wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 11A5 GKII

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.


BÀI 15: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC


Câu 1: Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

. Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác.

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác.

d)

. Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

2.

Câu 2: Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cung cấp nhiên liệu cho hệ thống hoạt động

3.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

b)

Truyền và biến đổi năng lượng.

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Cung cấp nhiên liệu cho hệ thống hoạt động.

4.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy.

d)

Máy bay.

5.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để
hoạt động trên không là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

6.

Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cung cấp nhiên liệu cho hệ thống hoạt động

7.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

8.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một
nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Xe chuyên dụng

b)

Ô tô

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

9.

Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là

a)

Bánh xe ô tô

b)

Bánh xe máy

c)

Máy bơm nước

d)

Chân vịt tàu thủy

10.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

11.

BÀI 16: NGÀNH NGHỀ TRONG LĨNH VỰC CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC


Câu 1: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

12.

Câu 2: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh
vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

13.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh,
... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

14.

Câu 4: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các
sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

15.

Câu 5: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

16.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

17.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc gì?

a)

Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc, ... thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

d)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

18.

Câu 8: Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

19.

Câu 9: Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán
để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

20.

Câu 10: Vì sao sử dụng được các phần mềm CAD, CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

21.

BÀI 17 : ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Câu 1: Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực
hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực.

22.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định.

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

23.

Câu 3: Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại
theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng.

b)

Theo chu trình công tác.

c)

Theo số xi lanh.

d)

Theo cách bố trí xi lanh.

24.

Câu 3: Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại
theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

25.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt
động của động cơ?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

26.

Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

27.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

28.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

29.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

30.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

31.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

32.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

33.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

34.

BÀI 18: NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Câu 1: Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

35.

Thể tích buồng cháy Vc là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Thể tích xilanh

36.

Thể tích toàn phần Va là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới.

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Thể tích xilanh

37.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải.

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

38.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

39.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là

a)

Va=Vh+Vc

b)

. Va=Vh-Vc

c)

Va=Vh.Vc

d)

Vh=Va+Vc

40.

Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết
diện đi qua các điểm chết

d)

Thể tích xilanh

41.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = R/2.

c)

S = 2R

d)

S = R2

42.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

43.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3.

d)

Kì 4

44.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

45.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1.

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4.

46.

BÀI 19: CÁC CƠ CẤU TRONG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Câu 1: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp.

c)

. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu.

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định.

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động.

48.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

49.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)
(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông
b)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

c)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

d)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

51.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

. Trục khuỷu

52.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì?

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

53.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh.

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

54.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

55.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Nắp xi lanh

d)

Nắp máy

56.

Ngành cơ khí động lực bao gồm nhiều lĩnh vực sản xuất và dịch vụ khác nhau

a)

Ngành cơ khí động lực chủ yếu nghiên cứu và sản xuất động cơ xe máy, ô tô

b)

Sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp là một phần quan trọng trong ngành cơ khí
động lực

c)

Ngành cơ khí động lực không liên quan đến công nghệ hàn và gia công kim loại

d)

Lĩnh vực thiết kế, chế tạo máy móc thiết bị công nghiệp thuộc ngành cơ khí động lực

57.

Yêu cầu kỹ thuật và trình độ chuyên môn trong ngành cơ khí động lực

a)

Kỹ sư cơ khí động lực chủ yếu làm việc trong văn phòng, không tham gia sản xuất trực tiếp

b)

Thợ máy là người trực tiếp làm việc với các thiết bị cơ giới và hệ thống động lực

c)

Làm việc trong ngành cơ khí động lực không yêu cầu kiến thức về an toàn lao động

d)

Các công việc trong ngành cơ khí động lực thường yêu cầu khả năng làm việc nhóm tốt

58.

Máy cơ khí động lực điển hình và ứng dụng thực tế

a)

Động cơ đốt trong là loại máy cơ khí động lực phổ biến nhất trong công nghiệp và đời sống

b)

Động cơ điện không được sử dụng trong các hệ thống cơ khí động lực

c)

Máy nén khí là thiết bị không thuộc nhóm máy cơ khí động lực

d)

Động cơ diesel thường được sử dụng trong máy phát điện và phương tiện vận tải hạng nặng

59.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong

a)

Động cơ đốt trong bao gồm hai phần chính: cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và hệ thống phối khí

b)

Piston là bộ phận đứng yên trong động cơ đốt trong

c)

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ làm sạch nhiên liệu trước khi vào buồng đốt.

d)

Xi lanh và nắp máy tạo thành buồng đốt của động cơ.

60.

Nguyên lý hoạt động của động cơ đốt trong

a)

Trong kỳ nén, piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

b)

Kỳ sinh công là kỳ duy nhất tạo ra công cơ học trong động cơ đốt trong

c)

Van nạp và van xả đều mở trong suốt kỳ nén

d)

Khi piston ở điểm chết trên, thể tích buồng đốt đạt giá trị lớn nhất