wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 11

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình dịch là:

a)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể.

b)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao.

c)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể.

d)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

2.

Biên dịch là:

a)

Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy, không thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.

b)

Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.

c)

Chương trình dịch, dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Chương trình dịch, lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh.

3.

Thông dịch là:

a)

Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy, không thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.

b)

Chương trình dịch, dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.

c)

Chương trình dịch, dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Chương trình dịch, lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh.

4.

Lập trình là:

a)

mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.

b)

sử dụng cấu trúc dữ liệu để mô tả dữ liệu.

c)

sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.

d)

sử dụng cấu trúc dữ liệu để diễn đạt các thao tác của thuật toán.

5.

Chương trình nguồn là:

a)

Chương trình viết bằng mã nhị phân.

b)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy.

c)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

d)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao.

6.

Chương trình đích là:

a)

Chương trình viết bằng hợp ngữ.

b)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy.

c)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình Python.

d)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao.

7.

Phát biểu nào dưới đây chắc chắn sai?

a)

Lập trình là viết chương trình.

b)

Lập trình và chương trình là hai khái niệm tương đương, đều là cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình.

c)

Chương trình được tạo thành từ tổ hợp các câu lệnh và các khai báo cần thiết về biến, hằng, hàm, …

d)

Chương trình chưa chắc là đã đúng nếu cho kết quả đúng với rất nhiều bộ dữ liệu vào.

8.

Sự giống nhau giữa thông dịch và biên dịch là:

a)

Không phải chương trình dịch.

b)

Đều là chương trình dịch.

c)

Đều dịch từ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Đều dịch từ ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

9.

Sự khác nhau giữa thông dịch và biên dịch là:

a)

Thông dịch: lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh. Biên dịch: dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.

b)

Biên dịch: lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh. Thông dịch: dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết.

c)

Biên dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ lập trình bậc thấp. Thông dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Thông dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ lập trình bậc thấp. Biên dịch: dịch toàn bộ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

10.

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là:

a)

Bảng chữ cái, ngôn ngữ lập trình, chương trình dịch

b)

Bảng chữ cái, ngữ nghĩa, cú pháp

c)

Biên dịch, thông dịch, bảng chữ cái

d)

Ngôn ngữ lập trình, chương trình dịch, thông dịch

11.

Các từ khóa trong Python bắt đầu bằng ký tự in hoa là:

a)

None, True, False

b)

Not, And, Or

c)

True, False, Import

d)

Xor, Not, None

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tên dành riêng là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình có thể được sử dụng với ý nghĩa khác.

b)

Tên do người lập trình đặt được dùng với ý nghĩa riêng, xác định bằng cách khai báo trước khi sử dụng. Các tên này được trùng với tên dành riêng.

c)

Tên dành riêng là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình không được sử dụng với ý nghĩa khác.

d)

Hằng là các đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về “hằng”?

a)

Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Bao gồm: Hằng số học, hằng lôgic, hằng xâu.

c)

Hằng là đại lượng bất kì.

d)

Hằng không bao gồm: số học và lôgic.

15.

Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách:

a)

Bai1

b)

Bai   1

c)

1.Bai 1

d)

Bai#1

16.

Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách:

a)

Bai#1

b)

Bai1

c)

_Bai1

d)

Bai1_

17.

Từ khóa nào dùng để khai báo thư viện (module) trong Python:

a)

import

b)

From

c)

Uses

d)

Except

18.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Khai báo thư viện nhất thiết phải có trong mỗi chương trình

b)

Thân chương trình có thể không chứa lệnh nào

c)

Thân chương trình có thể chỉ có một dòng chú thích

d)

Khai báo thư viện không nhất thiết phải ở đầu chương trình

19.

Để khai báo thư viện toán học trong Python ta viết:

a)

import

b)

Math

c)

import math

d)

import_math

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phần khai báo trong Python:

a)

Nhất định phải có phần khai báo.

b)

Không cần có phần khai báo.

c)

Chỉ khai báo khi dùng hàm toán học.

d)

Chỉ khai báo khi chương trình có sử dụng đến thư viện chương trình con nào đó.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)

Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu “;”.

b)

Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu “;”

d)

Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

b)

Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)

Python yêu cầu sử dụng dấu “;” khi kết thúc câu lệnh.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc chương trình trong Python:

a)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C.

b)

Python là ngôn ngữ thông dịch, chương trình dịch của Python dịch đến đâu thì thực hiện chương trình tới đó. Như vậy không có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C.

c)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình.

d)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo.

24.

Trong Python, sau khi khai báo thư viện math, để tính ta dùng lệnh:

a)

a.math.sqrt()

b)

math.sqrt(a)

c)

sqrt(a)

d)

math.sqrt()

25.

Khi viết x=True, hoặc x=False thì x thuộc kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

26.

Kiểu dữ liệu số nguyên trong Python:

a)

integer

b)

float

c)

itn

d)

int

27.

Chọn đáp án sai về giới hạn các kiểu dữ liệu trong Python:

a)

Kiểu float có giới hạn 15 chữ số.

b)

Kiểu int không giới hạn số ký tự.

c)

Kiểu str không giới hạn độ dài các ký tự.

d)

Kiểu bool chỉ có thể là True hoặc False.

28.

Khi viết t=5+6 thì t thuộc kiểu:

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Số chẵn

d)

Số phức

29.

Khi viết s=’ha noi’ thì biến s thuộc kiểu:

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu kí tự

30.

Khi viết y=2.5 thì biến y thuộc kiểu:

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu kí tự

31.

Cho a, b, c là 3 cạnh của 1 tam giác, kiểu dữ liệu nào là phù hợp cho các biến a, b, c trong các kiểu dữ liệu sau:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

32.

cho hình tròn bán kính R, có diện tích S, chu vi C. kiểu dữ liệu nào phù hợp cho các biến C, S trong các kiểu dữ liệu sau:

a)

str

b)

int

c)

float

d)

bool

33.

Cú pháp khai báo biến trong python

a)

<tên biến> = <giá trị>

b)

<tên biến> := <giá trị>

c)

<tên biến> == <giá trị>

d)

<tên biến> = <giá trị>;

34.

Để khai báo biến x kiểu thực ta viết:

a)

x=5

b)

x =0.2

c)

x:5

d)

x==5

35.

Để khai báo biến z kiểu logic ta viết:

a)

x=fasle

b)

z=true

c)

x:=bool

d)

z=True

36.

Để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết:

a)

x=5

b)

x =0.2

c)

x:5

d)

x==5

37.

Biến kt thuộc kiểu bool, cách khai báo nào sau đây là sai:

a)

kt = True

b)

kt=False

c)

kt=true

d)

kt=True

38.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Một thời điểm có thể khai báo nhiều biến bằng 1 giá trị

b)

Một thời điểm không thể khai báo nhiều biến bằng 1 giá trị

c)

Một thời điểm có thể khai báo 1 biến bằng nhiều giá trị

d)

Một thời điểm không thể khai báo nhiều biến với các giá trị tương ứng của nó trên cùng 1 dòng

39.

Cho đoạn chương trình sau:

a=10

print(a)

Biến a thuộc kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

40.

Cho đoạn chương trình sau:

b=3.5

print(b)

Biến b thuộc kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

41.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong Python là:

a)

%

b)

mod

c)

//

d)

div

42.

Trong phép toán số học với số nguyên phép toán lấy phần nguyên trong Python là:

a)

%

b)

mod

c)

//

d)

div

43.

Trong phép toán quan hệ phép so sánh bằng trong Python được viết là:

a)

==

b)

=

c)

<=

d)

>=

44.

Trong Python câu lệnh gán có dạng:

a)

<tên biến> :=<biểu thức>

b)

<tên biến> =<biểu thức>

c)

<tên biến> ==<biểu thức>

d)

<tên biến = biểu thức>

45.

Hàm nào trả về một số thực là căn bậc hai của số x

a)

math.trunc(x)

b)

math.floor(x)

c)

math.sqrt(x)

d)

math.sqr(x)

46.

Hàm nào trả về một số nguyên là ước chung lớn nhất của hai số x và y

a)

math.trunc(x,y)

b)

math.floor(x,y)

c)

math.sqrt(x,y)

d)

math.gcd(x,y)

47.
a)

sqrt(a+b)

b)

sqr(a+b)

c)

math.sqrt(a+b)

d)
48.

Với x=2021 biểu thức: (x%4 and x%100!=0) or (x%400==0) nhận kết quả nào sau đây?

a)

true

b)

True

c)

false

d)

False

49.

Biểu thức x2 + y2 ≤ R2 được biểu diễn trong Python là?

a)

x*x + y*y <= math.sqrt(R);

b)

math.sqrt(x) + math.sqrt(y) <=pow(R,2);

c)

x**2 + y**2 <= R**2;

d)

math.sqrt(x) + math.sqrt(y) <=math.sqrt(R);

50.
a)

b)

c)

d)

51.

Để đưa dữ liệu ra màn hình, Python cung cấp hàm chuẩn:

a)

print()

b)

cout()

c)

write()

d)

<<()

52.

Để giữ cho con trỏ không chuyển xuống đầu dòng tiếp theo ta có thể dùng lệnh sau:

a)

print()

b)

write(, end='')

c)

cout<<(, end='')

d)

print( end='')

53.

Để đưa ra màn hình dòng chữ “xin chào” trong Python ta dùng lệnh:

a)

print(xin chao)

b)

print(‘xin chao’)

c)

input (xin chao)

d)

input(‘xin chao’)

54.

Trong Python, để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh sau:

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báoˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báoˈ)

d)

int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

55.

Trong Python, để nhập vào số thực n từ bàn phím, ta dùng lệnh sau:

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báo: ˈ)

d)

n=float(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

56.

Để đưa ra màn hình số 1 và 2 trên cùng 1 dòng trong Python ta dùng lệnh:

a)

print(‘1’)

print(‘2’)

b)

print(‘1’)     print(‘2’,end=’’)

c)

print(‘1,2’)

d)

print(‘1’,end=’’)

print(‘2’)

57.

Để đưa ra màn hình số 3, 4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh:

a)

print(‘3,4’)

b)

print(‘3’,end=’’)

print(‘4’)

c)

print(‘3’)

print(‘4’)

d)

print(‘3’)

(‘4’)

58.

Để nhập vào 2 số thực a, b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh:

a)

a=int(input())

b=int(input())

b)

a=float(input())

b=float(input())

c)

a,b=map(int,input().split())

d)

a,b=map(float,input().split())

59.

Cho a = 3, b= 2. Để hiển thị ra màn hình dòng “Tong cua 3 va 2 la 5” ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

print(‘Tong cua a va b la a+b’)

b)

print(‘Tong cua ,a, ‘ va ‘ ,b, ‘ la ‘, a+b)

c)

print(‘Tong cua ‘,a,’ va ‘,b, ‘ la ‘,a+b)

d)

print(‘Tong cua ,’a’ ,va, ‘b’ ,la, ‘a+b’);

60.

Để soạn thảo chương trình ta chọn:

a)

Menu File → New File (CTRL + N)

b)

Menu File → File open (CTRL + O)

c)

Menu File → Save As

d)

Menu File → Save (CTRL + S)

61.

Để lưu chương trình vào đĩa ta chọn:

a)

Menu File → New File (CTRL + N)

b)

Menu File → File open (CTRL + O)

c)

Menu File → Close

d)

Menu File → Save (CTRL + S)

62.

Phần tên mở rộng ngầm định của chương trình Python là:

a)

.Doc

b)

.py

c)

.txt

d)

.exe

63.

Sau khi soạn thảo xong chương trình, để dịch và chạy thử chương trình, ta nhấn phím:

a)

F12

b)

F3

c)

F5

d)

F1

64.

Sau khi soạn thảo xong chương trình, để dịch và chạy thử chương trình, ta chọn menu:

a)

ALT + F4

b)

Save

c)

Ctrl + F4

d)

Run → Run Module

65.

Để đóng cửa sổ chương trình ta nhấn tổ hợp phím:

a)

ALT + F4

b)

File ⟶ Save

c)

Ctrl + N

d)

Run → Run Module

66.

Thoát khỏi môi trường Python IDLE ta nhấn:

a)

File → Exit

b)

Save

c)

Ctrl + N

d)

Run → Run Module

67.

Để mở file đã có trên đĩa ta dùng tổ hợp phím:

a)

ALT + F4

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + N

68.

Để lưu lại file trên đĩa với tên gọi khác ta chọn:

a)

File ⟶ Save As

b)

File ⟶ Save

c)

Ctrl + S

d)

File ⟶ New