wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về Cơ sở dữ liệu

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

2.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

3.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

A. Học sinh, giáo viên

b)

B. Số báo danh, Học sinh

c)

C. Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

D. Học sinh, điểm các môn

4.

Trong các câu sau, những câu nào SAI?

a)

A. Biểu mẫu là loại giao diện cho phép người dùng xem dữ liệu.

b)

B. Có loại biểu mẫu dùng để cập nhật dữ liệu.

c)

C. Có thể dùng biểu mẫu để xem dữ liệu đã được sắp xếp hoặc lọc.

d)

D. Có thể dùng biểu mẫu để chỉnh sửa cấu trúc của một bảng trong CSDL.

5.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

a)

A. Các phép đại số quan hệ

b)

B. Các phép số học và các phép so sánh.

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số.

6.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?

a)

A. Access

b)

B. Excel

c)

C. Word

d)

D. SQL

7.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Khóa

c)

C. Bản ghi

d)

D. Trường

8.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

a)

A. (1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

b)

B. (2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

C. (1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

D. (2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

9.

Việc thêm bảng ghi nào sau đây sẽ vi phạm ràng buộc khóa:

a)

(S2,KH1,H5,100,"01/06/2023")

b)

(S2,KH1,H1,100,"01/06/2023")

c)

(S2,KH3,H4,100,"01/06/2023")

d)

(S2,KH1,H4,100,"01/06/2023")

10.

Việc cập nhật dữ liệu qua biểu mẫu có ưu điểm:

a)

A. Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc toàn vẹn như ràng buộc khóa, ràng buộc khóa ngoài.

b)

B. Biểu mẫu là một giao diện được thiết kế đẹp, thuận tiện cho sử dụng (cập nhật dữ liệu)

c)

C. Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc miền giá trị, tức là không đưa vào giá trị nằm ngoài tập giá trị được chấp nhận.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng.

11.

Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

b)

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Khả năng mở rộng tốt

12.

Cấu trúc cơ bản của một câu truy vấn viết bằng ngôn ngữ SQL là:

a)

A. SELECT…FROM … WHERE

b)

B. SELECT… WHERE … FROM

c)

C. FIELD…FROM … WHERE

d)

D. SHOW…FROM … WHERE

13.

Để tạo giao diện thuận lợi cho từng nhóm người dùng xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu hoặc nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu, bảng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo đối tượng nào sau đây?

a)

A. Biểu mẫu

b)

B. Câu truy vấn

c)

C. Báo cáo

d)

D. Chương trình

14.

Mẫu viết mệnh đề FROM (trong câu truy vấn) sử dụng INNER JOIN

a)

FROM bảng 1 INNER JOIN bảng 2 ON bảng 1.Trường A 0 bảng 2. TrườngB

b)

FROM INNER JOIN bảng 1 bảng 2 ON bảng 1.Trường A 0 bảng 2. TrườngB

c)

FROM INNER JOIN bảng 1 bảng 2 ON bảng 1.Trường A = bảng 2. TrườngB

d)

FROM bảng 1 INNER JOIN bảng 2 ON bảng 1.Trường A = bảng 2. TrườngB

15.

Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào SAI về khoá của một bảng?

a)

A. Mỗi giá trị khoá xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

b)

B. Mỗi bảng chỉ có một khoá.

c)

C. Khoá của một bảng là tập hợp các trường (có thể chỉ một trường) mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng.

d)

D. Hai bản ghi khác nhau trong bảng sẽ có hai giá trị khoá khác nhau và ngược lại, hai giá trị khoá khá

16.

Chọn phát biểu sai. Bảo mật thông tin trong CSDL là:

a)

A. Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.

b)

B. Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.

c)

C. Đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)

D. Bảo vệ hệ quản trị CSDL.

17.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

18.

CSDL tập trung phù hợp với những bài toán quản lí :

a)

A. Quản lí học sinh trường cấp 1 có 1 cơ sở, quản lí hoạt động của ngân hàng nhiều chi nhánh,

b)

B. Quản lí học sinh trường cấp 2 có 1 cơ sở, quản lí bán hàng cửa hàng tạp hóa nhỏ

c)

C. Quản lí sinh viên trường Đại học nhiều cơ sở, quản lí hàng hóa của hệ thống cửa hàng VinMart

d)

D. Hệ thống tìm kiếm Google, hệ thống thư điện tử

19.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

20.

Chọn phương án SAI. Những lí do nào làm cho nhu cầu xem báo cáo trong công tác quản lí rất lớn?

a)

Báo cáo là văn bản trình bày thông tin trích rút từ CSDL với cách trình bảy phủ hợp với nhu cầu người xem.

b)

Báo cáo thường được trình bày theo các mẫu quy định và có thể tuỳ biến.

c)

Báo cáo được tạo tự động, nhanh chóng từ CSDL.

d)

Báo cáo có thể xem trên màn hình, có thể in ra để xem, gửi đi hoặc lưu trữ.

21.

Để tạo giao diện thuận lợi cho từng nhóm người dùng xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu hoặc nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu, bảng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu

b)

Câu truy vấn

c)

Báo cáo

d)

Chương trình

22.

Câu nào trong các câu dưới đây SAI khi nói về hệ CSDL khách-chủ?

a)

A. Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên.

b)

B. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính.

c)

C. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ).

d)

D. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng.

23.

Trong CSDL quan hệ phục vụ một cuộc thi tốt nghiệp, bảng THÍ SINH có cấu trúc như thế nào?

a)

Có thể lấy trường Mã định danh làm khóa của bảng

b)

Có thể lấy trường Mã định danh, họ và tên làm khóa của bảng

c)

Có thể lấy trường Họ và tên làm khóa của bảng

d)

Có thể lấy trường Địa chỉ làm khóa của bảng

24.

Trong các câu sau, câu nào đúng về CSDL?

a)

A. Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

B. Tập hợp dữ liệu nào đó phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhập và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chưc này.

c)

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan đến nhau được tổ chức để máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhập và xử lí nhằm phục vụ hoạt động của một số tổ chức.

d)

D. Tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên máy tính để phục vụ nhu cầu khai thác thông tin cho nhiều người.

25.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL và tính bảo mật thông tin trong CSDL:

a)

A. Kiểm soát các truy cập.

b)

B. Sử dụng tường lửa.

c)

C. Cấp quyền truy cập khác nhau cho từng nhóm người dùng khác nhau

d)

D. Tất cả đáp án trên.

26.

CSDL tập trung phù hợp với những bài toán quản lí :

a)

Quản lí học sinh trường cấp 1 có 1 cơ sở, quản lí hoạt động của ngân hàng nhiều chi nhánh

b)

Quản lí học sinh trường cấp 2 có 1 cơ sở, quản lí bán hàng cửa hàng tạp hóa nhỏ

c)

Quản lí sinh viên trường Đại học nhiều cơ sở, quản lí hàng hóa của hệ thống cửa hàng VinMart

d)

Hệ thống tìm kiếm Google, hệ thống thư điện tử

27.

CSDL phân tán là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của  một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

28.

Câu 9: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với khoá ngoài?

a)

Một trường xuất hiện trong cả hai bảng, vừa là khoá của bảng này vừa là khoá của bảng kia.

b)

Một tập hợp trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó tập hợp trường này là khoá ở bảng tham chiếu.

c)

Một tập hợp trường có vai trò là khoá của bảng này và tập hợp trường này cũng xuất hiện trong một bảng khác.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Một số ràng buộc dữ liệu:

a)

Trong một bảng, có thể có hai bản ghi giống nhau hoàn toàn

b)

Trong một bảng, có thể có hai trường giống tên nhau

c)

Trong một CSDL, có thể có hai bảng trùng tên

d)

Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị

30.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm, chỉnh sửa, xóa dữ liệu của bảng

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

31.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Biểu mẫu là loại giao diện chỉ cho người dùng xem dữ liệu.

b)

Có loại biểu mẫu dùng để cập nhật dữ liệu.

c)

Không thể dùng biểu mẫu để xem dữ liệu đã được sắp xếp hoặc lọc.

d)

Có thể dùng biểu mẫu để chỉnh sửa cấu trúc của một bảng trong CSDL.

32.

Biểu mẫu hạn chế được những sai lầm khi cập nhật:

a)

Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc toàn vẹn như ràng buộc khóa, ràng buộc khóa ngoài.

b)

Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc miền giá trị, tức là không đưa vào giá trị nằm ngoài tập giá trị được chấp nhận.

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

33.

Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức

b)

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

d)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao

34.

Trong các phương án sau, phương án nào sai?

a)

A. CSDL quan hệ là một tập hợp các bảng.

b)

B. CSDL còn được gọi là CSDL quan hệ.

c)

C. Mỗi hàng trong một bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là một bản ghi.

d)

D. Mỗi cột trong một bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là một trường.

35.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

A. Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

B. Sách, thủ thư, độc giả

c)

C. Học sinh, giáo viên, sách

d)

D. Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

36.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với khoá ngoài?

a)

Một trường xuất hiện trong cả hai bảng, vừa là khoá của bảng này vừa là khoá của bảng kia.

b)

Một trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó trường này là khoá ở bảng được tham chiếu.

c)

Một tập hợp trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó tập hợp trường này là khoá ở bảng tham chiếu.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

37.

Để khai thác thông tin, tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu

b)

Báo cáo

c)

Câu truy vấn

d)

Chương trình

38.

Thao tác nào dưới đây là truy vấn trong CSDL quan hệ?

a)

A. Tạo một bảng.

b)

B. Nhập dữ liệu cho các bảng trong CSDL quan hệ.

c)

C. Chỉnh sửa dữ liệu trong CSDL quan hệ.

d)

D. Tìm dữ liệu trong CSDL thoả mãn một điều kiện nào đó.

39.

Trong các câu sau, câu nào đúng về "Hệ quản trị CSDL"?

a)

A. CSDL được quản lí bằng một chương trình.

b)

B. CSDL quản lí một hệ thống nào đó.

c)

C. Phần mềm sử dụng dữ liệu CSDl

d)

D. Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhập, khai thác CSDL.

40.

Từ khóa INNER JOIN được dùng trong mệnh đề nào của câu truy vấn SQL để kết nối dữ liệu giữa các bảng:

a)

Mệnh đề SELECT

b)

Mệnh đề WHERE

c)

Mệnh đề FROM

d)

Mệnh đề SHOW

41.

Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào SAI với CSDL quan hệ

a)

A. Dữ liệu trong CSDL phải thoả mãn một số ràng buộc để đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu.

b)

B. Dữ liệu trong một ô của bảng chỉ chứa một giá trị.

c)

C. Có thể có những bản ghi giống nhau trong một bảng.

d)

D. Hai bảng khác nhau có thể chứa cột có tên trùng nhau.

42.

Với biểu mẫu cho xem dữ liệu, ta KHÔNG thể làm được gì trong những điều sau?

a)

Sắp xếp các bản ghi theo tiêu chí các giá trị của một trường nào đó tăng dần hay giảm dần.

b)

Đặt lọc để chỉ xem một số bản ghi thoả mãn điều kiện nào đó.

c)

Đặt lại khoá chính cho bảng.

d)

Xem được dữ liệu tổng hợp từ nhiều bảng.

43.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Liên kết giữa các bảng để đảm bảo các bảng có liên kết với nhau thuộc cùng một CSDL.

b)

Liên kết giữa các bảng để có thông tin tổng hợp từ các bảng.

c)

Trường dùng để liên kết hai bảng phải là kiểu số.

d)

Trường dùng để liên kết hai bảng phải là khoá ngoài của bảng được tham chiếu và là khoá của bảng tham chiếu.

44.

Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

A. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL.

b)

B. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên.

c)

C. Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL.

d)

D. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào.

45.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

46.

Truy vấn CSDL là:

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu củangười dùng đối với CSDL.

c)

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng.

47.

Giả sử một cơ sở kinh doanh dùng CSDL gồm ba bảng có cấu trúc như sau: KHÁCH HÀNG, MẶT HÀNG, HÓA ĐƠN. Việc thêm bản ghi nào sau đây sẽ vi phạm ràng buộc khóa:

a)

(S2,KH5,H1,100,"01/06/2023")

b)

(S2,KH3,H1,100,"01/06/2023")

c)

(S2,KH3,H2,100,"01/06/2023")

d)

(S2,KH1,H3,100,"01/06/2023")

48.

CSDL tập trung là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

49.

Bản ghi là?

a)

A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

B. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

C. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

D. Đáp án khác

50.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Chỉ cần tránh dữ liệu không đúng đắn, không cần tránh dư thừa dữ liệu.

b)

Thay vì đưa tất cả dữ liệu vào một bảng, việc dùng một số bảng có liên kết với nhau là một cách tránh dư thừa dữ liệu.

c)

Dư thừa dữ liệu làm tốn vùng nhớ để lưu trữ một cách không cần thiết.

d)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến không nhất quán khi cập nhật dữ liệu

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

52.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL và tính bảo mật thông tin trong CSDL:

a)

A. Mã hóa dữ liệu cần bảo mật.

b)

B. Nén dữ liệu.

c)

C. Sử dụng biên bản hệ thống và lưu CSDL dự phòng

d)

D. Tất cả đáp án trên.

53.

Chọn phương án sai:

a)

Kết nối dữ liệu có kết buộc (Bound data): các thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu sẽ được thực hiện trực tiếp trên bảng CSDL thay vì trên biểu mẫu hiển thị. Biểu mẫu chỉ làm nhiệm vụ hiển thị dữ liệu từ bảng CSDL mà thôi.

b)

Kết nối dữ liệu không kết buộc (Unbound data): Biểu mẫu sẽ giúp người dùng dễ dàng tương tác với dữ liệu mà không làm thay đổi bản gốc.

c)

Kết nối dữ liệu không kết buộc (Unbound data): Khi thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu thì chỉ ảnh hưởng đến dữ liệu hiển thị trên biểu mẫu mà thôi, không làm thay đổi dữ liệu trên bảng CSDL.

d)

Kết nối dữ liệu kết buộc (Bound data): Khi có thay đổi trên bảng CSDL, dữ liệu hiển thị trên biểu mẫu cũng sẽ không thay đổi theo.

54.

Một cửa hàng tạp hóa gồm 4 tầng, có sử dụng phần mềm quản lý bán hàng. Mỗi quầy đều có quầy thu ngân nhưng toàn bộ dữ liệu lưu tại máy tính tầng 1. CSDL của cửa hàng này là:

a)

A. CSDL tập trung có kiến trúc khách - chủ (kiến trúc 1 tầng)

b)

B. CSDL tập trung có kiến trúc khách - chủ (kiến trúc 2 tầng)

c)

C. CSDL tập trung có kiến trúc khách - chủ (kiến trúc 3 tầng)

d)

D. CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng

55.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

56.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:

a)

A. Hình ảnh.

b)

B. Chữ kí.

c)

C. Họ tên người dùng.

d)

D. Tên tài khoản và mật khẩu.

57.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Điều kiện kết nối hai bản ghi thuộc hai bảng khác nhau trong một CSDL là điều kiện ghép nối hai bản ghi đó để được một bản ghi mới với thông tin đầy đủ hơn.

b)

Câu truy vấn SQL dùng từ khoá INNER JOIN trong mệnh đề WHERE để chỉ thị kết nối hai bảng.

c)

INNER JOIN là từ khoá thể hiện cách duy nhất kết nối hai bảng.

d)

Điều kiện kết nối luôn là sự trùng khớp giá trị trên trường chung của hai bảng kết nối.

58.

Câu 7 : Trong CSDL quan hệ phục vụ một cuộc thi tốt nghiệp, bảng THÍ SINH có cấu trúc như dưới đây:

THÍ SINH (Số thứ tự, Mã định danh, Số báo danh, Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ)

 

 

Có thể lấy trường Số báo danh làm khóa của bảng vì:

a)

Mỗi số báo danh xác định duy nhất một thí sinh

b)

Chỉ có một trường, không thể bỏ bớt trường này để tạo tập hợp chứa trường có tính chất xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai