wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 - sgk 8

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

anniversary (n)

a)

ngày kỷ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội

d)

nghi lễ

2.

archway (n)

a)

ngày kỷ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội

d)

nghi lễ

3.

carnival (n)

a)

ngày kỷ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội

d)

nghi lễ

4.

ceremony (n)

a)

ngày kỷ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội

d)

nghi lễ

5.

ceremony (n)

a)

ngày kỷ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội

d)

nghi lễ

6.

clasp (v)

a)

bắt tay

b)

kỉ niệm

c)

hiệu lệnh

d)

bạn đồng hành

7.

commemorate (v)

a)

bắt tay

b)

kỉ niệm

c)

hiệu lệnh

d)

bạn đồng hành

8.

command (n)

a)

bắt tay

b)

kỉ niệm

c)

hiệu lệnh

d)

bạn đồng hành

9.

companion (n)

a)

bắt tay

b)

kỉ niệm

c)

hiệu lệnh

d)

bạn đồng hành

10.

companion (n)

a)

bắt tay

b)

kỉ niệm

c)

hiệu lệnh

d)

bạn đồng hành

11.

defeat (v)

a)

đánh bại

b)

đế chế

c)

thả trôi nổi

d)

cồng chiêng

12.

emperor (n)

a)

đánh bại

b)

đế chế

c)

thả trôi nổi

d)

cồng chiêng

13.

emperor (n)

a)

đánh bại

b)

đế chế

c)

thả trôi nổi

d)

cồng chiêng

14.

float (v)

a)

đánh bại

b)

đế chế

c)

thả trôi nổi

d)

cồng chiêng

15.

gong (n)

a)

đánh bại

b)

đế chế

c)

thả trôi nổi

d)

cồng chiêng

16.

rice flake (n)

a)

cốm

b)

hương, nhang

c)

kẻ xâm lược

d)

vui vẻ

17.

incense (n)

a)

cốm

b)

hương, nhang

c)

kẻ xâm lược

d)

vui vẻ

18.

invader (n)

a)

cốm

b)

hương, nhang

c)

kẻ xâm lược

d)

vui vẻ

19.

joyful (adj)

a)

cốm

b)

hương, nhang

c)

kẻ xâm lược

d)

vui vẻ

20.

lantern (n)

a)

đèn lồng, đèn trời

b)

lễ vật

c)

đám rước

d)

bảo tồn

21.

offering (n)

a)

đèn lồng, đèn trời

b)

lễ vật

c)

đám rước

d)

bảo tồn

22.

procession (n)

a)

đèn lồng, đèn trời

b)

lễ vật

c)

đám rước

d)

bảo tồn

23.

preserve (v)

a)

đèn lồng, đèn trời

b)

lễ vật

c)

đám rước

d)

bảo tồn

24.

ritual (n)

a)

nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

b)

nhã nhạc cung đinh

c)

hối hận

d)

cảnh quan

e)

tôn thờ

25.

royal court music (n)

a)

nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

b)

nhã nhạc cung đinh

c)

hối hận

d)

cảnh quan

e)

tôn thờ

26.

regret (n)

a)

nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

b)

nhã nhạc cung đinh

c)

hối hận

d)

cảnh quan

e)

tôn thờ

27.

scenery (n)

a)

nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

b)

nhã nhạc cung đinh

c)

hối hận

d)

cảnh quan

e)

tôn thờ

28.

worship (n)

a)

nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

b)

nhã nhạc cung đinh

c)

hối hận

d)

cảnh quan

e)

tôn thờ

29.

bảo quản, bảo tồn (v)

a)

preserve

b)

preservation

c)

preservant

30.

sự bảo toàn, bảo tồn (n)

a)

preserve

b)

preservation

c)

preservant

31.

chất bảo quản (n)

a)

preserve

b)

preservation

c)

preservant

32.

hối hận (v,n)

a)

regret

b)

regrettable

c)

regretful

33.

đáng tiếc (adj)

a)

regret

b)

regrettable

c)

regretful

34.

hối tiếc (adj)

a)

regret

b)

regrettable

c)

regretful

35.

sự tổ chức (n)

a)

celebration

b)

celebrate

36.

tổ chức (v)

a)

celebration

b)

celebrate

37.

biểu diễn (v)

a)

perform

b)

performance

c)

performer

38.

buổi biểu diễn (n)

a)

perform

b)

performance

c)

performer

39.

người biểu diễn (n)

a)

perform

b)

performance

c)

performer

40.

tưởng niệm (v)

a)

commemorate

b)

commemoration

41.

sự tưởng niệm, sự tưởng nhớ (v)

a)

commemorate

b)

commemoration

42.

đoàn tụ (v)

a)

reunite

b)

reunion

43.

sự đoàn tụ (n)

a)

reunite

b)

reunion

44.

mời (v)

a)

offer

b)

offering

45.

lễ vật (n)

a)

offer

b)

offering

46.

thờ cúng (v)

a)

worship

b)

worshipper

47.

người thờ cúng (n)

a)

worship

b)

worshipper