Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÔI YÊU VIỆT NAM

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Vùng đồng bằng ở Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
cây rau đậu.
b)
cây dược liệu.
c)
cây công nghiệp hàng năm.
d)
cây công nghiệp lâu năm.
2.
Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
3.
Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
a)
Tây Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đông Bắc.
4.
Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để
a)
phát triển du lịch.
b)
thâm canh lúa nước.
c)
trồng cây cao su.
d)
khai thác bô xít.
5.
Thế mạnh của vùng Trung du, miền núi Bắc Bộ là
a)
đất phù sa.
b)
nước ngầm.
c)
thủy năng.
d)
thủy sản.
6.
Vùng có các ngành công nghiệp non trẻ, nhưng lại phát triển rất mạnh ở nước ta là
a)
Tây Nguyên.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
7.

Cây công nghiệp quan trọng số 1 của Tây Nguyên là:

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

8.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Tây Nguyên là:

a)

Cao su

b)

hồ tiêu

c)

cà phê

d)

điều

9.

Loại đất chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

đất feralit trên đá badan.

b)

đất xám trên phù sa cổ.

c)

đất feralit trên các loại đá khác.

d)

đất phù sa sông.

10.

Tỉnh, thành phố nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng 

a)

Vĩnh  Phúc

b)

Bắc Giang

c)

Bắc Ninh

d)

Nam Định.

11.

Tỉnh, thành phố nào dưới đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Vĩnh Phúc

b)

Hòa Bình

c)

Lạng Sơn

d)

Thái Nguyên

12.

Công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là ngành:

a)

chế biến lương thực thực phẩm

b)

hoá chất

c)

thuỷ điện

d)

khai khoáng

13.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không diễn ra ở vùng biển Bắc Trung Bộ?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Đánh bắt hải sản

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Du lịch biển - đảo

14.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

15.

Cây công nghiệp lâu năm nào ở Tây Nguyên chiếm diện tích và sản lượng lớn nhất nước ta?

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Cà phê

d)

Điều

16.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

17.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ

a)

Đất xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất badan và đất xám

d)

Đất phù sa và đất feralit

18.

Đặc điểm kinh tế-xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất cả nước

b)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

c)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

d)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước

19.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Thuốc lá

d)

Cà phê

20.

Thế mạnh riêng về mặt kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là

a)

lịch sử khai thác lâu đời.

b)

khoáng sản rất đa dạng.

c)

đất phù sa rất màu mỡ.

d)

nguồn lao động dồi dào.

21.

Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta chủ yếu do

a)

trình độ thâm canh cao.

b)

tự nhiên rất thuận lợi.

c)

lao động có kinh nghiệm.

d)

lịch sử khai thác lâu đời.

22.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp, chủ yếu do

a)

năng suất thấp.

b)

số dân đông.

c)

sản lượng nhỏ.

d)

diện tích hẹp.

23.

Vùng nào của Việt Nam có nhiều bãi biển đẹp nhất VIệt Nam?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

24.

Vùng kinh tế nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

25.

Vùng kinh tế nào của Việt Nam chịu ảnh có tiềm năng khoáng sản nhiều nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

26.

Vùng kinh tế nào của Việt Nam chịu ảnh có tiềm năng khoáng sản nhiều nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

27.

Vùng nuôi nhiều trâu nhất

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
28.

Vùng trồng nhiều chè nhất

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
29.

Vùng nhiều than đá nhất

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
30.

Vùng duy nhất có đai khí hậu ôn đới

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
31.

Hệ thống sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất

a)

Hệ thống sông Đồng Nai

b)

Hệ thống sông Hồng.

c)

Hệ thống sông Mê Kông

d)

Hệ thống sông Mã

32.

Tỉnh nào trồng nhiều chè nhất Việt Nam

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Sơn La

d)

Lâm Đồng

33.

Vùng chịu ảnh hưởng đầu tiên của gió mùa đông bắc

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
34.

Vùng nuôi nhiều bò nhất

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)

Bắc Trung Bộ

d)
Đông Nam Bộ.
35.

Vùng trồng nhiều cao su nhất

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)

Bắc Trung Bộ

d)
Đông Nam Bộ.
36.

Vùng nuôi nhiều cừu nhất?

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
37.

Vùng có tỉ lệ dân đô thị nhiều nhất?

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
38.

Vùng có tỷ trọng công nghiệp cao nhất

a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
39.

Vùng có nhiều rừng ngập mặn nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)
Đông Nam Bộ.
40.

Căn cứ Atslat địa lí trang 23, cho biết vùng nào nhiều cảng biển nhất?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)
Đồng bằng Sông Hồng.
c)
TD miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
41.

Vùng nuôi trồng thủy sản nhiều nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)
Đông Nam Bộ.