wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdqp2

Total questions: 69

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 54: Môi trường là gì?

a)

A. Là sản phẩm của tự nhiên và những yếu tố do con người tạo ra.

         

b)

B. Là hệ thống các lĩnh vực về tự nhiên, xã hôi có tác động đến con người

c)

C. Là hệ thống các yếu tố sẵn có trong tự nhiên có tác động đến con người và sinh vật

d)

D. Là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với con người và sinh vật

2.

Câu 55: Thành phần môi trường gồm?

a)

Đất, nước, không khí

b)

Âm thanh, ánh sáng

c)

Sinh vật và các hình thái vật chất khác

d)

Tất cả đều đúng

3.

Câu 56: Một trong các nội dung của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

A. Phòng ngừa, hạn chế các hành vi tác động xấu đến môi trường

b)

Phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường

         

c)

Phòng ngừa các tác động ảnh hưởng đến môi trường sinh thái

d)

Phòng ngừa các hành vi hủy hoại đến lĩnh vực môi trường

4.

Câu 57: Một trong các nội dung của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

A. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường

b)

B. Phòng ngừa các tác động ảnh hưởng đến môi trường sinh thái

        

c)

C. Khai thác, bảo vệ sử dụng có kế hoạch môi trường tài nguyên

         

d)

D. Tất cả đều đúng

5.

Câu 58: Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường là?

a)

Xây dựng hệ thống các quy chuẩn; tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.

b)

Qui định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong bảo vệ môi trường

c)

Xây dựng hệ thống các văn bản mang tính pháp lý để bảo vệ môi trường

      

d)

    Xây dựng hệ thống các văn bản, qui phạm pháp luật về lĩnh vực môi trường

6.

Câu 59: Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường là?

a)

A. Qui định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong bảo vệ môi trường

         

b)

B. Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

c)

C. Phòng ngừa, hạn chế các hành vi tác động xấu đến môi trường

d)

D. Khai thác, bảo vệ sử dụng có kế hoạch môi trường tài nguyên

7.

Câu 60: Một trong những quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Qui định về phòng ngừa các tác động ảnh hưởng đến môi trường sinh thái

         

b)

Qui định các mức phạt cụ thể ảnh hưởng đến bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật về tổ chức, quản lý các hoạt động bảo vệ môi trường

         

d)

D. Pháp luật về nghiêm cấm các hành vi vi phạm đến bảo vệ môi trường

8.

Câu 61: Một trong những quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

        

b)

  Pháp luật về nghiêm cấm các hành vi vi phạm đến bảo vệ môi trường

c)

Pháp luật về các mức phạt cụ thể đối với hành vi vi phạm đến bảo vệ môi trường

        

d)

  Pháp luật qui định các hành vi phải chịu trách nhiệm hình sự về bảo vệ môi trường

9.

Câu 62: Hình thức vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Tội phạm về môi trường và vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

         

b)

Chống người thi hành công vụ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Vi phạm các quy định của pháp luật gây hậu quả về bảo vệ môi trường

      

d)

    Những hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện gây hậu quả đến môi trường

10.

Câu 63: Nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về môi trường là?

a)

Sự nhận thức của các cá nhân về bảo vệ môi trường còn hạn chế

b)

Tuyên truyền của cơ quan Nhà nước về bảo vệ môi trường còn bất cập

        

c)

  Sự phát triển “quá nhanh” và “nóng” của kinh tế - xã hội...

         

d)

Pháp luật về bảo vệ môi trường, về xử lý hành vi vi phạm chưa đủ mạnh

11.

Câu 64: Nguyên nhân về phía đối tượng vi phạm là?

a)

A. Ý thức coi thường pháp luật, không tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực xã hội

b)

B. Thiếu hiểu biết về luật pháp đối với lĩnh vực bảo vệ môi trường

         

c)

C. Do vụ lợi của các cá nhân, tổ chức dẫn tới coi thường pháp luật

d)

D. Do tác động mặt trái của kinh tế thị trường và những hiện tượng tiêu cực khác

12.

Câu 65: Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là hoạt động

a)

Của các cấp, các nghành, các đoàn thể và mọi công dân

        

b)

  Của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

c)

Của các cơ quan chức năng có nhiệm vụ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

    

d)

    Của Bộ Tài nguyên Môi trường và các cơ quan chuyên trách

13.

Câu 66: Cách giải quyết khi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường xảy ra?

a)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả tác hại

         

b)

Khắc phục hậu quả, không để ảnh đến môi trường

c)

Điều tra tìm hiểu nguyên nhân, điều kiện của hành vi vi phạm

      

d)

    Đề ra chủ trương, biện pháp khắc phục hậu quả

14.

Câu 67: Nội dung, biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

a)

A. Nắm tình hình vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

         

b)

B. Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm

c)

C. Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục

         

d)

D. Tất cả đều đúng

15.

Câu 68: Các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường:

a)

Các biện pháp phòng, chống chung và cụ thể

         

b)

Sử dụng nhiều biện pháp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

         

c)

Tuyên truyền các qui định của Nhà nước về bảo vệ môi trường

d)

Thành lập lực lượng chuyên trách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

16.

Câu 69: Chủ thể tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

a)

A. Là trách nhiệm của các cơ quan, đoàn thể

        

b)

  Là trách nhiệm của các Ban, Ngành được Nhà nước qui định

         

c)

Là trách nhiệm của toàn xã hội.

         

d)

Là trách nhiệm của các tổ chức và công dân

17.

Câu 70: Trách nhiệm của nhà trường trong phòng, chống vi phạm về bảo vệ môi trường:

a)

. Tổ chức các buổi tuyên truyền về bảo vệ môi trường

         

b)

. Tổ chức các buổi tọa đàm, trao đổi về bảo vệ môi trường

        

c)

  Tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về bảo vệ môi trường

         

d)

Tất cả đều đúng

18.

Câu 71: Trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm về bảo vệ môi trường:

a)

Nắm vững các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

. Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường

         

c)

. Tham ra tích cực trong các phong trào về bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả đều đúng

19.

Câu 122: Một trong các mục tiêu của an ninh quốc gia là:

a)

Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc

b)

Củng cố nền tảng vững chắc bên trong

c)

Bảo vệ quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động

d)

Bảo vệ trật tự, an toàn xã hội

20.

Câu 123 : Một trong các mục tiêu của an ninh quốc gia là:

a)

Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc

b)

Bảo vệ quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động

c)

Bảo vệ vững chắc chủ quyền và thể chế chính trị quốc gia.

d)

D. Bảo vệ trật tự, an toàn xã hội

21.

Câu 124 : Một trong những nội dung của an ninh quốc gia là gì?

a)

A. Bảo vệ lãnh thổ quốc gia

b)

An ninh quân sự, an ninh xã hội

c)

Phòng ngừa sự chống phá từ bên trong

d)

Phòng ngừa sự chống phá từ bên ngoài

22.

Câu 125: Trọng tâm bảo đảm an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ lợi ích và chủ quyền quốc gia

b)

Bảo vệ lãnh thổ quốc gia

c)

Phòng ngừa sự chống phá từ bên trong

d)

Phòng ngừa sự chống phá từ bên ngoài

23.

Câu 126: Một trong những thách thức, nguy cơ đối với an ninh quốc gia là:

a)

Nguy cơ xâm phạm chủ quyền biển, đảo

b)

Nguy cơ đến lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Nguy cơ đến quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động

d)

Nguy cơ đến bảo vệ trật tự, an toàn xã hội

24.

Câu 127: Phương hướng, nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang tinh nhuệ về chính trị

b)

Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Phát huy mạnh mẽ sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc vững mạnh

25.

Câu 128: An ninh phi truyền thống xuất hiện vào thời kỳ nào?

a)

Xuất hiện sau chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Xuất hiện sau chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Xuất hiện sau chiến tranh giải phóng ở Việt Nam 1975

d)

Xuất hiện trong vài thập niên gần đây

26.

Câu 129: Thế nào là an ninh phi truyền thống?

a)

Là an ninh có ảnh hưởng đến mọi mặt của một quốc gia dân tộc

b)

Là an ninh gây nên sự khủng hoảng toàn diện của đời sống xã hội

c)

Là an ninh do các thế lực thù địch trong và ngoài nước tạo ra

d)

Là an ninh do những yếu tố phi chính trị, phi quân sự gây ra

27.

Câu 130: Một trong những nội dung của an ninh phi truyền thống là:

a)

A. Phân hóa giàu nghèo ngày càng ra tăng

b)

B. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

C. Xuất hiện các loại tệ nạn và tội phạm xã hội

d)

D. Gây ra những cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội 

28.

Câu 131: Quá trình toàn cầu hóa quốc tế ảnh hưởng đến an ninh phi truyền thống như thế nào?

a)

A. An ninh phi truyền thống ngày càng thu hẹp hơn

b)

B. An ninh phi truyền thống ngày càng kiểm soát tốt hơn

c)

C. An ninh phi truyền thống ngày càng phức tạp hơn

d)

D. An ninh phi truyền thống ngày càng đậm nét hơn

29.

Câu 132: Giải quyết các nội dung của an ninh phi truyền thống là nhiệm vụ của:

a)

A. Các nước công nghiệp phát triển

b)

B. Là nhiệm vụ mang tính toàn cầu

c)

C. Của lực lượng gìn giữ hòa bình thế giới

d)

D. Các nước lạc hậu kinh tế kém phát triển

30.

Câu 133: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:

a)

Làm cho biến đổi khí hậu

b)

B. Làm cho khoảng cách giàu, nghèo ra tăng

c)

C. Làm ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội

d)

D. Là nguyên nhân gây mất ổn định chính trị, xã hội 

31.

Câu 134: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:

a)

A. Làm cho nền kinh tế kém phát triển

b)

B. Làm cho mâu thuẫn trong xã hội ra tăng

c)

C. Là nguyên nhân dẫn đến tội phạm xã hội

d)

D. Là nguyên nhân gây mất ổn định chính trị, xã hội 

32.

Câu 135: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:

a)

A. Làm cho tội phạm kinh tế - xã hội gia tăng

b)

B. Làm suy giảm đến sự phát triển kinh tế - xã hội

c)

C. Là nguyên nhân dẫn đến mất trật tự an toàn xã hội

d)

D. Làm mất lòng tin của nhân dân đối với Đảng, Nhà nước

33.

Câu 136: Thách thức của an ninh phi truyền thống đối với lĩnh vực quốc phòng an ninh là:

a)

A. Đe dọa đến an ninh chính trị đất nước

b)

B. Đe dọa trực tiếp đến quốc phòng an ninh

c)

C. Cản trở đến xây dựng nền quốc phòng toàn dân

d)

D. Cản trở đến quá trình xây dựng Quân đội trong tình hình mới

34.

Câu 137: Một trong các giải pháp với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:

a)

A. Nâng cao cảnh giác giữ vững chủ quyền an ninh quốc gia

b)

B. Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

C. Nâng cao cảnh giác tích cực tham gia các hoạt động phòng chống

d)

D. Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa

35.

Câu 138: Một trong các giải pháp với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:

a)

A. Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó

b)

B. Chủ động trong xây dựng kế hoạch phòng chống

c)

C. Chủ động ứng phó có hiệu quả với các mối đe dọa

d)

D. Chủ động và tích cực đầu tư cho công tác phòng chống

36.

Câu 139 : Trong chủ động phòng ngừa, ứng phó cần:

a)

     A. Phân loại từng lĩnh vực

    

b)

B. Chủ động và tích cực đầu tư

    

c)

C. Chủ động xây dựng lực lượng

    

d)

D. Tất cả đều đúng

37.

Câu 140: Một trong các giải pháp với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:

a)

A. Phát huy vai trò của các tổ chức quần chúng

    

b)

B. Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị

c)

C. Chủ động trong xây dựng kế hoạch phòng ngừa ứng phó

    

d)

D. Phát huy vai trò của các tổ chức tự quản trong phòng ngừa

38.

Câu 141: Trong giải pháp tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa cần:

a)

A.   Chủ động, tích cực hợp tác

b)

B. Xây dựng cơ chế lòng tin

c)

C. Tăng cường chia sẻ thông tin

 

d)

    D. Tất cả đều đúng.

39.

Câu 142: Huy động nguồn lực tài chính bằng:

a)

     A. Nguồn tài chính ngân sách

    

b)

B. Nguồn tài chính doanh nghiệp

   

c)

  C. Nguồn tài chính xã hội hóa

    

d)

D. Tất cả đều đúng

40.

Câu 72: Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

A.Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước

b)

B. Là hệ thống pháp luật của nhà nước qui định về an toàn giao thông

c)

C. Là một bộ phận của pháp luật qui định các hành vi vi phạm giao thông

d)

D. Là một bộ phận của pháp luật nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

41.

Câu 73: Một trong những vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

A. Là những qui định của Nhà nước về tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

b)

B. Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

c)

C. Là những qui định cụ thể của Nhà nước để tổ chức thực hiện TTATGT.

d)

D. Là một bộ phận của pháp luật qui định các hành vi vi phạm TTATGT.

42.

Câu 74: Một trong những vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

A. Là những qui định của Nhà nước về tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

b)

B.Là cơ sở, công cụ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm TTATGT

c)

C. Là cơ sở, pháp lý của nhà nước để điều hành quản lý trong lĩnh vực TTATGT

d)

D. Là công cụ, pháp lý của nhà nước trong thực hiện về bảo đảm TTATGT

43.

Câu 75: Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông có 2 dạng:

a)

A. Vi phạm do chủ quan và vi phạm do khách quan

b)

B. Vi phạm thông thường và vi phạm nghiêm trọng

c)

C. Vi phạm hành chính và vi phạm nghiêm trọng

d)

D.Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự

44.

Câu 76: Thế nào là vi phạm hành chính?

a)

A. Là vi phạm do vô tình, khách quan gây ra

b)

B.Là hành vi có lỗi mà không phải là tội phạm

c)

C. Là vi phạm không gây hậu quả nghiêm trọng

d)

D. Là hành vi có lỗi nhưng do nguyên nhân khách quan

45.

Câu 77: Vi phạm hình sự về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

A. Là những hành vi thực hiện cố ý

b)

B. Là những hành vi đặc biệt nguy hiểm

c)

C.Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội

d)

D. Là những hành vi gây hậu quả nghiêm trọng

46.

Câu 78: Theo điều 260 phạt tù từ 03 năm đến 10 năm, đối với các trường hợp:

a)

A. Không có giấy phép lái xe theo quy định;

b)

B. Có sử dụng rượu, bia nồng độ cồn vượt quá qui định

c)

C. Bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm...

d)

D. Tất cả đều đúng

47.

Câu 79: Theo điều 260 phạt tù từ 07 năm đến 15 năm, đối với các trường hợp:

a)

A. Làm chết 03 người trở lên;

b)

B. Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của 03 người trở lên...

c)

C. Gây thiệt hại về tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên.

d)

D.Tất cả đều đúng

48.

Câu 80: Dấu hiệu của vi phạm hành chính trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

A. Hành vi đó là hành vi có lỗi do vô tình, khách quan gây ra

b)

B. Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng do nguyên nhân khách quan

c)

C. Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng

d)

D.Hành vi đó là hành vi có lỗi được thể hiện dưới hình thức là lỗi cố ý hoặc lỗi vô ý

49.

Câu 81: Dấu hiệu của vi phạm hành chính trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

A. Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng do nguyên nhân khách quan

b)

B. Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng

c)

C. Hành vi đó theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

d)

D. Hành vi đó là hành vi có lỗi nhưng chưa đến mức phải bị xử phạt vi phạm hành sự.

50.

Câu 82: Nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông?

a)

A. Cơ sở hạ tầng giao thông còn nhiều hạn chế, bất cập

b)

B. Quản lý của các cơ quan chức năng còn nhiều hạn chế, yếu kém.

c)

C. Nhận thức về pháp luật của người tham gia giao thông còn hạn chế

d)

D.Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

51.

Câu 83: Nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông?

a)

A. Cơ sở hạ tầng giao thông còn nhiều hạn chế, bất cập

b)

B.Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường

c)

C. Quản lý của các cơ quan chức năng còn nhiều hạn chế, yếu kém.

d)

D. Nhận thức về pháp luật của người tham gia giao thông còn hạn chế

52.

Câu 84: Phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

A. Hoạt động của lực lượng cảnh sát giao thông

b)

B. Hoạt động của các lực lượng đảm bảo an toàn giao thông

c)

C. Hoạt động của cơ quan có thẩm quyền đảm bảo an toàn giao thông

d)

D.Hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

53.

Câu 85: Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

A.Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền

b)

B. Hoạt động của lực lượng công an và lực lượng cảnh sát giao thông

c)

C. Hoạt động của các tổ chức, các ngành, các cấp và toàn xã hội

d)

D. Hoạt động của cơ quan có thẩm quyền đảm bảo an toàn giao thông

54.

Câu 86: Trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:

a)

A. Nêu cao ý thức chấp hành luật giao thông

b)

B. Tích cực tham gia xây dựng văn hóa giao thông

c)

C. Có trách nhiệm trong việc đảm bảo an toàn giao thông

d)

D.Tất cả đều đúng.

55.

Câu 107: Thông tin là gì?

 

a)

A. Là sự phản ánh thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy của con người.

b)

B. Là sự phản ánh về một đối tượng trong quá trình hoạt động thực tiễn.

c)

C. Là sự phản ánh của tự nhiên và xã hội bằng ngôn từ, ký hiệu, hình ảnh.

 

d)

D. Là sự phản ánh thế giới khách quan của con người trong quá trình hoạt động.

56.

Câu 108: Thông tin có vai trò gì?

a)

A. Là một loại nguồn lực đặc biệt quan trọng.

b)

B. Giúp con người nhận biết các sự vật, hiện tượng.

c)

C. Giúp con người trong giao tiếp và hoạt động xã hội.

d)

D. Tất cả đều đúng.

57.

Câu 109: An toàn thông tin là gì?

a)

A. An toàn tuyệt đối bí mật các thông tin về an ninh quốc gia

b)

B.An toàn kỹ thuật cho các hoạt động của các cơ sở hạ tầng thông tin.

c)

C. An toàn của các dữ liệu trong quá trình truyền tải qua các phương tiện.

d)

D. An toàn trong thực hiện đường lối chủ trương chính sách của Đảng, Nhà nước.

58.

Câu 110: Thực trạng thông tin ở Việt Nam?

a)

A. Phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia

b)

B. An toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp

c)

C. Tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công

d)

D. Tất cả đều đúng.

59.

Câu 111: Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng là:

a)

A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

B. Thực hiện tốt các qui định của Nhà nước

c)

C. Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng, Nhà nước

d)

D. Chủ động phát hiện, phòng ngừa các hoạt động vi phạm pháp luật

60.

Câu 112: Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng là:

a)

A. Thực hiện tốt các qui định của Nhà nước

b)

B. Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng, Nhà nước

c)

C. Chủ động phát hiện, phòng ngừa các hoạt động vi phạm pháp luật

d)

D. Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng

61.

Câu 113: Điều 101 Nghị định 15 qui định mức xử phạt hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo...

a)

A. Phạt tiền từ 5 đến 10 triệu đồng.

b)

B.Phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng.

c)

C. Phạt tiền từ 20 đến 25 triệu đồng.

d)

D. Phạt tiền từ 20 đến 30 triệu đồng.

62.

Câu 114: Mức phạt đối với hành vi gửi hoặc phát tán thư điện tử rác, tin nhắn rác, phần mềm độc hại:

a)

A. Phạt tiền 60 triệu đồng

b)

B. Phạt tiền 70 triệu đồng

c)

C.Phạt tiền 80 triệu đồng

d)

D. Phạt tiền 90 triệu đồng

63.

Câu 115: Điều 16, thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

A. Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;

b)

B. Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ, danh nhân, anh hùng dân tộc

c)

C. Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc, tôn giáo và nhân dân các nước;

d)

D.Tất cả đều đúng.

64.

Câu 116: Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:

a)

A. Giáo dục nâng cao cảnh giác về đảm bảo an toàn thông tin, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

b)

B.Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

c)

C. Giáo dục ý thức cho mọi người trong việc bảo mật các thông tin của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị-xã hội.

d)

D. Giáo dục nâng cao cảnh giác cách mạng chống mọi thủ đoạn vi phạm an toàn thông tin và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

65.

Câu 117: Bảo vệ không gian mạng của quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ các thông tin của Đảng, Nhà nước

b)

B. Bảo vệ các lợi ích quốc gia và dân tộc

c)

C.Bảo vệ các hệ thống thông tin

d)

D. Bảo vệ an toàn thông tin

66.

Câu 118: Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:

.

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục các quy định của Đảng, Nhà nước về quản lý không gian mạng.

b)

B. Tuyên truyền đường lối, chủ trương của Đảng, Nhà nước  về quản lý không gian mạng.

c)

C.Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

d)

D. Tuyên truyền các quy định của pháp luật cho mọi người về quản lý không gian mạng

67.

Câu 119: Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:

a)

A. Bồi dưỡng kiến thức và  các kỹ năng phòng, chống tấn công mạng và các hành động phát tán trên không gian mạng.

b)

B.Bồi dưỡng KỸ NĂNG NHẬN DIỆN các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

c)

C. Bồi dưỡng kỹ năng, chuyên môn nghiệp vụ về thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

d)

D. Bồi dưỡng kỹ năng cho đội ngũ nhân viên, chuyên trách làm công tác thông tin nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công trên không gian mạng.

68.

Câu 120: Các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin:

a)

A. Bảo vệ tài khoản cá nhân

b)

B. Tạo thói quen quét virus

c)

C. Sao lưu dự phòng trên ổ cứng ngoài

d)

D.Tất cả đều đúng.

69.

Câu 121: Các cơ quan chuyên trách an ninh mạng

a)

A. Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Bộ Công an

b)

B. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng tại bộ, ngành, ủy ban nhân dân tỉnh...

c)

C. Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng, Bộ Quốc phòng

d)

D. Tất cả đều đúng.