wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa kiểm tra

Total questions: 109

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti

b)

phần dưới của lớp Man-ti

c)

nhân ngoài của Trái Đất

d)

nhân trong của Trái Đất

2.

Tầng trên cùng của vỏ Trái Đất dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích

b)

tầng đá badan

c)

tầng đá granit

d)

phần trên của lớp Man-ti

3.

Tầng giữa của vỏ Trái Đất dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích

b)

tầng đá badan

c)

tầng đá granit

d)

phần trên của lớp Man-ti

4.

Tầng dưới của vỏ Trái Đất dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích

b)

tầng đá badan

c)

tầng đá granit

d)

phần trên của lớp Man-ti

5.

Tầng dưới cùng của vỏ Trái Đất dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích

b)

tầng đá badan

c)

tầng đá granit

d)

phần trên của lớp Man-ti

6.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn

7.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn

8.

Mảng kiến tạo không phải là

a)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.

b)

những bộ phận lớn của đáy đại dương

c)

luôn luôn đứng yên không di chuyển

d)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

10.

ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương

11.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời

12.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân

chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm

13.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của TĐ

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

14.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

15.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

16.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

17.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó

18.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi

d)

GMT.

19.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

mặt trời

b)

khu vực

c)

múi

d)

GMT

20.

đường chuyển ngày quốc tế đi qua

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương

c)

Lục địa Nam Mỹ

d)

Lục địa Á - Âu

21.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900

b)

1200

c)

1500

d)

1800

22.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ

b)

kinh tuyến

c)

vĩ tuyến

d)

khu vực

23.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến

b)

13 độ kinh tuyến

c)

15 độ kinh tuyến

d)

18 độ kinh tuyến

24.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ

b)

22 múi giờ

c)

23 múi giờ

d)

24 múi giờ

25.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23

b)

1 đến 24

c)

24 đến 1

d)

23 đến 0.

26.

khi giờ GMT là 0 giờ, thì ở Hà Nội là

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ.

d)

8 giờ.

27.

khi giờ GMT là 23 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022, thì ở Hà Nội là

a)

6 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022

b)

7 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

c)

7 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022

d)

6 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

28.

khi ở múi giờ -8 là 20 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022, thì ở múi giờ số 7

a)

12 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022

b)

11 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.

c)

12 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022

d)

11 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022

29.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông

qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

30.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.  

d)

giữ nguyên lịch ngày đến

31.

Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là

a)

bán cầu Đông.

b)

kinh tuyến 180 độ.

c)

kinh tuyến 0 độ

d)

bán cầu Tây

32.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia

b)

vị trí của thủ đô

c)

kinh tuyến giữa.

d)

điểm cực đông.

33.

Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do

a)

lãnh thổ rộng ngang.

b)

có rất nhiều dân tộc

c)

nằm gần cực Bắc

d)

có văn hoá đa dạng.

34.

Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

37.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

38.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

39.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

40.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

41.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến

b)

Vòng cực

c)

Cực

d)

Xích đạo

42.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày

c)

ngày đêm bằng nhau

d)

toàn ngày hoặc đêm

43.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm

b)

đêm dài hơn ngày

c)

ngày đêm bằng nhau

d)

toàn ngày hoặc đêm

44.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Chí tuyến Nam

d)

Vòng cực

45.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Chí tuyến Nam

d)

Vòng cực.

46.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Vòng cực

47.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Vòng cực

48.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?

a)

Từ Xích đạo đến chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực

c)

Từ vòng cực đến cực

d)

Từ cực đến chí tuyến

49.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn đêm?

a)

Từ Xích đạo đến chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực

c)

Từ vòng cực đến cực

d)

Từ cực đến chí tuyến

50.

Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối” xảy ra khu vực nào sau đây?

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu Nam

c)

Vòng cực Bắc

d)

Vòng cực Nam

51.

Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

21/3 và 23/9

b)

23/9 và 22/6

c)

22/6 và 21/3

d)

21/3 và 22/12

52.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

53.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời

gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

54.

Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian ngày dài 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

55.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km

b)

100 km

c)

150 km

d)

200 km

56.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

57.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti

d)

đứng yên trên quyển mềm của Man-ti

58.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

bên ngoài Trái Đất

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

59.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

60.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

62.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

63.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp

b)

Các địa luỹ

c)

Các địa hào

d)

Lục địa nâng

64.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai

65.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

66.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

67.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng

b)

ngang ở vùng đá mềm

c)

đứng ở vùng đá mềm

d)

đứng ở vùng đá cứng

68.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy

d)

Động đất, núi lửa hoạt động

69.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

70.

Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

71.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

lực hút của Trái Đất

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

72.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

73.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

74.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Con người

d)

Kiến tạo

75.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

76.

Phong hoá lí học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

77.

Phong hoá hoá học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

78.

Phong hoá sinh học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

79.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

80.

Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

81.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

82.

Kết quả của phong hoá lí học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi

c)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

83.

Kết quả của phong hoá hoá học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

84.

Kết quả của phong hoá sinh học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi

c)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc

85.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ

d)

Thảm thực vật rất nghèo nàn

86.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm thấp

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ

d)

Nước thường hay bị đóng băng

87.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?

a)

Bậc thềm sóng vỗ

b)

Bán hoang mạc

c)

Hang động đá vôi

d)

Địa hình phi-o

88.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

89.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

90.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

91.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

92.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

93.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

94.

Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

gió thổi.

b)

nước chảy.

c)

băng hà.

d)

rừng cây.

95.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

Xâm thực, mài mòn.

b)

Mài mòn, thổi mòn.

c)

Thổi mòn, xâm thực.

d)

Xâm thực, vận chuyển.

96.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông

b)

đồi trọc

c)

Thung lũng

d)

Thung lũng suối.

97.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn

b)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối

d)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn

98.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Hố trũng thổi mòn.

b)

Bề mặt đá rỗ tổ ong.

c)

Ngọn đá sót hình nấm.

d)

Cao nguyên băng hà.

99.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đá sót hình nấm

b)

Các khe rãnh xói mòn.

c)

Các vịnh hẹp băng hà.

d)

Thung lũng sông, suối

100.

Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?

a)

Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ

b)

Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.

c)

Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.

d)

Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.

101.

Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?

a)

Hàm ếch sóng vỗ.

b)

Bậc thềm sóng vỗ.

c)

Vách biển.

d)

Rãnh nông.

102.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Hàm ếch sóng vỗ.

c)

Bãi bồi ven sông

d)

Thung lũng sông.

103.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

104.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

105.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn

106.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

bồi tụ.

c)

vận chuyển.

d)

bóc mòn.

107.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

108.

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn

109.

Các mũi đất ven biển thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.