WorksheetsVat Li
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 3mins
Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương
trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là:
x = x0 + v0t − 21at2
x=x0 + vt
x = v0t + 2 1at2
x=x0 + v0t+2 1at2
Câu 14. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
v=w.r
aht = v^2. r
v = w / r
aht = v^2/r
v = w.r
aht = v^2 / r
v=w.r
aht = v/r
Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
w = T2Π=2Πf
w = 2 ΠT =2Πf
w = 2ΠT=f2Π
w =T2Π=f2Π
Công thức cộng vận tốc:
v13 = v12 + v23
v12 = v13 - v32
v23 = - (v21 + v32 )
v23 = v23 + v13
Câu 19. Chọn đáp án đúng.Công thức định luật II Niutơn:
F=ma
F=ma
F=ma
F=−ma
Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
Fhd = G.R2m1m2
Fhd = R2m1m2
Fhd = G.Rm1m2
Fhd = Rm1m2
Công thức của lực ma sát trượt là :
Fmst = u.N
Fmst =u.N
Fmst = u.N
Fmst = u.N
Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
k.∣Λl∣
mg
mw2r
umg
Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là:
g2h
gh
2h
2g
Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:
L=v0g2h
L=v0gh
L=v02h
L=v02g
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
F1−F3=F2
F1+F2=−F3
F1+F2=F3
F1−F2=F3
Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là
M =F.d
M=dF
d1F1=d2F2
F1d1=F2d2
Câu 37. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:
F1−F2=F F2F1=d2d1
F1+F2=F F2F1=d1d2
F1+F2=F F2F1=d2d1
F1−F2=F F2F1=d1d2
Câu 1. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Tìm vận tốc v của thuyền đối với bờ sông
(a)
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Hãy tìm gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga ? ( nhập
a=? v=? không cần đơn vị )
(a)
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
(a)
Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.
(a)
Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Mỗi người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu? ( viết
F1=? F2=? không cần đơn vị )
(a)
Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng. Góc nghiêng a = 300. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng. ( viết T=? N=? không cần đơn vị )
(a)
