wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là?

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

Sự thay đổi phương chiều của vật

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

d)

Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

2.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì?

a)

Một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác

b)

Một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác

c)

Một vật chuyển động hay đưnngs yên phụ thuộc vào quỹ đạo cđong

d)

Một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác

3.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

a)

A. Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc                   

 

b)

B. Chuyển động của ô tô khi khởi hành

c)

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ     

d)

D. Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga

4.

Công thức tính vận tốc là?

a)

v=s/t

b)

v=m/s

c)

v=t/s

d)

v=s.t

5.

: Dạng chuyển động của quả bom được thả ra từ máy bay ném bom B52 là:

A. Chuyển động thẳng                    B. Chuyển động cong  

C. Chuyển động tròn                                  D. Vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng

a)

A. Chuyển động thẳng 

b)

B. Chuyển động cong  

c)

C. Chuyển động tròn      

d)

D. Vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng

6.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị của vận tốc:

A. km.h                        B. m.s              C. km/h                        D. s/m.

a)

A. km.h         

b)

B. m.s     

c)

C. km/h     

d)

D. s/m.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Cùng một quãng đường, vật nào đi với thời gian nhiều hơn thì có vận tốc lớn hơn

B. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường ngắn hơn thì có vận tốc lớn hơn

C. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường dài hơn thì có vận tốc lớn hơn

D. Vật nào chuyển động được lâu hơn thì có vận tốc lớn hơn

a)

A. Cùng một quãng đường, vật nào đi với thời gian nhiều hơn thì có vận tốc lớn hơn

b)

B. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường ngắn hơn thì có vận tốc lớn hơn

c)

C. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường dài hơn thì có vận tốc lớn hơn

d)

D. Vật nào chuyển động được lâu hơn thì có vận tốc lớn hơn

8.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé cùa hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

A. Người phụ lái đứng yên.        B. Ô tô đứng yên.

C. Cột đèn bên đường đứng yên.           D. Mặt đường đứng yên

a)

A. Người phụ lái đứng yên.

b)

B. Ô tô đứng yên.

c)

C. Cột đèn bên đường đứng yên.

d)

D. Mặt đường đứng yên

9.

Vận tốc của ô tô là 72km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng

A. Ô tô chuyển động được 72km                            B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ

C. Trong 1 giờ ô tô đi được 72km                         D. Ô tô đi 1km trong 72 giờ

a)

A. Ô tô chuyển động được 72km    

b)

B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

C. Trong 1 giờ ô tô đi được 72km 

d)

D. Ô tô đi 1km trong 72 giờ

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

A. m/s              B. km/h                                   C. kg/m3                                          D. m/phút

a)

A. m/s   

b)

  B. km/h    

c)

C. kg/m3

d)

D. m/phút

11.

Câu 11: 15m/s = ... km/h:   A. 36km/h               B.0,015 km/h                      C. 72 km/h                               D. 54 km/h

a)

A. 36km/h   

b)

B.0,015 km/h

c)

  C. 72 km/h

d)

 D. 54 km/h

12.

Câu 12: 108 km/h = ...m/s:  A. 30 m/s            B. 20 m/s         C. 15m/s             D. 10 m/s

a)

A. 30 m/s

b)

B. 20 m/s 

c)

C. 15m/s

d)

  D. 10 m/s

13.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là: 

A. 19,44m/s                         B.15m/s                  C. 1,5m/s                                          D. 2/3m/s

a)

A. 19,44m/s  

b)

 B.15m/s  

c)

C. 1,5m/s

d)

D. 2/3m/s

14.

Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

A. 39 km                                              B.45 km                                  C. 2700 km                               D. 10 km

a)

A. 39 km  

b)

B.45 km   

c)

C. 2700 km

d)

  D. 10 km

15.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là:

A. 0,5h                B.1h                                        C.1,5h                                         D. 2h

a)

A. 0,5h

b)

B.1h   

c)

  C.1,5h

d)

 D. 2h

16.

Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là:

a)

v= s1/t1

b)

v= s2/t2

c)

v= v1+v2/2

d)

v= s1+s2/t1+t2

17.

Thả viên bi trên máng nghiêng và máng  ngang như hình vẽ (Tự giở,không lưu được ảnh)

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác

A. Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến B

B. Viên bi chuyển động chậm dần từ B đến C

C. Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến C

D. Viên bi chuyển động không đều trên đoạn AC

a)

A. Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến B

b)

B. Viên bi chuyển động chậm dần từ B đến C

c)

C. Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến C

d)

D. Viên bi chuyển động không đều trên đoạn AC

18.

Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1.000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của học sinh đó là           

A. 40m/s                                                                                  B. 8m/s                                                                        C. 4,88m/s                                            D. 120m/s

a)

A. 40m/s   

b)

C. 4,88m/s  

c)

  B. 8m/s

d)

D. 120m/s

19.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

A.        15 m/s                                      B.         1,5 m/s                                     C.         9 km/h                         D.        0,9 km/h

a)

A.        15 m/s        

b)

  B.         1,5 m/s   

c)

C.         9 km/h

d)

D.        0,9 km/h

20.

Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng: v1 = 54km/h; v2 = 10m/s; v3 = 0,02km/s. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vân tốc .

A. v1 < v2 < v3                                  B. v3 < v2 < v1                    

C. v2 < v1 < v3                                   D. v2 < v3 < v1 

a)

A. v1 < v2 < v3      

b)

B. v3 < v2 < v1  

c)

C. v2 < v1 < v3     

d)

D. v2 < v3 < v1 

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ chuyển động, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

B. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ dừng lại.

C. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

D. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ chuyển động, đang chuyển động sẽ dừng lại.

a)

A. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ chuyển động, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

b)

B. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

C. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

D. Dưới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ chuyển động, đang chuyển động sẽ dừng lại.

22.

Kết luận nào sau đây không đúng:

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.               

B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động

C. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.     

D. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

a)

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.    

b)

B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động

c)

C. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.    

d)

D. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

23.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

A. Gió thổi cành lá đung đưa                              

B. Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại

C. Một vật đang rơi từ trên cao xuống                

D. Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

a)

A. Gió thổi cành lá đung đưa   

b)

B. Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại

c)

C. Một vật đang rơi từ trên cao xuống                

d)

D. Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

24.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng                                                

B. Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

C. Hai lực tác dụng có phương khác nhau                                            

D. Hai lực tác dụng có cùng chiều

a)

A. Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng     

b)

B. Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

C. Hai lực tác dụng có phương khác nhau 

d)

D. Hai lực tác dụng có cùng chiều

25.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng (Lật đề ra xem)

A. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N.

B. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N.

C. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N.

D. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.

a)

A. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N.

b)

B. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N

c)

C. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N.

d)

D. Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.

26.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không cần tăng ma sát.

A. Phanh xe để xe dừng lại.                  B. Khi đi trên nền đất trơn.

C. Khi kéo vật trên mặt đất.                  D. Để ô tô vượt qua chỗ lầy.

a)

A. Phanh xe để xe dừng lại.   

b)

B. Khi đi trên nền đất trơn.

c)

C. Khi kéo vật trên mặt đất.   

d)

D. Để ô tô vượt qua chỗ lầy.

27.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố

A. phương, chiều.                                                       B. điểm đặt, phương, chiều.

C. điểm đặt, phương, độ lớn.                                       D. điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

a)

A. phương, chiều.       

b)

B. điểm đặt, phương, chiều.

c)

C. điểm đặt, phương, độ lớn.  

d)

D. điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

28.

Một xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.  

A. Hành khách nghiêng sang phải                     B. Hành khách nghiêng sang trái

 C. Hành khách ngã  về phía trước                    D. Hành khách ngã  về phía sau

a)

A. Hành khách nghiêng sang phải       

b)

B. Hành khách nghiêng sang trái

c)

 C. Hành khách ngã  về phía trước   

d)

D. Hành khách ngã  về phía sau

29.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào là đúng?

A. Xe đột ngột tăng vận tốc                                                      B. Xe đột ngột giảm vận tốc

C. Xe đột ngột rẽ sang phải                                                       D. Xe đột ngột rẽ sang trái

a)

A. Xe đột ngột tăng vận tốc    

b)

B. Xe đột ngột giảm vận tốc

c)

C. Xe đột ngột rẽ sang phải  

d)

D. Xe đột ngột rẽ sang trái

30.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống                                                    B. Xe máy chạy trên đường

C. Lá rơi từ trên cao xuống                   D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

a)

A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống    

b)

B. Xe máy chạy trên đường

c)

C. Lá rơi từ trên cao xuống   

d)

D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

31.

Hai lực cân bằng là hai lực:

A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

a)

A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

b)

B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

c)

C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

d)

D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

32.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:

A. ma sát                      B. trọng lực                              C. quán tính                                     D. đàn hồi

a)

A. ma sát 

b)

B. trọng lực   

c)

C. quán tính    

d)

D. đàn hồi

33.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng?  A. 0,5 N                          B. Nhỏ hơn 0,5 N                  C. 5N                              D. Nhỏ hơn 5N

a)

A. 0,5 N    

b)

B. Nhỏ hơn 0,5 N   

c)

C. 5N 

d)

D. Nhỏ hơn 5N

34.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

A. Ma sát làm mòn lốp xe

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

a)

A. Ma sát làm mòn lốp xe

b)

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

35.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường             

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn               

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường  

b)

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn               

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

36.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để:

A. tăng ma sát trượt                    B. tăng ma sát lăn                             

C. tăng ma sát nghỉ                        D. tăng quán tính

a)

A. tăng ma sát trượt 

b)

   B. tăng ma sát lăn   

c)

C. tăng ma sát nghỉ 

d)

D. tăng quán tính

37.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

A. ma sát trượt                                 B. ma sát nghỉ                             

C. ma sát lăn                                    D. lực quán tính

a)

A. ma sát trượt      

b)

  B. ma sát nghỉ  

c)

C. ma sát lăn    

d)

  D. lực quán tính

38.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt

A.Viên bi lăn trên cát                                                               B. Bánh xe đạp chạy trên đường

C. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động                           D. Khi viết phấn trên bảng

a)

A.Viên bi lăn trên cát  

b)

B. Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

C. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động 

d)

D. Khi viết phấn trên bảng

39.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn

A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.

B. Ma sát giữa các viên bi với trục của bánh xe.

C. Ma sát khi dùng xe kéo một khúc cây mà khúc cây vẫn đứng yên.

D. Ma sát khi đánh diêm.

a)

A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe

b)

B. Ma sát giữa các viên bi với trục của bánh xe.

c)

C. Ma sát khi dùng xe kéo một khúc cây mà khúc cây vẫn đứng yên.

d)

D. Ma sát khi đánh diêm.

40.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ

A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà                                                   

B. Quả dừa rơi từ trên cao xuống

C. Chuyển động của cành cây khi gió thổi                                        

D. Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

a)

A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà          

b)

B. Quả dừa rơi từ trên cao xuống

c)

C. Chuyển động của cành cây khi gió thổi   

d)

D. Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ma sát

A. Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác

B. Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

C. Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt                    

D. Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

a)

A. Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác

b)

B. Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

c)

C. Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt                    

d)

D. Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

42.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc              

B. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc

C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc                                           

D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

a)

A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc        

b)

B. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc

c)

C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc                                           

d)

D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

43.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 500N. Độ lớn của lực ma sát là:

A. 500N          B. Lớn hơn 500N         C. Nhỏ hơn 500N           D. Chưa thể tính được

a)

A. 500N        

b)

B. Lớn hơn 500N   

c)

  C. Nhỏ hơn 500N

d)

D. Chưa thể tính được

44.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

A. Fms =  35N                                  B. Fms =  50N                                

C. Fms >  35N                                        D. Fms < 35N

a)

A. Fms =  35N      

b)

B. Fms =  50N    

c)

C. Fms >  35N     

d)

D. Fms < 35N

45.

Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.

A. Xe đi trên đường                                          B. Thác nước đổ từ trên cao xuống

C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung                         D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất

a)

A. Xe đi trên đường 

b)

B. Thác nước đổ từ trên cao xuống

c)

C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung 

d)

D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất

46.

Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng.

A. Xe máy đang đi trên đường              B. Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính.

C. Chiếc thuyền chạy trên sông            D. Chiếc đu quay đang quay

a)

A. Xe máy đang đi trên đường     

b)

B. Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính.

c)

C. Chiếc thuyền chạy trên sông      

d)

D. Chiếc đu quay đang quay

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

A. Phương, chiều                                                         B. Điểm đặt, phương, chiều

C. Điểm đặt, phương, độ lớn                             D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

a)

A. Phương, chiều   

b)

B. Điểm đặt, phương, chiều

c)

C. Điểm đặt, phương, độ lớn  

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

48.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. Cùng phương cùng chiều với vận tốc           B. Cùng phương ngược chiều với vận tốc

C. Có phương vuông góc với với vận tốc           D. Có phương bất kỳ so với vận tốc

 

a)

A. Cùng phương cùng chiều với vận tốc  

b)

B. Cùng phương ngược chiều với vận tốc

c)

C. Có phương vuông góc với với vận tốc 

d)

D. Có phương bất kỳ so với vận tốc