wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT TIN CK1

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán

b)

Không phụ thuôc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy

c)

Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp

d)

Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này

2.

Chương trình dịch là

a)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể

b)

Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên

c)

Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy

d)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn  ngữ bậc cao

3.

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản sau:

a)

Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

b)

Bảng chữ cái, cú pháp và chương trình

c)

Bảng chữ cái, bảng chữ số và các kí tự đặc biệt

d)

Bảng chữ số, cú pháp và ngữ nghĩa

4.

Đại lượng mà giá trị của nó không thay đổi trong quá trình thực hiện ch­ương trình gọi là

a)

Từ khóa

b)

Biến

c)

Chú thích

d)

Hằng

5.

Hãy chọn biểu diễn đặt tên đúng trong Pascal:

a)

*ABC

b)

Bai tap

c)

100ngan

d)

AB_234

6.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal

a)

abc_123

b)

_123abc

c)

123_abc

d)

abc123

7.

Xác định đâu là tên đúng trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

a)

Kiem-tra-giua-ki-1

b)

LAP TRINH

c)

11A

d)

Sach_giao_khoa

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn trống: “ …………: được dùng với ý nghĩa riêng, không được dùng với ý nghĩa khác.”

a)

Tên chương trình

b)

Tên chuẩn

c)

Tên dành riêng

d)

Tên biến

9.

Trong những từ dưới đây, đâu là từ khóa trong Pascal?

a)

sqrt

b)

Var

c)

Real

d)

‘end’

10.

Tên chuẩn là

a)

Chiều dài tối đa là 127 gồm chữ cái chữ số và dấu gạch dưới được bắt đầu bằng dấu gạch dưới hoặc chữ số

b)

Dùng với ý nghĩa nhất định, khi cần dùng với ý khác thì phải khai báo

c)

Được dùng với ý nghĩa riêng không được dùng với ý nghĩa khác

d)

Cần khai báo trước khi sử dụng

11.

Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo

a)

Tên chương trình

b)

Hằng

c)

Biến

d)

Thư viện

12.

Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo

a)

Tên chương trình

b)

Hằng

c)

Biến

d)

Thư viện

13.

Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal

a)

Const max = 50;

b)

Const max := 50;

c)

Const int max = 50;

d)

Const max 50;

14.

Chỉ ra khai báo đúng trong các khai báo sau?

a)

Var  E, E1, E2, e . byte;

b)

Var  A, b, C, d : integer;

c)

Var  F, 1F, 2F, 3F = word;

d)

Var  B 9, B10, B11, B12 : char

15.

Để khai báo biến ta dùng cú pháp nào?

a)

Var <danh sách biến>: <kiểu phần tử>;

b)

Var <danh sách biến> := <kiểu dữ liệu>;

c)

Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;

d)

Var <Tên biến> := <biểu thức>;

16.

Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal):

Var m, n: integer;

x, y: real;

Lệnh gán nào sau đây là sai?

a)

n:= 3.5;

b)

x:= 6;

c)

y:= 10.5;

d)

m:= -4;

17.

Để gán giá trị 2 vào cho biến x, ta viết:

a)

x =: 2;

b)

x := 2;

c)

x : 2;

d)

x = 2;

18.

Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic. Trong các từ sau, đâu không phải là phép toán logic?

a)

True

b)

Not

c)

Or

d)

And

19.

Biểu thức (x<=4)  and (x>=0) thuộc dạng biểu thức gì?

a)

Biểu thức số học

b)

Biểu thức gán

c)

Biểu thức quan hệ

d)

Biểu thức logic

20.

Biểu thức nào sau kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"?

a)

(n>0) and (n mod 2 = 0)

b)

(n>0) and (n div 2 = 0)

c)

(n>0) and (n mod 2 <> 0)

d)

(n>0) and (n div 2 <> 0)

21.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

5a + 7b + 8c;

b)

5*a + 7*b + 8*c;

c)

{a + b}*c;

d)

x*y(x+y);

22.

Cú pháp của thủ tục đưa dữ liệu ra màn hình là:

a)

Writeln(<Danh sách kết quả ra>);

b)

Writeln(<Danh sách biến vào>);

c)

Readln(<Danh sách kết quả ra>);

d)

Readln(<Danh sách biến vào>);

23.

Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal?

a)

cd:= 50;

b)

a+b:= 1000;

c)

a:= 10;

d)

a:= a*2;

24.

Kết quả của các phép toán quan hệ cho ta giá trị

a)

Nguyên

b)

Thực

c)

Logic

d)

Số

25.

Để nhập giá trị cho hai biến a và b ta dùng lệnh?

a)

Write(a,b);

b)

Real(a,b);

c)

Read('a,b');

d)

Readln(a,b);

26.

Câu lệnh: writeln(‘Dien tich hinh vuong la: ’); sẽ đưa ra màn hình:

a)

Dien tich hinh vuong la: s

b)

Dien tich hinh vuong la:

c)

Dien tich hinh vuong la:<giá trị của s>

d)

Diện tích hình vuông:

27.

Thủ tục Writeln dùng để:

a)

Đưa thông tin ra màn hình, con trỏ xuống dòng

b)

Đưa thông tin ra màn hình, con trỏ không xuống dòng

c)

Nhập thông tin từ bàn phím, con trỏ xuống dòng

d)

Nhập thông tin từ bàn phím, con trỏ không xuống dòng

28.

Để đưa thông tin ra màn hình ta sử dụng lệnh nào?

a)

Readln

b)

Real

c)

Read

d)

Writeln

29.

Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

a)

Thông báo lỗi cú pháp

b)

Phát hiện được lỗi cú pháp

c)

Tạo được chương trình đích

d)

Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

30.

Để chạy chương trình ta dùng phím:

a)

Ctrl+F9

b)

F9

c)

Alt+X

d)

Shift+F9

31.

Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi Turbo Pascal ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X

32.

Trong Turbo Pascal, để biên dịch chương trình, ta thực hiện

a)

Nhấn phím F9

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F9

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9

33.

Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F2

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F2

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F2

d)

Nhấn phím F2

34.

Việc biên dịch chương trình nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra thuật toán

b)

Kiểm tra lỗi cú pháp

c)

Kiểm tra kết quả của chương trình

d)

Kiểm tra lỗi ngữ nghĩa

35.

Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng?

a)

if a:= 2 then a > 1;

b)

x := x + 2

c)

For i:= 10 to 1 do S:= S + i;

d)

if a > b then write (a) else write (b);

36.

Trong cú pháp câu lệnh If-Then, điều kiện là

a)

Biểu thức toán học

b)

Câu lệnh gán

c)

Biểu thức logic

d)

Biểu thức số học

37.

Với cấu trúc rẽ nhánh IF < Điều kiện > THEN < Câu lệnh >; Câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện được tính toán xong

b)

Điều kiện được tính toán xong và cho giá trị đúng

c)

Điều kiện không tính được

d)

Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai

38.

Câu lệnh nào dùng để kiểm tra số chẵn:

a)

if n mod 2 <> 0 then write (‘n la so chan’);

b)

if n mod 2 = 0 then write (‘n la so chan’);

c)

if n mod 2 > 0 then write (‘n la so chan’);

d)

if n mod 2 < 0 then write (‘n la so chan’);

39.

Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là đúng cú pháp?

a)

if  x>y  then  max:= x.else max:= y;

b)

if  x>y  then  max:= x else max:= y;

c)

if  x>y  then  max=: x else max=: y; 

d)

if  x<y  then  min:= x; else min:= y;

40.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi thỏa một điều kiện cần thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh đó phải đặt giữa cặp từ khóa:

a)

BEGIN … END;

b)

IF … THEN

c)

WHILE … DO

d)

FOR … DO

41.

Cho A, B, X là các biến thực. Trong số các lệnh sau, câu lệnh nào là đúng?

a)

if (A<B); then X:=X+1

b)

if (A<B) then; X:=X+1

c)

if (A<B) then X:=A else X:=B;

d)

if (A<B) then X:=A; else X:=B;

42.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xét cấu trúc

IF < ĐIỀU KIỆN> THEN

<CÂU LỆNH 1>

ELSE <CÂU LỆNH 2>;

a)

Mỗi lần thực hiện 1 câu lệnh

b)

Mỗi lần thực hiện 2 câu lệnh

c)

Không thực hiện câu lệnh nào

d)

Thực hiện nhiều lần 1 câu lệnh

43.

Xét trường hợp: ‘Khi chúng ta tham gia giao thông, nếu gặp tín hiệu đèn xanh thì được phép lưu thông, nếu gặp tín hiệu đèn vàng thì phải chạy chậm lại còn tín hiệu đèn đỏ phải dừng xe hẳn.’ Với tình huống trên sử dụng cấu trúc nào để mô tả đúng và phù hợp nhất (tiết kiệm thời gian thực hiện)?

a)

IF – THEN

b)

IF – THEN – ELSE

c)

FOR – DO

d)

WHILE – DO

44.

Cho a:=3; b:=5. Câu lệnh IF a>b Then a:=4 Else b:=1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng

a)

b=1

b)

a=3

c)

b=5

d)

a=4

45.

Xét chương trình sau?

Nhập giá trị cho b bao nhiêu để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’?

a)

99

b)

101

c)

103

d)

100

46.

Cho a:=3; b:=2. Câu lệnh IF a > b Then x:=a – b Else y:=b – a;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng

a)

x= –1

b)

y= –1

c)

x= 1

d)

y= 1

47.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.

a := 9; b := 7; c := 8;

if a > b then c := 7 else c := 5;    Write(c);

a)

9

b)

8

c)

7

d)

5

48.

Cú pháp nào sau đây là câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While <biến đếm> : <giá trị đầu> to <giá trị cuối>

b)

While <câu lệnh> do <điều kiện>;

c)

While <câu lệnh> to <điều kiện>

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

49.

Cú pháp lệnh lặp với số lần biết trước nào sau đây là sai:

a)

For i:=100 downto 1 do writeln(‘tong s’);

b)

For i:=1 downto 100 do writeln(‘tong s’);

c)

For i:=0 to 100 do writeln(‘tong s’);

d)

For i:=1 to 100 do writeln(‘tong s’);

50.

Cho cấu trúc WHILE <điều kiện> DO <Câu lệnh>; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi nào câu lệnh không được thực hiện:

a)

Điều kiện đúng

b)

Điều kiện sai

c)

Câu lệnh thực hiện đủ số lần

d)

Câu lệnh sai

51.

Trong cấu trúc FOR – DO, biến đếm thuộc kiểu dữ liệu:

a)

Số thực

b)

Kí tự

c)

Số nguyên

d)

Logic

52.

Trong câu lệnh FOR – DO, phát biểu nào đúng:

a)

Giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu và giá trị cuối khác kiểu dữ liệu

c)

Giá trị đầu bắt buộc phải nhỏ hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

53.

Trong cấu trúc FOR – DO, sau khi thực hiện xong câu lệnh giá trị của biến đếm:

a)

Người lập trình phải cộng thêm một

b)

Người lập trình phải khởi tạo lại

c)

Người lập trình không tác động tới, giá trị của biến đếm tự động tăng

d)

Người lập trình không tác động tới, giá trị của biến đếm không thay đổi

54.

Trong cấu trúc WHILE – DO, nếu sử dụng biến đếm thì giá trị của biến đếm như thế nào?

a)

Người lập trình phải đưa ra biểu thức để tăng giá trị biến đếm

b)

Người lập trình đưa ra một giá trị mặc định

c)

Người lập trình không tác động tới, giá trị của biến đếm tự động tăng

d)

Không sử dụng được biến đếm

55.

Xét đoạn chương trình sau.

for i:=1 to 10 do

if (i mod  3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write(i:3);

a)

3 5 7 9 10

b)

2 4 6 8 10

c)

1 3 5 7 9

d)

3 5 6 9 10

56.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.

s :=1;  for i:= 10 downto 3 do  s:=s + 1; Write(s);

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

57.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.

s :=0;   for i:= 1 to 10 do  s:=s + i;  Write(s);

a)

49

b)

45

c)

50

d)

55