wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ II

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan.

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Người dùng cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng.

b)

Bên trái.

c)

Bên phải.

d)

Dưới cùng.

3.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng.

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

4.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

5.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

6.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

8.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc

d)

Hiển thị các thẻ của đối tượng

9.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

10.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

11.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

12.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

13.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click Design

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút New

d)

Click vào nút Open

14.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

15.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

16.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

17.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

18.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

19.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

20.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

21.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

23.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

24.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

25.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Field Name

b)

Cột Data Type

c)

Cột Description

d)

Cột Field Properties

26.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn :

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/Relationships

c)

Create/Insert/Relationships

d)

Tất cả đều đúng

27.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools RelationShip Change Field

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete Yes

b)

Database Tools RelationShip Delete Yes

c)

Database Tools Delele Yes

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

30.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

31.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

32.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

35.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

36.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

37.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard

(2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish

(4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

1-2-4-5-3

b)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

38.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

Form Wizard

b)

Blank Form

c)

Linked Form

d)

Form with subform(s)

39.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

40.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)

Form View

b)

Layout View

c)

Design View

d)

Filter

41.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần, ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

42.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

43.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

44.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

45.

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

46.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

47.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các

48.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập >=8.0

b)

Cột [GT] nhập"Nam", cột [Tin] nhập >=9.0

c)

Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập =8.0

d)

Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập <=8.0

49.

Cho câu truy vấn sau: Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

50.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu []

b)

trong cặp dấu {}

c)

trong cặp dấu ()

d)

trong cặp dấu <>

51.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

c)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

52.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

A và B đều đúng

53.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

54.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu càu ta chọn lệnh

a)

Report

b)

Report Wizard

c)

Report Desig

d)

Blank Report

55.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn Total

b)

Chọn Group & Sort

c)

Chọn Insert Image

d)

Chọn Logo

56.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

57.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:

(1) Chọn dữ liệu nguồn (4) Chọn trường đưa lên báo cáo

(2) Nháy nút Finish (5) Chọn cách bố trí dữ liệu

(3) Chọn trường gộp nhóm (6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)

b)

(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)

d)

(6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

58.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

59.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

60.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

61.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

62.

Một doanh nghiệp muốn quản lý danh sách nhân viên bằng CSDL Access. Họ tạo biểu mẫu để nhân viên nhập thông tin cá nhân. Chọn đáp án đúng:

a)

Biểu mẫu có thể giúp giảm thiểu lỗi nhập liệu bằng cách kiểm soát các trường dữ liệu.

b)

Người dùng có thể thêm, sửa, xóa dữ liệu từ biểu mẫu mà không làm ảnh hưởng đến dữ liệu gốc trong bảng.

c)

Có thể thiết lập các nút lệnh trên biểu mẫu để điều hướng, tìm kiếm, và chỉnh sửa dữ liệu hiệu quả hơn.

d)

Biểu mẫu là cách duy nhất để nhập dữ liệu vào CSDL Access.

63.

Một giáo viên muốn theo dõi điểm số của học sinh bằng CSDL Access. Giáo viên sử dụng biểu mẫu để nhập và chỉnh sửa thông tin điểm. Chọn đáp án đúng:

a)

Biểu mẫu giúp giáo viên nhập điểm nhanh hơn và có thể đặt ràng buộc để tránh nhập điểm vượt quá giới hạn cho phép.

b)

Biểu mẫu có thể tự động tính toán điểm trung bình của học sinh mà không cần lập trình thêm.

c)

Khi sử dụng biểu mẫu, giáo viên có thể xem điểm của từng học sinh theo từng môn học một cách dễ dàng.

d)

Nếu giáo viên xóa một bản ghi trong biểu mẫu, dữ liệu trong bảng gốc sẽ không bị ảnh hưởng.

64.

Trong một hệ thống quản lý thư viện, người quản lý cần liên kết bảng "BẠN ĐỌC" với bảng "MƯỢN TRẢ" để theo dõi sách mượn và trả của từng người. Nếu không có mối quan hệ giữa hai bảng này, hệ thống có thể gặp lỗi trong việc quản lý dữ liệu mượn sách. Chọn những đáp án đúng:

a)

a) Liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu giúp tránh trùng lặp dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán. (Nhận biết)

b)

b) Khi thiết lập liên kết giữa hai bảng, một bảng có thể có nhiều khóa chính (Primary Key). (Thông hiểu)

c)

c) Nếu thiết lập mối quan hệ sai, có thể xảy ra lỗi khi nhập dữ liệu vào bảng con. (Vận dụng)

d)

d) Nếu hai bảng không có liên kết, vẫn có thể tra cứu dữ liệu từ bảng này sang bảng kia bằng cách sử dụng Lookup Wizard. (Vận dụng cao)

65.

Một cửa hàng bán lẻ sử dụng cơ sở dữ liệu để quản lý thông tin khách hàng và đơn hàng. Người quản lý muốn liên kết bảng "KHÁCH HÀNG" và "HÓA ĐƠN" để theo dõi lịch sử mua hàng của từng khách. Chọn những đáp án đúng:

a)

a) Bảng "KHÁCH HÀNG" và bảng "HÓA ĐƠN" thường được liên kết bằng trường "MÃ KHÁCH HÀNG".

b)

b) Khi tạo liên kết giữa hai bảng, việc chọn kiểu liên kết (One-to-One, One-to-Many) không ảnh hưởng đến cách dữ liệu được nhập vào. (Thông hiểu)

c)

c) Nếu khóa chính của bảng "KHÁCH HÀNG" không khớp với khóa ngoại trong bảng "HÓA ĐƠN", khi nhập dữ liệu sẽ có lỗi. (Vận dụng)

d)

d) Nếu một khách hàng không có hóa đơn nào, việc thiết lập liên kết sẽ không thể thực hiện được. (Vận dụng cao)