wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn 11

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Vẽ mờ là bước thứ mấy trong cách lập bản vẽ chi tiết:

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

2.

Hình chiếu phối cảnh thường được ứng dụng để vẽ:

a)

Những vật thể có góc vuông.

b)

Những vật thể khó vẽ.

c)

Những vật thể màu đen.

d)

Công trình kiến trúc và xây dựng.

3.

Nét liền mảnh dùng để:

a)

Để vẽ khung tên.

b)

Để vẽ đường tròn.

c)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

d)

Vẽ đường kích thước, đường gióng.

4.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào sau đây:

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu thẳng đứng.

c)

Phép chiếu song song.

d)

Phép chiếu vuông góc.

5.

Vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với thiết kế là:

a)

Dùng đề quảng cáo sản phẩm.

b)

Dùng để tham khảo.

c)

Bản vẽ kỹ thuật có vai trò hết sức quan trọng đối với thiết kế và chế tạo sản phẩm.

d)

Dùng để minh họa cho sản phẩm.

6.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

Giá tiền của sản phẩm.

c)

Hạn sử dụng của sản phẩm.

d)

Hướng dẫn sử dụng chi tiết.

7.

Trong nhóm thiết kế, khi hội ý có thể dùng bản vẽ kỹ thuật để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp hay không:

a)

Chỉ cần nhắn tin.

b)

Chỉ cần dùng lời nói

c)

Rất cần thiết.

d)

Không cần thiết

8.

Khi vẽ phối cành nội thất của 1 căn phòng, ta đặt mặt tranh song song với 1 bức tường của căn phòng thì ta sử dụng loại hình chiếu phối cảnh nào:

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ.

b)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ.

c)

Hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ.

d)

Hình chiếu phối cảnh 4 điểm tụ.

9.

Hệ trục tọa độ có 3 trục cách đều nhau 1 góc 120 độ là của loại hình chiếu trục đo nào:

a)

Hình chiếu trục đo xiên góc đều.

b)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân.

c)

Hình chiếu trục đo vuông góc cân.

d)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

10.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu nào:

a)

Phép chiếu song song.

b)

Phép chiếu xuyên tâm.

c)

Phép chiếu trục đo.

d)

Phép chiếu vuông góc.

11.

Công trình cầu đường có thể sử dụng hình chiếu phối cảnh hay không:

a)

Chỉ dùng cho cầu.

b)

Không thể sử dụng.

c)

Có thể sử dụng.

d)

Chỉ dùng cho đường.

12.

Đối với hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ thì:

a)

Mặt tranh song song với 1 mặt

phẳng của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với 1 mặt

nào của vật thể.

c)

Mặt tranh song song với hướng

chiếu.

d)

Mặt tranh song song với mặt đất.

13.

Bản vẽ lắp dùng để:

a)

Vẽ tổng thể chi tiết.

b)

Tham khảo ý tưởng.

c)

Lắp ráp các chi tiết.

d)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

14.

Trong bản vẽ xây dựng, hình cắt được tạo bởi mặt phẳng nào:

a)

Mặt phẳng đi qua mái nhà.

b)

Mặt phẳng đi qua cửa sổ.

c)

Mặt phẳng song song với nền nhà.

d)

Mặt phẳng song song với 1 mặt

đứng của ngôi nhà

15.

Trong bản vẽ xây dựng thì mặt đứng thể hiện:

a)

Vật liệu dùng để xây tường.

b)

Cách chế tạo cầu thang.

c)

Cách lợp mái nhà.

d)

Hình dáng, sự cân đối và vẽ đẹp bên

ngoài của ngôi nhà

16.

Bản vẽ lắp trình bày:

a)

Hình dạng và vị trí tương quan của

một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

b)

Hạn sử dụng của sản phẩm.

c)

Giá tiền của sản phẩm.

d)

Hướng dẫn sử dụng chi tiết.

17.

Trong phép chiếu xuyên tâm thì tâm chiếu là:

a)

Mắt người quan sát.

b)

Tâm của đường tròn trên vật thể

(nếu có).

c)

Trọng tâm của vật thể.

d)

Một điểm bất kỳ nào đó.

18.

Độ dài trên bản vẽ được tính bằng đơn vị:

a)

Do người vẽ tự chọn.

b)

Inch.

c)

Milimet.

d)

Mét.

19.

Khi vẽ phối cảnh bên ngoài của 1 căn nhà, ta

đặt mặt tranh không song song với bất kỳ

bức tường nào của căn nhà thì ta sử dụng loại

hình chiếu phối cảnh nào:

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ.

b)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ.

c)

Hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ.

d)

Hình chiếu phối cảnh 4 điểm tụ.

20.

Trong các giai đoạn thiết kế, khi thầm định,

đánh giá phương án thiết kế, nếu không đạt

thì:

a)

Quay lại bước thu thập thông tin và

tiến hành thiết kế.

b)

Vẫn lập hồ sơ kỹ thuật .

c)

Hủy phương án.

d)

Thay đổi thành viên nhóm thiết kế.

21.

Bản vẽ cơ khí là:

a)

Bản vẽ liên quan đến máy móc thiết

bị.

b)

Bản vẽ liên quan đến công trình nhà

ở.

c)

Bản vẽ liên quan đến cảnh quan sân

vườn.

d)

Bản vẽ liên quan đến chân dung

22.

Giai đoạn đầu tiên trong các giai đoạn thiết

kế là:

a)

Hình thành ý tưởng và xác định đề tài thiết kế.

b)

Lập nhóm thiết kế.

c)

Làm khuôn đúc.

d)

Làm mô hình.

23.

Trong chương trình công nghệ 11, bài hình

chiếu phối cảnh có bao nhiêu loại hình chiếu phối cảnh:

a)

2 loại.

b)

4 loại.

c)

6 loại.

d)

8 loại.

24.

Khi thiết kế động cơ ô tô thì cần sử dụng loại

bản vẽ nào:

a)

Bản vẽ xây dựng.

b)

Bản vẽ hội họa.

c)

Bản vẽ nháp.

d)

Bản vẽ cơ khí.

25.

Tỷ lệ là:

a)

Là tỷ số giữa kích thước đo được trên hình và kích thước thật của vật thể.

b)

Là kích thước được ghi trên bản vẽ.

c)

Là kích thước được đo ngoài thực tế.

d)

Là tỷ số giữa kích thước thật của vật thể và kích thước đo được trên hình.

26.

Trong bản vẽ mặt bằng tổng thể có 1 mũi tên

chỉ hướng:

a)

Đông.

b)

Nam.

c)

Вắс.

d)

Тâу.

27.

Phần hình vẽ được biểu diễn bằng các đường

gạch gạch gọi là:

a)

Mặt cắt.

b)

Hình chiếu.

c)

Hình cắt.

d)

Mặt chiếu.

28.

Trong vẽ kỹ thuật có bao nhiêu loại hình cắt ?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

29.

Trong các khổ giấy sau, khổ giấy nào có kích

thước lớn nhất:

a)

AO.

b)

A1.

c)

А2.

d)

АЗ.

30.

Đối với hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ thì:

a)

Mặt tranh song song với hướng

chiếu.

b)

Mặt tranh song song với 1 mặt

phẳng của vật thể.

c)

Mặt tranh không song song với 1 mặt

nào của vật thể.

d)

Mặt tranh song song với mặt đất.

31.

Bản vẽ chi tiết dùng để:

a)

Vẽ tổng thể chi tiết.

b)

Lắp ráp thiết bị.

c)

Tham khảo ý tưởng.

d)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

32.

Trong thiết kế xây dựng thì bản vẽ mặt bằng

là:

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi 1 mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa chính

b)

Hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi 1 mặt phẳng nằm ngang đi qua cầu thang

c)

Hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi 1 mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

Hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi 1 mặt phẳng nằm ngang đi qua mái nhà

33.

Bản vẽ kỹ thuật là các thông tin kỹ thuật

được trình bày dưới dạng:

a)

Mã hóa.

b)

Diễn đạt bằng văn bản.

c)

Vẽ nháp trên giấy.

d)

Đồ họa theo các quy tắc thống nhất.

34.

Toàn bộ chữ viết trong cùng 1 bản vẽ có tiêu

chuẩn là:

a)

Thống nhất 1 kiều: đứng hoặc

nghiêng.

b)

Bắt buộc chữ nghiêng, không dùng

chữ đứng.

c)

Bắt buộc chữ đứng, không dùng chữ

nghiêng.

d)

Con số ghi đứng, chữ viết ghi

nghiêng

35.

Khi thiết kế một căn nhà có 8 tầng lầu thì cần

bao nhiêu bản vẽ mặt bằng:

a)

1 bản vẽ duy nhất.

b)

8.

c)

16.

d)

Càng nhiều càng tốt.

36.

Loại bút được sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật

là:

a)

Toàn bộ là bút chì.

b)

Toàn bộ là bút bi mực xanh.

c)

Toàn bộ là bút bi mực tím.

d)

Loại bút được sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật

là:

Toàn bộ là bút chì.

Toàn bộ là bút bi mực xanh.

Toàn bộ là bút bi mực tím.

Do người vẽ tự chọn.

37.

Ghi phần chữ là bước thứ mấy trong cách lập

bản vẽ chi tiết:

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

38.

Trong cách lập bản vẽ chi tiết thì bước 1 là:

a)

Vẽ đậm những nét cần thiết.

b)

Vẽ các vật thể hình tròn (nếu có).

c)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên.

d)

Điền đầy đủ thông tin vào khung tên

39.

Khi thiết kế nhà thì cần sử dụng loại bản vẽ

nào:

a)

Bản vẽ nháp.

b)

Bản vẽ xây dựng.

c)

Bản vẽ hội họa.

d)

Bản vẽ cơ khí.

40.

Bản vẽ xây dựng là:

a)

Bản vẽ liên quan đến sơ đồ mạch

điện.

b)

Bản vẽ liên quan đến máy móc thiết

bị.

c)

Bản vẽ liên quan đến chân dung

người.

d)

Bản vẽ liên quan đến công trình kiến

trúc và xây dựng.

41.

Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

a)

Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ

thuật.

c)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật.

d)

Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo

thử.

42.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

43.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Xây đựng và sửa chữa.

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

c)

Lắp ráp và kiểm tra chi tiết.

d)

Chế tạo và lắp ráp.

44.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh không song song với một mặt của

vật thể.

b)

Mặt tranh song song với một mặt của vật

thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu song song với một

mặt của vật thể.

d)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể

và mặt phắng hình chiếu song song với một

mặt của vật thể.

45.

Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Đứt mảnh.

b)

Liền đậm.

c)

Gạch chấm mảnh.

d)

Liền mảnh.

46.

Mặt đứng của bản vẽ xây dựng thể hiện:

a)

kết cấu các bộ phận ngôi nhà và kích thước

các tầng theo yêu cầu.

b)

vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa

đi, cầu thang,.

c)

hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

của ngôi nhà.

d)

vị trí, hình dáng, kết cấu các bộ phận ngôi

nhà.

47.

Khổ giấy A4, có kích thước tính theo mm là:

a)

297x210.

b)

279x297.

c)

420x210.

d)

420x297.

48.

Nội dung của bản vẽ lắp:

a)

Trình bày hình dạng chi tiết và vị trí tương

quan của 1 nhóm chi tiết được lắp với nhau.

b)

Trình bày hình dạng và yêu cầu kĩ thuật của

ngôi nhà.

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ

thuật.

d)

Thể hiện hình chiếu 3 chiều của công trình

xây dựng.

49.

Chọn phát biểu sai:

a)

Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng thường gặp

nhất.

b)

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước và

cấu tạo ngôi nhà.

c)

Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà.

d)

Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây

dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng.

50.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.

b)

Mặt phẳng đặt vật thể.

c)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.

d)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng.

51.

Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:

a)

Đáp án khác.

b)

Hình biểu diễn 3 chiều của vật thể.

c)

Phép chiếu vuông góc.

d)

Hình chiếu vuông góc.

52.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước:

a)

2.

b)

.3.

c)

4.

d)

5.

53.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật (chương trình học)?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

54.

" Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời"

thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình

chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng.

b)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu.

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.

56.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem

ấn tượng về khoảng cách xa gần của vật thể.

b)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: 1

điểm tụ và 2 điểm tụ.

c)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được

khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể.

d)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được

khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể.

57.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng và vị trí tương quan của một

nhóm chi tiết được lắp với nhau.

b)

Hình dạng, vị trí tương quan và các yêu cầu

kĩ thuật chi tiết.

c)

Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan

của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ

thuật chi tiết.

58.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà

được cắt bởi 1 mặt phẳng năm ngang đi qua

cửa sổ.

b)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà

được cắt bởi 1 mặt phẳng thắng đứng đi qua

cửa sổ.

c)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà

được cắt bởi 1 mặt phẳng thẳng đứng đi qua

cửa sổ.

59.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

.2 chiều vật thể.

b)

3 chiều vật thể.

c)

4 chiều vật thể.

d)

5 chiều vật thể.

60.

Trên các bản vẽ kĩ thuật thường dùng chữ viết:

a)

In hoa và năm ngang

b)

Tùy ý.

c)

Kiểu đứng và là chữ tùy vào yêu cầu người

vẽ

d)

Kiểu chữ đứng và là chữ in hoa

61.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trải qua:

a)

4 bước.

b)

5 bước.

c)

6 bước.

d)

7 bước.

62.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

a)

Mặt đứng.

b)

Hình chiếu cạnh.

c)

Mặt bằng.

d)

Hình cắt.

64.

Hãy cho biết, hình chiếu nào dưới đây thuộc hình chiếu

phối cảnh?

a)

Vuông góc.

b)

Trục đo.

c)

1 và 2 điểm tụ.

d)

Xuyên góc.

65.

Thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu và

chức năng.

b)

Xác định chiều dài, rộng và cao.

c)

Xác định hình chiếu và tỉ lệ.

d)

Xác định tỉ lệ và góc trục đo.

66.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

a)

Bản vẽ xây dựng.

b)

Bản vẽ cơ khí.

c)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp.

d)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.

67.

Công dụng của bản vẽ lắp:

a)

Lắp ráp chi tiết.

b)

Xây đựng và sửa chữa.

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

d)

Sửa chữa và kiểm tra chi tiết.

68.

Ứng dụng của nét liền mảnh là dùng để vẽ:

a)

Đường giới hạn một phần hình cắt

b)

Đường kích thước, đường gióng kích thước,

đường gạch gạch trên mặt cắt.

c)

Đường bao thấy, cạnh thấy

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

69.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

a)

Xác định kết cấu sản phẩm.

b)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu,

chức năng sản phẩm.

c)

Xác định hình dạng sản phẩm.

d)

Xác định chức năng sản phẩm.

70.

Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Xác định đề tài thiết kế.

b)

Làm mô hình thử nghiệm.

c)

Chế tạo thử.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

71.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng

bằng:

a)

Một loại phép chiếu khác.

b)

Phép chiếu xuyên tâm.

c)

Phép chiếu vuông góc.

d)

Phép chiếu song song.

72.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?

a)

Bất kì.

b)

Vuông góc.

c)

Xuyên tâm.

d)

Song song.

73.

Bản vẽ cơ khí gồm:

a)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo,

kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

b)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng, công trình kiến trúc.

c)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng các công trình, xây dựng.

d)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

74.

Phát biểu nào sao đây đúng:

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích

thước ghi bên phải.

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích

thước ghi bên trên.

c)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích

thước ghi bên phải.

d)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích

thước ghi bên dưới.

75.

Có mấy loại mặt cắt:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

76.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong quá trình nào?

a)

Xây dựng, chế tạo, vận hành và sửa chữa.

b)

Chế tạo, lắp ráp, vận hành và sửa chữa.

c)

Xây dựng, lắp ráp, vận hành và sửa chữa.

d)

Xây dựng, thi công, vận hành và sửa chữa.

77.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm

mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4

d)

5

78.

> Hình cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn mặt cắt.

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao

của vật thể trước mặt phẳng cắt.

c)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao

của vật thể sau mặt phẳng cắt.

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể

sau mặt phẳng cắt.

79.

Hình biểu diễn ngôi nhà:

a)

Mặt bằng, mặt đứng và hình cắt.

b)

Mặt bằng, mặt đứng và mặt cắt.

c)

Hình cắt bằng, mặt đứng và mặt cắt.

d)

Mặt bằng, hình cắt đứng và mặt cắt.

80.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình thiết kế?

a)

Hình thành ý tưởng.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Bỏ giai đoạn làm mô hình thử nghiệm.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

81.

Để thể hiện kết cấu của ngôi nhà người ta dùng:

a)

Hình cắt,

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

82.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm có khí là:

a)

Bản vẽ chỉ tiết hoặc bản vẽ lắp.

b)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.

c)

Bản về chi tiết.

d)

Bản vẽ lắp.

83.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:

a)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ - Tô đậm – Ghi phần chữ.

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm.

c)

Vẽ mờ - Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm.

d)

Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm.

84.

Mặt bằng của bản vẽ xây dựng thể hiện:

a)

Vị trí, hình dáng, kết cấu các bộ phận ngôi nhà.

b)

Hình dáng, sự cân đối và vè đẹp bên ngoài của ngôi nhà.

c)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cầu thang.

d)

Kết cấu các bộ phận ngôi nhà và kích thước các tầng theo yêu cầu.

85.

Nội dung của bản vẽ lắp là:

a)

Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỳ thuật của chi tiết.

b)

Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

Thể hiện hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

86.

Nội dung của bản vẽ chi tiết là:

a)

Thể hiện hình dạng, kich thước và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

Thể hiện kich thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

d)

Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

87.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn?

a)

Một chiều của vật thể.

b)

Ba chiều của vật thể.

c)

Bốn chiều của vật thể.

d)

Hai chiều của vật thể.

88.

Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khỗ giấy chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

89.

Bản về cơ khí và bản vẽ xây dựng được gọi chung là:

a)

Bản về tổng thể.

b)

Bản về thiết kế.

c)

Bản về chỉ tiết.

d)

Bản vẽ kĩ thuật.

90.

Mặt bằng tổng thể là:

a)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

b)

Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sỏ.

c)

Hinh cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

91.

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn được gọi là:

a)

Mặt phẳng vật thể.

b)

Mặt tranh.

c)

Mặt phẳng tầm mắt.

d)

Mặt phẳng hình chiếu.

92.

Bản vẽ cơ khí gồm:

a)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng, các máy móc, thiết bị.

b)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng, các máy mỏc, thiết bị.

c)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng, công trình kiến trúc.

d)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiềm tra, sử dụng, các công trình, xây dụng.

93.

Thu thập thông tin. Tiến hành thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên ngoài hình chiếu.

b)

Bên phải hình chiếu.

c)

Ngay trên hình chiếu.

d)

Bên trái hình chiếu.

95.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

96.

Công dụng của bản vẽ láp là:

a)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

b)

Lắp ráp các chi tiết.

c)

Thiết kế và chế tạo chi tiết.

d)

Thiết kế và kiểm tra chi tiết.

97.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, song song với phần từ cần ghi kích thước.

c)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

98.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng:

a)

Phép chiếu không song song.

b)

Phép chiếu vuông góc.

c)

Phép chiếu song song.

d)

Phép chiếu xuyên tâm.

99.

Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

297 x 210.

b)

841 x 594.

c)

420 x 297.

100.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

c)

Mặt tranh tùy ý.

d)

Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể.

101.

Chọn phát hiển SAI:

a)

Hinh chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể.

b)

Hinh chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tuượng về khoảng cách xa gần vật thể.

c)

Hinh chiếu phối cảnh được chia lãm 2 loại: hinh chiểu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tų.

d)

Hinh chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể.

102.

Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể.

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt.

c)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh.

d)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh.

103.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Kiểu chữ nghiêng.

b)

Kiểu chữ đứng.

c)

Tùy ý.

d)

Kiều chữ ngang.

104.

Mạt bằng tổng thể thể hiện:

a)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi.

b)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh.

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao

105.

Mặt cắt là:

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

b)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

c)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

d)

Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.

106.

Để định hướng các công trình, trên bản vẽ mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào:

a)

Hướng tây của công trình.

b)

Hướng bắc của công trình.

c)

Hướng nam của công trình.

d)

Hướng đông của công trình.

107.

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Chế tạo thử.

c)

Xác định đề tài thiết kế.

d)

Làm mô hình thử nghiệm.

109.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.

b)

Mặt phẳng hình chiếu.

c)

Mặt phẳng thắng đứng tưởng tượng.

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.

110.

Thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định chiều dài, rộng và cao.

b)

Xác định ti lệ và góc trục đo.

c)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu và chức năng.

d)

Xác định hình chiếu và ti lệ.

111.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

5 loại.

d)

6 loại.

112.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh...với 1 mặt của vật thể".

a)

Song song.

b)

Không song song.

c)

Vuông góc.

d)

Cắt nhau.

113.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

a)

Xác định hình dạng sản phẩm.

b)

Xác định kết cấu sản phẩm.

c)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm.

d)

Xác định chức năng sản phẩm.

114.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)