wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI Lớp 9

Total questions: 94

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trang Web?

a)

là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau

b)

là trang đầu tiên Khi mở một website

c)

là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet.

d)

là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet.

2.

Virut máy tính là gì?

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình.

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép.

c)

Từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt.

d)

Cả A, B và C

3.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình.

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính ( đĩa cứng, đĩa mềm,…).

d)

Cả A, B và C

4.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu:

a)

Hạn chế việc sao chép không  cần thiết.

b)

Không mở những tệp gởi kèm thư điện tử nếu có nghi ngờ về nguồn gốc hay nội dung thư. Không truy cập các trang web có nội dung không lành mạnh.

c)

Thường xuyên cập nhật bản sửa lỗi cho các phần mềm chạy trên máy tính, kể cả hệ điều hành.

d)

        

Tất cả các đáp án

5.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet.

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt vius.

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về.

6.

Em nên làm gì nếu phát hiện máy tính của mình bị nhiễm virus?

a)

Xóa tất cả các tập tin tạm trên ổ đĩa

b)

Sử dụng phần mềm diệt Virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

c)

Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng.

d)

Xóa ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe

7.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Mã hóa dữ liệu để tống tiền.

b)

Phá hủy dữ liệu.

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

d)

Phá hủy phần cứng.

8.

Virus máy tính không thể lây lan qua

a)

Mạng máy tính

b)

Đĩa CD

c)

Thẻ nhớ Flash

d)

Lưu trữ USB

9.

Vì sao việc mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm

a)

Vì các tệp đính kèm thư điện tử là nguồn lây nhiễm của virus máy tính

b)

Vì khi mở tệp đính kèm phải trả tiền dịch vụ

c)

Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được

d)

Vì tất cả các lý do trên

10.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

11.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chỉ cần một phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt tất cả các virus.

b)

Tại một thời điểm một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số

loại virus nhất định

c)

Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus

d)

Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm virus

12.

Các thành phần chủ yếu mạng máy tính là: chọn đáp án sai    

a)

Thiết bị kết nối mạng;   

b)

Thiết bị đầu cuối;   

c)

Môi trường truyền dẫn;

d)

Tất cả đều sai  

13.

Cho các ý kiến sau:

Thư điện tử có thời gian chuyển thư khá lâu

Thư điện tử có thể gửi đồng thời cho nhiều người nhận

Chi phí sử dụng thư điện tử rất lớn

Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu

Có bao nhiêu ý kiến theo em là đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

#

c)

@

d)

%

15.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

16.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

17.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

18.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

19.

Với thư điện tử, ta có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào sau đây?

a)

Âm thanh

b)

Video

c)

Hình ảnh

d)

Tất cả đều đúng   

20.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

21.

 Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

22.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >

23.

Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

tanhien123@gmail.com  

b)

chuvantri.com

c)

tech12h.com

d)

Tất cả đều đúng

24.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

tech12h@yahoo.com.vn

c)

tech12h@gmail.com

d)

B và C đều đúng

25.

Hộp thư điện tử là:

a)

Là một dịch vụ thư điện tử trên Internet nhằm cung cấp cho người dùng một phương tiện để gửi, nhận thư điện tử.           

b)

Là tên địa chỉ trên một máy chủ lưu hộp thư nào đó của Internet để người dùng có thể

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

26.

Tên nhà cung cấp dịch vụ là do?

a)

Người dùng Email tự đặt

b)

Được quy định sẵn bởi nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử

c)

Do máy tính tự đặt

d)

Do thầy cô giáo tự đặt.

27.

Thư điện tử giúp em:

a)

Liên lạc với bạn bè, người thân một cách nhanh chóng,

b)

nói chuyện với nhau

c)

Chơi game cùng nhau

d)

Tất cả các đáp án

28.

Mỗi địa chỉ thư điện tử cần phải có.........dùng để đăng nhập vào hộp thư.

a)

Tên người dùng

b)

Một nhà cung cấp dịch vụ

c)

Mật khẩu

d)

Intenet

29.

Khi mở một Website, trang đầu tiên được mở ra gọi là:

a)

Địa chỉ của Website

b)

Trang chủ

c)

Website

d)

Siêu văn bản

30.

Đâu là phát biểu đúng về mạng máy tính?

a)

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính

b)

Là bao gồm các máy tính để bàn và máy tính xách tay

c)

Tất cả các đáp án

d)

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối với nhau theo một phương thức nào đó thông qua các phương tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống

31.

Tác hại của virus máy tính là:

a)
  • Làm hỏng máy tính ngay lập tức    

b)
  • Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

c)
  • Đánh cắp dữ liệu

d)
  • Cả B và C đều đúng 

32.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)
  • Kaspersky

b)
  • Norton AntilVirus

c)
  • BKAV

d)
  • Winrar

33.

Tác hại của virus máy tính

a)
  • Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)
  • Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)
  • Gây khó chịu cho người dùng

d)
  • Cả 3 phương án trên

34.

Loại file nào có thể phát tán được virus.

a)
  • .EXE

b)
  • .COM

c)
  • .DOC

d)
  • tất cả các file trên

35.

 Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)
  • Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)
  • Không bị xoá ngoài ý muốn

c)
  • Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)
  • Cả A, B và C

36.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)
  • Không truy cập Internet

b)
  • Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)
  • Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)
  • Chạy các chương trình tải từ Internet về

37.

Các con đường lây lan của virus là:

a)
  • Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virus

b)
  • Qua các phần mềm bẻ khoá, các phần mềm sao chép lậu

c)
  • Qua mạng nội bộ, mạng Internet, đặc biệt là thư điện tử

d)
  • Cả 3 đáp án trên đều đúng               

38.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:

a)
  • yếu tố công nghệ - vật lí

b)
  • yếu tố bảo quản và sử dụng

c)
  • virus máy tính.

d)
  • tất cả các đáp án trên

39.

Virus làm tiêu tốn tài nguyên hệ thống có thể gây cho máy tính hiện tượng nào?

a)
  • Ẩn tệp tin

b)
  • Chạy rất chậm, treo máy, tắt máy 

c)
  • Mất hoặc hỏng các tệp dữ liệu

d)
  • Mã hóa dữ liệu quan trọng

40.

Virus làm phá hủy dữ liệu có thể gây cho máy tính hiện tượng nào?

a)
  • Ẩn tệp tin

b)
  • Chạy rất chậm, treo máy, tắt máy 

c)
  • Mất hoặc hỏng các tệp dữ liệu

d)
  • Mã hóa dữ liệu quan trọng

41.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)
  • Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)
  • Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)
  • Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)
  • Cả A, B và C

42.

Vật mang virus có thể là gì?

a)
  • Các tệp chương trình

b)
  • Văn bản

c)
  • Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)

d)
  • Cả A, B và C

43.

Virus máy tính không thể lây lan qua

a)
  • Mạng máy tính

b)
  • Đĩa CD  

c)
  • Thẻ nhớ Flash

d)
  • Lưu trữ USB

44.

Virus máy tính là:

a)

Là một loại vi khuẩn

b)

là một phần mềm

c)
  • Virus máy tính (virus) là một chương trình hay một đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản và lây nhiễm từ máy tính này qua máy tính khác.

d)

Tất cả các đáp án

45.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)
  • Chỉ cần một phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt tất cả các virus.

b)
  • Tại một thời điểm một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định

c)
  • Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus

d)
  • Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm virus

46.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)
  • Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)
  • Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)
  • Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)
  • Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

47.

Chương trình nào là chương trình diệt virus

a)
  • Kaspersky       

b)
  • Microsoft Office

c)
  • Outlook Express

d)
  • Winrar

48.

Vì sao việc mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)
  • Vì là nguồn lây nhiễm virus máy tính. 

b)
  • Vì phải trả tiền dịch vụ.

c)
  • Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được.

d)
  • Vì tất cả các lí do trên

49.

Em nên làm gì nếu phát hiện ra máy tính của mình bị nhiễm virus.

a)
  • Xoá tất cả các tập tin tạm trên ổ đĩa

b)
  • Sử dụng phần mềm diêt virus để quét và diệt virus       

c)
  • Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng

d)
  • Xoá ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe

50.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

51.

Cho các ý kiến sau:

Thư điện tử có thời gian chuyển thư khá lâu

Thư điện tử có thể gửi đồng thời cho nhiều người nhận

Chi phí sử dụng thư điện tử rất lớn

Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu

Có bao nhiêu ý kiến theo em là đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống:

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên

53.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

54.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

55.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

56.

Với thư điện tử, ta có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào sau đây?

a)

Âm thanh

b)

Video

c)

Hình ảnh

d)

Tất cả đều đúng 

57.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

58.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

59.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >

60.

Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

tanhien123@gmail.com 

b)

chuvantri.com

c)

tech12h.com

d)

Tất cả đều đúng

61.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

tech12h@yahoo.com.vn

c)

thuthuy@gmail.com

d)

B và C đều đúng

62.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

tech12h@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

63.

Hộp thư điện tử là:

a)

Là một dịch vụ thư điện tử trên Internet nhằm cung cấp cho người dùng một phương tiện để gửi, nhận thư điện tử.

b)

Là tên địa chỉ trên một máy chủ lưu hộp thư nào đó của Internet để người dùng có thể gửi thư đi và nhận thư đến.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

64.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh;

b)

Siêu liên kết;

c)

Âm thanh, phim video;

d)

Tất cảc đều đúng.

65.

www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

66.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

67.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

68.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

69.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

70.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

HTML

c)

THNL

d)

HLMT

71.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

72.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

nternet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

73.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là

a)

Trình lướt web;

b)

Trình duyệt web;

c)

Trình thiết kế web;

d)

Trình soạn thảo web.

74.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh;

b)

Siêu liên kết;

c)

Âm thanh, phim video;

d)

Tất cảc đều đúng.

75.

www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

76.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

77.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

78.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

79.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

80.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

HTML

c)

THNL

d)

HLMT

81.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

82.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

nternet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

83.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là

a)

Trình lướt web;

b)

Trình duyệt web;

c)

Trình thiết kế web;

d)

Trình soạn thảo web.

84.

Máy tính, máy in, máy fax, máy scan, ti vi, điện thoại di động là

a)

Truyền dẫn môi trường

b)

End of the device

c)

Transport Protocol

d)

Mạng kết nối thiết bị

85.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

86.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

87.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

88.

Siêu văn bẳn là?

a)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau

b)

Các siêu liên kết

c)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và Các siêu liên kết

d)

Kho dữ liệu khổng lồ

89.

Trang web là?

a)

Trang truy cập vào đầu tiên

b)

Một trang siêu văn bản

c)

Trang truy cập vào đầu tiên và là một trang siêu văn bản

d)

Một trang siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet

90.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

FireFox

b)

Google chrome

c)

Opera

d)

Bing

91.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chia khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tỉm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

92.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

93.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm trên mạng:

(1) Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa

(2) Truy cập vào máy tìm kiếm

(3) Nháy vào liên kết chứa thông tin

(4) Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm

a)

(1) – (2) - (3) - (4)

b)

(4) – (3) – (2) – (1) 

c)

(2) – (1) – (4) – (3)

d)

(3) – (2) – (1) – (4)

94.

 Phần mềm trình duyệt Web dùng để

a)

A. Gửi thư điện tử    

b)

B. Truy cập mạng LAN

c)

C. Truy cập vào trang Web

d)

D. Trình soạn thảo web.