wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 3 the desert

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

"vào ban đêm" tiếng Anh là

a)

at night

b)

during the day

c)

desert

d)

cactus

2.

"xương rồng" tiếng Anh là

a)

minus

b)

spine

c)

desert

d)

cactus

3.

"xương rồng" tiếng Anh là

a)

during day

b)

during the day

c)

desert

d)

cactus

4.

"xương rồng" tiếng Anh là

a)

during day

b)

during the day

c)

desert

d)

cactus

5.

"khô" tiếng Anh là

a)

dry

b)

sandy

c)

waxy

d)

sharp

6.

"sáng bóng" tiếng Anh là

a)

dry

b)

sandy

c)

waxy

d)

sharp

7.

"nhiều cát" tiếng Anh là

a)

dry

b)

sandy

c)

waxy

d)

sharp

8.

"sắc" tiếng Anh là

a)

dry

b)

sandy

c)

waxy

d)

sharp

9.

"bằng phẳng" tiếng Anh là

a)

flat

b)

spine

c)

minus

d)

plants

10.

"âm" tiếng Anh là

a)

flat

b)

spine

c)

minus

d)

plants

11.

"thực vật (cây cối)" tiếng Anh là

a)

flat

b)

spine

c)

minus

d)

plants

12.

"xương sống" tiếng Anh là

a)

flat

b)

spine

c)

minus

d)

plants

13.

"độ" tiếng Anh là

a)

degrees

b)

celsius

c)

temperature

d)

continent

14.

"(độ) C" tiếng Anh là

a)

degrees

b)

celsius

c)

temperature

d)

continent

15.

"nhiệt độ" tiếng Anh là

a)

degrees

b)

celsius

c)

temperature

d)

continent

16.

"lục địa" tiếng Anh là

a)

degrees

b)

celsius

c)

temperature

d)

continent

17.

"địa lý" tiếng Anh là

a)

Geography

b)

Religion

c)

fossil

d)

mud

18.

"tôn giáo" tiếng Anh là

a)

Geography

b)

Religion

c)

fossil

d)

mud

19.

"hóa thạch" tiếng Anh là

a)

footprints

b)

tracks

c)

fossil

d)

mud

20.

"bùn" tiếng Anh là

a)

footprints

b)

tracks

c)

fossil

d)

mud

21.

"dấu chân" tiếng Anh là

a)

footprints

b)

tracks

c)

fossil

d)

mud

22.

"dấu vết" tiếng Anh là

a)

footprints

b)

tracks

c)

tail

d)

nest

23.

"đuôi" tiếng Anh là

a)

footprints

b)

tracks

c)

tail

d)

nest

24.

"tổ ổ" tiếng Anh là

a)

footprints

b)

tracks

c)

tail

d)

nest

25.

Match the following

nối hình với từ tương ứng

a)
1.

desert

b)
2.

cactus

c)
3.

spine

d)
4.

mud

e)
5.

footprints

26.

Reorder the following

nối từ với hình tương ứng

a)
1.

fossil

b)
2.

sandy

c)
3.

nest

d)
4.

tail

e)
5.

degrees celsius

27.

Match the following

sắp xếp các từ sau thành từ "địa lý"

a)

G

b)

e

c)

o

d)

gra

e)

phy

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Match the following

sắp xếp các từ sau thành từ "địa lý"

a)

G

b)

e

c)

o

d)

gra

e)

phy

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Match the following

sắp xếp các từ sau thành từ "địa lý"

a)

G

b)

e

c)

o

d)

gra

e)

phy

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Match the following

sắp xếp các từ sau thành từ "địa lý"

a)

G

b)

e

c)

o

d)

gra

e)

phy

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Match the following

sắp xếp các từ sau thành từ "địa lý"

a)

G

b)

e

c)

o

d)

gra

e)

phy

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "tôn giáo"

a)

R

b)

e

c)

L

d)

i

e)

gion

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "tôn giáo"

a)

R

b)

e

c)

L

d)

i

e)

gion

1)
2)
3)
4)
5)
34.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "tôn giáo"

a)

R

b)

e

c)

L

d)

i

e)

gion

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "tôn giáo"

a)

R

b)

e

c)

L

d)

i

e)

gion

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "nhiệt độ"

a)

tem

b)

pe

c)

ra

d)

tu

e)

re

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "nhiệt độ"

a)

tem

b)

pe

c)

ra

d)

tu

e)

re

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "nhiệt độ"

a)

tem

b)

pe

c)

ra

d)

tu

e)

re

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "nhiệt độ"

a)

tem

b)

pe

c)

ra

d)

tu

e)

re

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "lục địa"

a)

Con

b)

t

c)

i

d)

n

e)

ents

1)
2)
3)
4)
5)
41.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "lục địa"

a)

C

b)

o

c)

n

d)

ti

e)

nents

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "lục địa"

a)

C

b)

o

c)

n

d)

ti

e)

nents

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "lục địa"

a)

C

b)

o

c)

n

d)

ti

e)

nents

1)
2)
3)
4)
5)
44.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "dấu chân"

a)

Foot

b)

pr

c)

i

d)

n

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
45.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "dấu chân"

a)

Foot

b)

pr

c)

i

d)

n

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
46.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "dấu chân"

a)

Foot

b)

pr

c)

i

d)

n

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
47.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "dấu vết"

a)

Tr

b)

a

c)

c

d)

k

e)

s

1)
2)
3)
4)
5)
48.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "dấu vết"

a)

Tr

b)

a

c)

c

d)

k

e)

s

1)
2)
3)
4)
5)
49.

Reorder the following

sắp xếp các từ sau thành từ "dấu vết"

a)

Tr

b)

a

c)

c

d)

k

e)

s

1)
2)
3)
4)
5)
50.

"sa mạc" tiếng Anh là

(a)  

51.

"sắc" tiếng Anh là

(a)  

52.

"sáng bóng như xáp" tiếng Anh là

(a)  

53.

"xương sống" tiếng Anh là

(a)  

54.

"xương rồng" tiếng Anh là

(a)  

55.

"khô" tiếng Anh là

(a)  

56.

"bùn" tiếng Anh là

(a)  

57.

"dấu chân" tiếng Anh là

(a)  

58.

"dấu vết" tiếng Anh là

(a)  

59.

"nhiệt độ" tiếng Anh là

(a)  

60.

"độ C" tiếng Anh là

(a)  

61.

"độ C" tiếng Anh là

(a)