WorksheetsTin 12 ôn tập
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
Bộ nhớ RAM.
Bộ nhớ ROM.
Bộ nhớ ngoài.
Các thiết bị vật lí.
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời…)
Gọn, thời sự, nhanh chóng
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
Bộ nhớ RAM
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ ngoài
Các thiết bị vật lí
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Một Hệ CSDL gồm:
CSDL và các thiết bị vật lí.
Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
SQL
Access
Foxpro
Java
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người lập trình
Người dùng
Người quản trị
Nguời quản trị CSDL
Khi em sử dụng phần mềm vnedu để xem điểm các môn học.
Hỏi: Em đang đóng vai trò gì trong cơ sở dữ liệu (CSDL)?
(a)
Access là gì?
Là phần mềm ứng dụng
Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
Là phần cứng
Access là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office do hãng Microsoft sản xuất dành cho máy tính cá nhân và máy chạy trong mạng cục bộ.
Các chức năng chính của Access?
Lập bảng
Tính toán và khai thác dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
Ba câu trên đều đúng
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create
( 2) Chọn File -> New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4) Chọn Blank Database
(2) → (4) → (3) → (1)
(2) → (1) → (3) → (4)
(1) → (2) → (3) → (4)
(1) → (3) → (4) → (2)
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng đối tượng nào sau đây?
Table
Form
Query
Report
....... là thành phần cơ sở tạo nên CSDL. Gồm có các cột và các hàng.
Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ chấm (....)
(a)
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó, sau đó chọn vào:
Click vào nút
Bấm Enter
Click vào nút
Click vào nút
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Nút lệnh này có chức năng gì?
(a)
Nút lệnh này có chức năng gì?
(a)
Nút lệnh này có chức năng gì?
(a)
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn Insert → Record rồi chọn Yes.
Nháy lệnh Delete Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes
Nháy lệnh New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
Tất cả đều đúng
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Sort/Sort Ascending
Edit/ Sort Ascending
Insert/New Record
Record/Sort/Sort Descending
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?
Tìm kiếm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Sắp xếp dữ liệu
Xóa dữ liệu
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ thiết kế
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Một đáp án khác
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........
Record
New Rows
Rows
New Record
Nút lệnh này có chức năng gì?
(a)
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/New/Blank Database
Create Table in Design View
Create table by using wizard
File/open
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/open/<tên tệp>
File/new/Blank Database
Create table by using wizard
Create Table in Design View
Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
Vào File /Exit
Vào File /Close
Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?
Create/ table Design
Create/ table
Create/ table by entering data
Create/ Table winzard
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
DOCX
ACCDB
ACSDB
ACDB
Access có những khả năng nào?
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
1
2
3
4
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
2 chế độ
3 chế độ
4 chế độ
5 chế độ
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Query
Form
Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Query
Form
Report
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Query
Form
Report
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Table
Query
Form
Report
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
File → View→Design View
Home → View→Design View
Database Tools→Design View
Edit →Design View
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên
Người dùng tự thiết kế
Kết hợp thiết kế và thuật sĩ
Dùng các mẫu dựng sẵn
Chế độ thiết kế được dùng để:
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
2 - 4 - 3 - 1
2 - 3 - 4 - 1
1 - 2 - 3 - 4
4 - 3 - 2 - 1
