Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vat Li

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?Chuyển động cơ là:
a)
A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
b)
B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
c)
C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
d)
D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
2.
Câu 2. Hãy chọn câu đúng.
a)
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
b)
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
c)
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
d)
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
3.
Câu 4. Chọn đáp án sai.
a)
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
b)
B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
c)
C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = v0 + at
d)
D. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.
4.
Câu 5. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
a)
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
b)
B.Tăng đều theo thời gian.
c)
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
d)
D.Chỉ có độ lớn không đổi.
5.
Câu 6. Trong các câu dưới đây câu nào sai?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
a)
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
b)
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
c)
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
d)
D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
6.
Câu 7. Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
a)
A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
b)
B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
c)
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
d)
D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).
7.
Câu 8. Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
b)
B. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
c)
C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
d)
D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
8.
Câu 9. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
a)
A. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu ).
b)
B. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu ).
c)
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
d)
D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).
9.
Câu 11. Chọn đáp án sai.
a)
A. Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tố
b)
B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0.
c)
C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.
d)
D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.
10.
Câu 12. Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
a)
A. Quỹ đạo là đường tròn.
b)
B. Tốc độ dài không đổi.
c)
C. Tốc độ góc không đổi.
d)
D. Vectơ gia tốc không đổi.
11.
Câu 13. Trong các câu dưới đây câu nào sai?Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
a)
A. Đặt vào vật chuyển động.
b)
B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
c)
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
d)
D. Độ lớn a = v^2 / r
12.
Câu 17. Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:
a)
A.Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.
b)
B.Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
c)
C.Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.
d)
D. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.
13.
Câu 18. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một kho ảng OA = x0 . Phương trình chuy ển động của vật là:
a)
A. x = x0 + v0t
b)
B. x = x0 + v0t + at2/2
c)
C. x = vt + at2/2
d)
D. x = at2/2.
14.
Câu 20. Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật
a)
A. tăng lên .
b)
B. giảm đi.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. bằng 0.
15.
Câu 21. Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
a)
A. Không đẩy gì cả.
b)
B. Đẩy xuống.
c)
C. Đẩy lên.
d)
D. Đẩy sang bên.
16.
Câu 24. Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
a)
A.Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
b)
B.Luôn là lực kéo.
c)
C.Tỉ lệ với độ biến dạng.
d)
D.Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
17.
Câu 25. Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:
a)
A. Lực tác dụng ban đầu.
b)
B. Phản lực.
c)
C. Lực ma sát.
d)
D. Quán tính.
18.
Câu 30. Chọn phát biểu đúng .Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
a)
A. đường thẳng.
b)
B. đường tròn.
c)
C. đường gấp khúc.
d)
D. đường parapol
19.
Câu 31. Chọn đáp án đúng
a)
A. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn
b)
B. Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
c)
C. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.
d)
D. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.
20.
Câu 33. Chọn đáp án đúng.Trọng tâm của vật là điểm đặt của
a)
A. trọng lực tác dụng vào vật.
b)
B. lực đàn hồi tác dụng vào vật.
c)
C. lực hướng tâm tác dụng vào vật.
d)
D. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.
21.
Câu 34. Chọn đáp án đúng.Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
A. tác dụng kéo của lực.
b)
B. tác dụng làm quay của lực.
c)
C. tác dụng uốn của lực.
d)
D. tác dụng nén của lực.
22.
Câu 35. Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
A. mômen lực.
b)
B. hợp lực.
c)
C. trọng lực.
d)
D. phản lực.
23.
Câu 38. Các dạng cân bằng của vật rắn là:
a)
A. Cân bằng bền, cân bằng không bền
b)
B. Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
c)
C. Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.
d)
D. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định
24.
Câu 39. Chọn đáp án đúng
a)
A. phải xuyên qua mặt chân đế.
b)
B. không xuyên qua mặt chân đế.
c)
C. nằm ngoài mặt chân đế.
d)
D. trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.
25.
Câu 40. Chọn đáp án đúngMức vững vàng của cân bằng được xác định bởi
a)
A. độ cao của trọng tâm.
b)
B. diện tích của mặt chân đế.
c)
C. giá của trọng lực.
d)
D. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.
26.
Câu 41. Chuyển động tính tiến của một vật rắn là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kỳ của vật luôn luôn :
a)
A. song song với chính nó.
b)
B. ngược chiều với chính nó.
c)
C. cùng chiều với chính nó.
d)
D. tịnh tiến với chính nó.
27.
Câu 42. Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức.
a)
A. M = Fd.
b)
B. M = F.d/2.
c)
C. M = F/2.d.
d)
D. M = F/d
28.
Câu 43. Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
a)
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
b)
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
c)
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.
d)
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
29.
Câu 44. Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
a)
A. Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.
b)
B. Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.
d)
D. Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.
30.
Câu 45. Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
a)
A. Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.
b)
B. Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.
c)
C. Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga.
d)
D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
31.
Câu 46. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h)
a)
A. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
b)
B. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
c)
C. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5khm/h.
d)
D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
32.
Câu 47: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều v^2 - v0^2 = 2as , điều kiện nào dưới đây là đúng?
a)
A. a > 0; v > v0.
b)
B. a < 0; v <v0.
c)
C. a > 0; v < v0.
d)
D. a < 0; v > v0.
33.
Câu 48.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
a)
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
b)
B. Chuyển động nhanh dần đều.
c)
C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
d)
D. Công thức tính vận tốc v = g.t2
34.
Câu 49. Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
a)
A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.
b)
B. Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.
c)
C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
d)
D. Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.
35.
Câu 50. Câu nào đúng?
a)
A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
b)
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
c)
C. Với v và w ( tốc độ góc ) cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
d)
D. Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
36.
Câu 51. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
b)
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
c)
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.
d)
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
37.
Câu 52. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
a)
A. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
b)
B. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
c)
C. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
d)
D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
38.
Câu 53. Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể). Nhận xét nào sau đây là sai?
a)
A. Gia tốc của vật bằng không.
b)
B. Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
c)
C. Gia tốc của vật khác không.
d)
D. Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kỳ thời điểm nào.
39.
Câu 54. Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
a)
A.Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
b)
B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
c)
C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
d)
D. Gia tốc vật không đổi.
40.
Câu 55. Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?
a)
A. Lực mà ngựa tác dụng vào xe.
b)
B. Lực mà xe tác dụng vào ngựa.
c)
C. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
d)
D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
41.
Câu 56. Một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn là :
a)
A. bằng 500N.
b)
B. bé hơn 500N.
c)
C. lớn hơn 500N.
d)
D. phụ thuộc vào gia tốc trọng trường g.
42.
Câu 57. Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng giảm vì:
a)
A. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.
b)
B. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ nghịch với độ cao của vật.
c)
C. Khối lượng của vật giảm.
d)
D. Khối lượng của vật tăng.
43.
Câu 58. Chọn đáp án đúng.Trọng lượng của vật bằng trọng lực của vật
a)
A. bất kỳ lúc nào.
b)
B. khi vật chuyển động có gia tốc so với Trái đất.
c)
C. không bao giờ.
d)
D. khi vât đứng yên hoặc chuyển động đều so với Trái Đất
44.
Câu 59. Chọn đáp án đúng: Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ
a)
A. hướng theo trục và hướng vào trong.
b)
B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.
c)
C. hướng vuông góc với trục lò xo.
d)
D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
45.
Câu 60. Chọn đáp án đúng: Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật
a)
A. còn giữ được tính đàn hồi.
b)
B. không còn giữ được tính đàn hồi.
c)
C. bị mất tính đàn hồi.
d)
D. bị biến dạng dẻo.
46.
Câu 61. Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên.
a)
A. Tăng lên.
b)
B. Giảm đi.
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Không biết được
47.
Câu 62. Quần áo đã là lâu bẩn hơn quần áo không là vì
a)
A. sạch hơn nên bụi bẩn khó bám vào.
b)
B. mới hơn nên bụi bẩn khó bám vào.
c)
C. bề mặt vải phẳng, nhẵn bụi bẩn khó bám vào.
d)
D.bề mặt vải sần sùi hơn nên bụi bẩn khó bám vào.
48.
Câu 63. Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:
a)
A. tăng lực ma sát.
b)
B. giới hạn vận tốc của xe.
c)
C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.
d)
D. giảm lực ma sát.
49.
Câu 64. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
a)
A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
b)
B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.
c)
C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.
d)
D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm..
50.
Câu 65. Chọn đáp án đúng: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :
a)
A. Chuyển động thẳng đều.
b)
B. Chuyển động thẳng biến đổi đều.
c)
C. Chuyển động rơi tự do.
d)
D. Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.
51.
Câu 66. Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi B. Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng?
a)
A. A chạm đất trước.
b)
B. A chạm đất sau.
c)
C. Cả hai chạm đất cùng một lúc.
d)
D. Chưa đủ thông tin để trả lời.
52.
Câu 67. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ? Vị trí trọng tâm của một vật
a)
A. phải là một điểm của vật.
b)
B. có thể trùng với tâm đối xứng của vật.
c)
C. có thể ở trên trục đối xứng của vật.
d)
D. phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.
53.
Câu 68. Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực:
a)
A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
b)
B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
c)
C. Không dùng cho vật nào cả.
d)
D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
54.
Câu 69. Chọn đáp án đúng: Cánh tay đòn của lực là
a)
A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
b)
B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
c)
C. khoảng cách từ vật đến giá của lực.
d)
D. khoảng cách từ trục quay đến vật.
55.
Câu 70. Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật.
a)
A. Mặt bàn học.
b)
B. Cái tivi.
c)
C. Chiếc nhẫn trơn.
d)
D. Viên gạch.
56.
Câu 71. Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :
a)
A. Cân bằng bền.
b)
B. Cân bằng không bền.
c)
C. Cân bằng phiến định.
d)
D. Không thuộc dạng cân bằng nào cả.
57.
Câu 72. Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:
a)
A. Xe có khối lượng lớn.
b)
B. Xe có mặt chân đế rộng.
c)
C. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.
d)
D. Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn.
58.
Câu 73. Tại sao không lật đổ được con lật đật?
a)
A. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.
b)
B. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.
c)
C. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định
d)
.D. Ví nó có dạng hình tròn.
59.
Câu 74. Trong các chuyển động sau, chuyển động của vật nào là chuyển động tịnh tiến?
a)
A. Đầu van xe đạp của một xe đạp đang chuyển động
b)
B. Quả bóng đang lăn.
c)
C. Bè trôi trên sông.
d)
D. Chuyển động của cánh cửa quanh bản lề.
60.
Câu 75. Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc w = 6,28 rad/s ( Bỏ qua ma sát). Nếu mômen lực tác dụng lên nó mất đi thì:
a)
A. vật dừng lại ngay.
b)
B. vật đổi chiều quay.
c)
C. vật quay đều với tốc độ góc w = 6,28 rad/s.
d)
D. vật quay chậm dần rồi dừng lại.
61.
Câu 76. Chọn đáp án đúng.Chuyển động của đinh vít khi chúng ta vặn nó vào tấm gỗ là :
a)
A. Chuyển động thẳng và chuyển động xiên.
b)
B. Chuyển động tịnh tiến.
c)
C. Chuyển động quay .
d)
D. Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay.
62.
Câu 77. Chọn phát biểu đúng.Vật rắn không có trục quay cố định, chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì trọng tâm của vật
a)
A. đứng yên.
b)
B. chuyển động dọc trục.
c)
C. chuyển động quay.
d)
D. chuyển động lắc.
63.
Câu 78. Chọn phát biểu đúng. Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh
a)
A.trục đi qua trọng tâm.
b)
B. trục nằm ngang qua một điểm.
c)
C. trục thẳng đứng đi qua một điểm.
d)
D. trục bất kỳ.
64.
Câu 79. Chọn phát biểu đúng.Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh
a)
A. trục đi qua trọng tâm.
b)
B. trục cố định đó.
c)
C. trục xiên đi qua một điểm bất kỳ.
d)
D. trục bất kỳ.
65.
Câu 80. Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì
a)
A. chắc chắn, kiên cố.
b)
B. làm cho trục quay ít bị biến dạng.
c)
C. để làm cho chúng quay dễ dàng hơn.
d)
D. để dừng chúng nhanh khi cần.
66.
Câu 81. Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:
a)
A.v = 34 km/h.
b)
B. v = 35 km/h.
c)
C. v = 30 km/h.
d)
D. v = 40 km/h
67.
Câu 82. Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
a)
A. 4,5 km.
b)
B. 2 km.
c)
C. 6 km.
d)
D. 8 km.
68.
Câu 83. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x= 10t + 4t^2(x:m; t:s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:<br />
a)
A. 28 m/s.
b)
B. 18 m/s
c)
C. 26 m/s
d)
D. 16 m/s
69.
Câu 84. Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:
a)
A. x = 3 +80t.
b)
B. x = ( 80 -3 )t.
c)
C. x =3 – 80t.
d)
D. x = 80t.
70.
Câu 85. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
a)
A.s = 19 m;
b)
B. s = 20m;
c)
C.s = 18 m;
d)
D. s = 21m; .
71.
Câu 86. Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
a)
A. t = 360s.
b)
B. t = 200s.
c)
C. t = 300s.
d)
D. t = 100s.
72.
Câu 87. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
a)
A. v = 9,8 m/s.
b)
B. v xấp xỉ 9,9
c)
C. v = 1,0 m/s.
d)
D. v xấp xỉ 9,6
73.
Câu 89. Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.
a)
A. t = 1s.
b)
B. t = 2s.
c)
C. t = 3 s.
d)
D. t = 4 s.
74.
Câu 90. Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
a)
A. 10 rad/s
b)
B.. 20 rad/s
c)
C. 30 rad /s
d)
D. 40 rad/s.
75.
Câu 91. Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:
a)
A. v = 62,8m/s.
b)
B. v = 3,14m/s.
c)
C. v = 628m/s.
d)
D. v = 6,28m/s.
76.
Câu 92. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
a)
A. 8 km/h.
b)
B. 10 km/h.
c)
C. 12km/h.
d)
D. 20 km/h.
77.
Câu 93. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:
a)
A. s = 100m.
b)
B. s = 50 m.
c)
C. 25m.
d)
D. 500m
78.
Câu 94. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn là
a)
A. 1N.
b)
B. 2N.
c)
C. 15 N.
d)
D. 25N.
79.
Câu 95. Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N?
a)
A. 90 độ
b)
B. 120 độ
c)
C. 60 độ
d)
D. 0 độ
80.
Câu 96. Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?
a)
A. 16N
b)
B. 1,6N
c)
C. 1600N.
d)
D. 160N.
81.
Câu 97. Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
a)
A. 0,5m.
b)
B.2,0m.
c)
C. 1,0m.
d)
D. 4,0m
82.
Câu 98. Hai tàu thuỷ có khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km.Lực hấp dẫn giữa chúng là:
a)
A. 0,166 .10-9N
b)
B. 0,166 .10-3N
c)
C. 0,166N
d)
D. 1,6N
83.
Câu 99. Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2
a)
A. 4,905N.
b)
B. 49,05N.
c)
C. 490,05N.
d)
D. 500N.
84.
Câu 100. Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn ra được 10 cm?
a)
A. 1000N.
b)
B. 100N.
c)
C. 10N.
d)
D. 1N.
85.
Câu 101. Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 150 N. Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2. Lấy g = 10 m/s2.
a)
A. 1 m/s2.
b)
B. 1,01 m/s2.
c)
C. 1,02m/s2.
d)
D. 1,04 m/s2.
86.
Câu 102. Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.
a)
A. y = 10t + 5t2.
b)
B. y = 10t + 10t2
c)
C. y = 0,05 x2.
d)
D. y = 0,1x2.
87.
Câu 103. Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tấm bay xa của gói hàng là :
a)
A. 1000m.
b)
B. 1500m.
c)
C. 15000m.
d)
D. 7500m.
88.
Câu 104. Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?
a)
A. 10 N.
b)
B. 10 Nm.
c)
C. 11N.
d)
D.11Nm.
89.
Câu 105. Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là:
a)
A. 180N.
b)
B. 90N.
c)
C. 160N.
d)
D.80N.
90.
Câu 106. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là:
a)
A. 100Nm.
b)
B. 2,0Nm.
c)
C. 0,5Nm.
d)
D. 1,0Nm.
91.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương

trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách  vị  trí vật xuất phát một  khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là:

a)

x = x0 + v0t − 12at2x\ =\ x0\ +\ v0t\ -\ \frac{1}{2}at^2  

b)

x=x0 + vt

c)

x = v0t + 12 at2x\ =\ v0t\ +\ \frac{1}{2\ }at^2  

d)

x=x0 + v0t+12 at2x=x0\ +\ v0t+\frac{1}{2\ }at^2  

92.

Câu 14. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=w.r

aht = v^2. r

b)

v = w / r

aht = v^2/r

c)

v = w.r

aht = v^2 / r

d)

v=w.r

aht = v/r

93.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

w =  2ΠT=2Πfw\ =\ \ \frac{2\Pi}{T}=2\Pi f  

b)

w = 2 ΠT =2Πfw\ =\ 2\ \Pi T\ =2\Pi f  

c)

w = 2ΠT=2Πfw\ =\ 2\Pi T=\frac{2\Pi}{f}  

d)

w =2ΠT=2Πfw\ =\frac{2\Pi}{T}=\frac{2\Pi}{f}  

94.

Công thức cộng vận tốc:

a)

v13 = v12 + v23

b)

v12 = v13 - v32

c)

v23 = - (v21 + v32 )

d)

v23 = v23 + v13

95.

Câu 19. Chọn đáp án đúng.Công thức định luật II Niutơn:

a)

F→=ma→\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}  

b)

F→=ma\overrightarrow{F}=ma  

c)

F=ma→F=m\overrightarrow{a}  

d)

F→=−ma→\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}  

96.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G.m1m2R2F_{hd\ }=\ G.\frac{m1m2}{R^2}  

b)

Fhd = m1m2R2F_{hd\ }=\ \frac{m1m2}{R^2}  

c)

Fhd = G.m1m2RF_{hd\ }=\ G.\frac{m1m2}{R^{ }}  

d)

Fhd = m1m2RF_{hd\ }=\ \frac{m1m2}{R}  

97.

Công thức của lực ma sát trượt là :

a)

F→mst = u.N→\overrightarrow{F}_{mst\ }=\ u.\overrightarrow{N}  

b)

Fmst →=u.N\overrightarrow{F_{mst}\ }=u.N  

c)

Fmst = u.N→F_{mst\ }=\ u.\overrightarrow{N}  

d)

Fmst = u.NF_{mst\ }=\ u.N  

98.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

a)

k.∣Λl∣k.\left|\Lambda l\right|  

b)

mg

c)

mw2rmw^2r  

d)

umg

99.

Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là:

a)

2hg\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

b)

hg\sqrt[]{\frac{h}{g}}  

c)

2h\sqrt[]{2h}  

d)

2g\sqrt[]{2g}  

100.

Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:

a)

L=v02hgL=v0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v0hgL=v0\sqrt[]{\frac{h}{g}}  

c)

L=v02hL=v0\sqrt[]{2h}  

d)

L=v02gL=v0\sqrt[]{2g}  

101.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

 Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)

F1→−F3→=F2→\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}  

b)

F1→+F2→=−F3→\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{-F_3}  

c)

F1→+F2→=F3→\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

d)

F1→−F2→=F3→\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

102.

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là

a)

M =F.dM\ =F.d  

b)

M=FdM=\frac{F}{d}  

c)

F1d1=F2d2\frac{F1}{d1}=\frac{F2}{d2}  

d)

F1d1=F2d2

103.

Câu 37.  Hợp  lực của hai lực song song cùng chiều là:

a)

F1−F2=FF1-F2=F   F1F2=d1d2\frac{F1}{F2}=\frac{d1}{d2}  

b)

F1+F2=FF1+F2=F   F1F2=d2d1\frac{F1}{F2}=\frac{d2}{d1}  

c)

F1+F2=FF1+F2=F   F1F2=d1d2\frac{F1}{F2}=\frac{d1}{d2}  

d)

F1−F2=FF1-F2=F   F1F2=d2d1\frac{F1}{F2}=\frac{d2}{d1}  

104.

Câu 1. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là  1,5km/h. Tìm vận tốc v của thuyền đối với bờ sông

(a)  

105.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Hãy tìm gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga ? ( nhập

a=? v=? không cần đơn vị )

(a)  

106.

 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?

(a)  

107.

Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.

(a)  

108.

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Mỗi người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu? ( viết

F1=? F2=? không cần đơn vị )

(a)  

109.

Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng. Góc nghiêng a = 300. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng. ( viết T=? N=? không cần đơn vị )

(a)