NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ĐỊA CUỐI KỲ 1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vị trí địa lí nước ta nằm ở?
a)
A. Phía đông của Bán đảo đông dương, gần trung tâm khu vực ĐNA.
b)
B.Trên Bán Đảo Trung Ấn, trung tâm khu vực ĐNA.
c)
C. Trên bán đảo Đông dương, Trung tâm Châu Á.
d)
D. Rìa phía đông của Bán đảo đông dương, gần trung tâm khu vực ĐNA.
2.
Câu 2: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở
a)
A. khu vực miền núi.
b)
B. khu vực đồng bằng.
c)
C. khu vực cao nguyên.
d)
D. khu vực trung du.
3.
Câu 3: Nội thuỷ là
a)
A. Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
b)
B. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
c)
C. Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
d)
D. Vùng nước cách bờ 12 hải lí.
4.
Câu : Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ
a)
A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.
c)
C. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.
d)
D. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.
5.
Câu : Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
c)
C. thiếu nguồn lao động.
d)
D. phát triển nền văn hóa.
6.
Câu 2: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
7.
Câu 1: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
8.
Câu 2: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. tây - đông.
9.
Câu 3: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
A. có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
B. có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.
c)
C. bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.
d)
D. nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.
10.
Câu 1: Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.
b)
B. núi theo hướng vòng cung.
c)
C. độ dốc địa hình nhỏ hơn.
d)
D. có các khối núi và cao nguyên.
11.
Câu 2: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
A. thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
B. cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
12.
Câu 3: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
a)
A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.
b)
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
c)
C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.
d)
D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
13.
Câu 1: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
14.
Câu 2: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?
a)
A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.
b)
B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.
c)
C. Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
15.
Câu 1: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ?
a)
A. Đất đai.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sông ngòi.
16.
Câu 2: Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.
b)
B. Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
17.
Câu 3: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
18.
Câu 1: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
19.
Câu 2: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
A. tây nam.
b)
B. đông nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
20.
Câu 3: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
a)
A. xâm thực - bồi tụ.
b)
B. xâm thực
c)
C. bồi tụ.
d)
D. bồi tụ - xói mòn.
21.
Câu 4: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
22.
Câu 1: Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng
a)
A. suy yếu.
b)
B. mạnh.
c)
C. khô nóng.
d)
D. gây mưa nhiều.
23.
Câu 2: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
A. cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
b)
B. lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn.
c)
C. Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời.
d)
D. Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm.
24.
Câu 3: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi đối với sông ngòi nước ta là
a)
A. tạo dòng chảy mạnh.
b)
B. có nhiều phụ lưu lớn.
c)
C. tổng lượng cát bùn lớn.
d)
D. tốc độ bào mòn rất nhỏ.
25.
Câu 1: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
C. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
d)
D. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
26.
Câu 2: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
a)
A. ôn đới gió mùa.
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa.
c)
C. cận xích đạo gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa.
27.
Câu 3: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.
d)
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
28.
Câu 4: Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. xa van.
d)
D. nhiệt đới.
29.
Câu 1: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
a)
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
b)
B. địa hình miền Bắc cao hơn.
c)
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
d)
D. miền Bắc mưa nhiều hơn.
30.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?
a)
A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
b)
B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
c)
C. độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.
31.
Câu 3: Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
32.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
a)
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
c)
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
33.
Câu 2: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
A. số lượng thành phần loài.
b)
B. sự phát triển của sinh vật.
c)
C. diện tích rừng lớn.
d)
D. sự phân bố sinh vật.
34.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta ?
a)
A. Bình quân trên đầu người nhỏ.
b)
B. Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.
c)
C. Diện tích đất có rừng còn thấp.
d)
D. Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.
35.
Câu 4: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là
a)
A. đất đai bị bạc màu.
b)
B. nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng.
c)
C. khoáng sản cạn kiệt.
d)
D. thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng.
36.
Câu 5: Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là
a)
A. củng cố đê chắn sóng ven biển.
b)
B. nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.
c)
C. huy động sức người, sức của để chống bão.
d)
D. dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.
37.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
A. mưa lớn và lũ nguồn về.
b)
B. mật độ dân cư và xây dựng cao.
c)
C. mưa lớn kết hợp với triều cường.
d)
D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.
38.
Câu 7: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
a)
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
b)
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
c)
C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
d)
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
39.
Câu 1: Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta?
a)
A. Lũ quét.
b)
B. Bão.
c)
C. Hạn hán.
d)
D. Ngập lụt.
40.
Câu 2: Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của
a)
A. gió mùa Tây Nam.
b)
B. dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. gió mùa Đông Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc.
41.
Câu 3: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
a)
A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.
d)
D. hoạt động của dòng biển theo mùa.
42.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là
a)
A. phá rừng để lấy gỗ.
b)
B. phá rừng để nuôi tôm.
c)
C. thiên tai hạn hán.
d)
D. cháy rừng.
43.
Câu 5: Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
a)
A. xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
b)
B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.
c)
C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.
d)
D. giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư.
44.
Câu 6: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ đất đồi núi ở nước ta?
a)
A. Quản lí và sử dụng vốn đất rừng hợp lí.
b)
B. Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất đai.
c)
C. Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn.
d)
D. Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất đai.
45.
Câu 7: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
a)
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
b)
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
Reset
