu thức liên hệ giữap, n,vàf là

a)

A. 2f = 60np.

b)

B. n = 60p/f

c)

C. f = 60n/p.

d)

D. n = 60f/p.

74.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1và N2. Biết N1= 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0coswt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

A. 1/𝜋𝐻.

b)

B. 𝑈0√2 /20.

c)

C. 𝑈0 / 10.

d)

D. 5√2𝑈0.