NEW
Font size
WorksheetsKT TIN CK1
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán
Không phụ thuôc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy
Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp
Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này
Chương trình dịch là
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể
Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên
Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản sau:
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
Bảng chữ cái, cú pháp và chương trình
Bảng chữ cái, bảng chữ số và các kí tự đặc biệt
Bảng chữ số, cú pháp và ngữ nghĩa
Đại lượng mà giá trị của nó không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình gọi là
Từ khóa
Biến
Chú thích
Hằng
Hãy chọn biểu diễn đặt tên đúng trong Pascal:
*ABC
Bai tap
100ngan
AB_234
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal
abc_123
_123abc
123_abc
abc123
Xác định đâu là tên đúng trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
Kiem-tra-giua-ki-1
LAP TRINH
11A
Sach_giao_khoa
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn trống: “ …………: được dùng với ý nghĩa riêng, không được dùng với ý nghĩa khác.”
Tên chương trình
Tên chuẩn
Tên dành riêng
Tên biến
Trong những từ dưới đây, đâu là từ khóa trong Pascal?
sqrt
Var
Real
‘end’
Tên chuẩn là
Chiều dài tối đa là 127 gồm chữ cái chữ số và dấu gạch dưới được bắt đầu bằng dấu gạch dưới hoặc chữ số
Dùng với ý nghĩa nhất định, khi cần dùng với ý khác thì phải khai báo
Được dùng với ý nghĩa riêng không được dùng với ý nghĩa khác
Cần khai báo trước khi sử dụng
Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo
Tên chương trình
Hằng
Biến
Thư viện
Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo
Tên chương trình
Hằng
Biến
Thư viện
Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal
Const max = 50;
Const max := 50;
Const int max = 50;
Const max 50;
Chỉ ra khai báo đúng trong các khai báo sau?
Var E, E1, E2, e . byte;
Var A, b, C, d : integer;
Var F, 1F, 2F, 3F = word;
Var B 9, B10, B11, B12 : char
Để khai báo biến ta dùng cú pháp nào?
Var <danh sách biến>: <kiểu phần tử>;
Var <danh sách biến> := <kiểu dữ liệu>;
Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;
Var <Tên biến> := <biểu thức>;
Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal):
Var m, n: integer;
x, y: real;
Lệnh gán nào sau đây là sai?
n:= 3.5;
x:= 6;
y:= 10.5;
m:= -4;
Để gán giá trị 2 vào cho biến x, ta viết:
x =: 2;
x := 2;
x : 2;
x = 2;
Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic. Trong các từ sau, đâu không phải là phép toán logic?
True
Not
Or
And
Biểu thức (x<=4) and (x>=0) thuộc dạng biểu thức gì?
Biểu thức số học
Biểu thức gán
Biểu thức quan hệ
Biểu thức logic
Biểu thức nào sau kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"?
(n>0) and (n mod 2 = 0)
(n>0) and (n div 2 = 0)
(n>0) and (n mod 2 <> 0)
(n>0) and (n div 2 <> 0)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?
5a + 7b + 8c;
5*a + 7*b + 8*c;
{a + b}*c;
x*y(x+y);
Cú pháp của thủ tục đưa dữ liệu ra màn hình là:
Writeln(<Danh sách kết quả ra>);
Writeln(<Danh sách biến vào>);
Readln(<Danh sách kết quả ra>);
Readln(<Danh sách biến vào>);
Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal?
cd:= 50;
a+b:= 1000;
a:= 10;
a:= a*2;
Kết quả của các phép toán quan hệ cho ta giá trị
Nguyên
Thực
Logic
Số
Để nhập giá trị cho hai biến a và b ta dùng lệnh?
Write(a,b);
Real(a,b);
Read('a,b');
Readln(a,b);
Câu lệnh: writeln(‘Dien tich hinh vuong la: ’); sẽ đưa ra màn hình:
Dien tich hinh vuong la: s
Dien tich hinh vuong la:
Dien tich hinh vuong la:<giá trị của s>
Diện tích hình vuông:
Thủ tục Writeln dùng để:
Đưa thông tin ra màn hình, con trỏ xuống dòng
Đưa thông tin ra màn hình, con trỏ không xuống dòng
Nhập thông tin từ bàn phím, con trỏ xuống dòng
Nhập thông tin từ bàn phím, con trỏ không xuống dòng
Để đưa thông tin ra màn hình ta sử dụng lệnh nào?
Readln
Real
Read
Writeln
Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
Thông báo lỗi cú pháp
Phát hiện được lỗi cú pháp
Tạo được chương trình đích
Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa
Để chạy chương trình ta dùng phím:
Ctrl+F9
F9
Alt+X
Shift+F9
Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi Turbo Pascal ta thực hiện
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Nhấn tổ hợp phím Alt + X
Trong Turbo Pascal, để biên dịch chương trình, ta thực hiện
Nhấn phím F9
Nhấn tổ hợp phím Shift + F9
Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9
Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Alt + F2
Nhấn tổ hợp phím Shift + F2
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F2
Nhấn phím F2
Việc biên dịch chương trình nhằm mục đích gì?
Kiểm tra thuật toán
Kiểm tra lỗi cú pháp
Kiểm tra kết quả của chương trình
Kiểm tra lỗi ngữ nghĩa
Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng?
if a:= 2 then a > 1;
x := x + 2
For i:= 10 to 1 do S:= S + i;
if a > b then write (a) else write (b);
Trong cú pháp câu lệnh If-Then, điều kiện là
Biểu thức toán học
Câu lệnh gán
Biểu thức logic
Biểu thức số học
Với cấu trúc rẽ nhánh IF < Điều kiện > THEN < Câu lệnh >; Câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi nào?
Điều kiện được tính toán xong
Điều kiện được tính toán xong và cho giá trị đúng
Điều kiện không tính được
Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai
Câu lệnh nào dùng để kiểm tra số chẵn:
if n mod 2 <> 0 then write (‘n la so chan’);
if n mod 2 = 0 then write (‘n la so chan’);
if n mod 2 > 0 then write (‘n la so chan’);
if n mod 2 < 0 then write (‘n la so chan’);
Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là đúng cú pháp?
if x>y then max:= x.else max:= y;
if x>y then max:= x else max:= y;
if x>y then max=: x else max=: y;
if x<y then min:= x; else min:= y;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi thỏa một điều kiện cần thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh đó phải đặt giữa cặp từ khóa:
BEGIN … END;
IF … THEN
WHILE … DO
FOR … DO
Cho A, B, X là các biến thực. Trong số các lệnh sau, câu lệnh nào là đúng?
if (A<B); then X:=X+1
if (A<B) then; X:=X+1
if (A<B) then X:=A else X:=B;
if (A<B) then X:=A; else X:=B;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xét cấu trúc
IF < ĐIỀU KIỆN> THEN
<CÂU LỆNH 1>
ELSE <CÂU LỆNH 2>;
Mỗi lần thực hiện 1 câu lệnh
Mỗi lần thực hiện 2 câu lệnh
Không thực hiện câu lệnh nào
Thực hiện nhiều lần 1 câu lệnh
Xét trường hợp: ‘Khi chúng ta tham gia giao thông, nếu gặp tín hiệu đèn xanh thì được phép lưu thông, nếu gặp tín hiệu đèn vàng thì phải chạy chậm lại còn tín hiệu đèn đỏ phải dừng xe hẳn.’ Với tình huống trên sử dụng cấu trúc nào để mô tả đúng và phù hợp nhất (tiết kiệm thời gian thực hiện)?
IF – THEN
IF – THEN – ELSE
FOR – DO
WHILE – DO
Cho a:=3; b:=5. Câu lệnh IF a>b Then a:=4 Else b:=1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng
b=1
a=3
b=5
a=4
Xét chương trình sau?
Nhập giá trị cho b bao nhiêu để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’?
99
101
103
100
Cho a:=3; b:=2. Câu lệnh IF a > b Then x:=a – b Else y:=b – a;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng
x= –1
y= –1
x= 1
y= 1
Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
a := 9; b := 7; c := 8;
if a > b then c := 7 else c := 5; Write(c);
9
8
7
5
Cú pháp nào sau đây là câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
While <biến đếm> : <giá trị đầu> to <giá trị cuối>
While <câu lệnh> do <điều kiện>;
While <câu lệnh> to <điều kiện>
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Cú pháp lệnh lặp với số lần biết trước nào sau đây là sai:
For i:=100 downto 1 do writeln(‘tong s’);
For i:=1 downto 100 do writeln(‘tong s’);
For i:=0 to 100 do writeln(‘tong s’);
For i:=1 to 100 do writeln(‘tong s’);
Cho cấu trúc WHILE <điều kiện> DO <Câu lệnh>; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi nào câu lệnh không được thực hiện:
Điều kiện đúng
Điều kiện sai
Câu lệnh thực hiện đủ số lần
Câu lệnh sai
Trong cấu trúc FOR – DO, biến đếm thuộc kiểu dữ liệu:
Số thực
Kí tự
Số nguyên
Logic
Trong câu lệnh FOR – DO, phát biểu nào đúng:
Giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu và giá trị cuối khác kiểu dữ liệu
Giá trị đầu bắt buộc phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Trong cấu trúc FOR – DO, sau khi thực hiện xong câu lệnh giá trị của biến đếm:
Người lập trình phải cộng thêm một
Người lập trình phải khởi tạo lại
Người lập trình không tác động tới, giá trị của biến đếm tự động tăng
Người lập trình không tác động tới, giá trị của biến đếm không thay đổi
Trong cấu trúc WHILE – DO, nếu sử dụng biến đếm thì giá trị của biến đếm như thế nào?
Người lập trình phải đưa ra biểu thức để tăng giá trị biến đếm
Người lập trình đưa ra một giá trị mặc định
Người lập trình không tác động tới, giá trị của biến đếm tự động tăng
Không sử dụng được biến đếm
Xét đoạn chương trình sau.
for i:=1 to 10 do
if (i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write(i:3);
3 5 7 9 10
2 4 6 8 10
1 3 5 7 9
3 5 6 9 10
Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
s :=1; for i:= 10 downto 3 do s:=s + 1; Write(s);
9
7
8
6
Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
s :=0; for i:= 1 to 10 do s:=s + i; Write(s);
49
45
50
55
