wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 12. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

A. Phân tán

b)

B. Tập trung

c)

C. Cục bộ

d)

D. A và C đúng

2.

Câu 6: CSDL quan hệ có hai loại khóa là ?

a)

Khóa chính ,khóa phụ

b)

khóa chính ,khóa ngoài

c)

khóa trong ,khóa ngoài

d)

khóa trong ,khóa phụ

3.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ.....?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

4.

Khóa chính của bảng là gì

a)

Khóa chính =(Math)

b)

Khóa chính =(ho ten,ngay sinh ,lop ,dia chi)

c)

Khóa chính =(ho ten,ngay sinh ,lop ,dia chi,toan )

d)

Khóa chính =(ho ten,ngay sinh ,lop ,dia chi,ly)

5.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

6.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển tr

7.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

A. phần khách

b)

B. phần chủ

c)

C. phần trung gian

d)

D. phân ngoại biên

8.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

9.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

A. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

B. Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

C. Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

D. Xuất hiện dị thường thông tin.

10.

Câu 3: Trường thể hiện cái gì?

a)

A. thuộc tính của đối tưởng

b)

B. chức năng của đối tượng

c)

C. khả năng phân tán của đối tượng

d)

D. khả năng lưu của đối tượng

11.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu

b)

Cả A và C

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn góc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

12.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

13.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

A. phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

B. phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

C. phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

D. phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

14.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

15.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

16.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

A. Tập các File số liệu

b)

B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.

d)

D. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File.

17.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

18.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

A. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

B. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

C. phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

D. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

19.

Câu 5: Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

A. Một biểu thức.

b)

B. Một quan hệ.

c)

C. Một File.

d)

D. Nhiều quan hệ.

20.

Câu 4: Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. nhiều khóa

21.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

22.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

23.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

24.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoáng chính và ngoài của bảng A

25.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

26.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

a)

A. Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

b)

B. Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu từ đầu

c)

C. Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác

d)

D. Cắt giảm nhân sự

27.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. tranh chấp dữ liệu

b)

B. đánh mất tài nguyên

c)

C. đứt nguồn cấp

d)

D. sai lệch thông tin

28.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng?

a)

A. Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

B. Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

C. Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

D. Phải có ý thức bảo vệ thông tin

29.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

30.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

31.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

A. Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

b)

B. Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

C. Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

d)

D. Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

32.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

A. Cột (Field)

b)

B. Hàng (Record)

c)

C. Bảng (Table)

d)

D. Báo cáo (Report)

33.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

a)

A. Sự cố về nguồn điện

b)

B. Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

C .A và B đều đúng

d)

Sự cố về không gian và thời gian

34.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

a)

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

b)

Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu

c)

cắt giảm nhân sự

d)

tuyển người làm lại từ đầu cho chính xác

35.

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hỏng vì quá tuổi thọ?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Cắt giảm nhân sự

c)

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới

d)

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp

36.

1 bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

37.

Nhiệm vụ cảu người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữu liệu là?

a)

A. Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

B. Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

C. Đặt ra nhiều nguồn lượi cho bản thân

d)

D. Chỉ cần tối ưu hóa CPU

38.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

39.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

a)

A. Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

B. Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

c)

C. Được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

D. Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

40.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

A. Hình ảnh.

b)

B. Tên tài khoản và mật khẩu.

c)

C. Họ tên người dùng.

d)

D. Chữ ký.

41.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

42.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến ..... ?

a)

A. Luật dân sự

b)

B. Ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

C. Đạo đức và văn hóa xã hội

d)

D. Bộ luật tố tụng hình sự

43.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

44.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

45.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ.....?

a)

A. Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

B. Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

C. Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

D. Thứ tự của các hàng là quan trọng

46.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

A. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

b)

B. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

C. Phần mềm Microsoft Access

d)

D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

47.

Những biện pháp nào sau đây giúp bảo mật dữ liệu hiệu quả nhất?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

c)

Phân quyền truy cập

d)

Tất cả đều đúng

48.

Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

C. giống hệt với CSDL phân tán

d)

D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

49.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

A. Không toàn vẹn dữ liệu

b)

B. Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

C. Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng.

d)

D. Phức tạp, tổn thất thông tin.

50.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện

b)

Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Sự cố về không gian và thời gian

d)

A và B đúng

51.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

52.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

53.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, ...

b)

B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

54.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

B. Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

55.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

A. phần khách

b)

B. phần chủ

c)

C. phần trung gian

d)

D. phân ngoại biên

56.

Câu 2: bản ghi là?

a)

A. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

B. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

C. tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

D. tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng