wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cringe

Total questions: 46

Worksheet time: 12hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là

a)

0,5 Hz

b)

2 Hz.

c)

72 Hz.

d)

6 Hz

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Chu kì dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

7,2s

d)

6s

4.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

li độ cực đại

b)

li độ cực tiểu

c)

vận tốc cực đại

d)

vận tốc bằng 0

5.

Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 3s tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2, chiều dài của con lắc là

a)

l = 2,27 m

b)

l = 1,56 m

c)

l = 15,6 cm

d)

l = 2,27 cm

6.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

7.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 0,5 (s).

b)

T = 1,5 (s).

c)

T = 1 (s).

d)

T = 2 (s).

8.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(wt +j), gia tốc của vật có giá trị cực đại là:

a)

amax = A2w

b)

amax = 2Aw

c)

amax = Aw2

d)

amax = Aw

9.

Một con lắc dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Tại thời điểm ban đầu vật ở biên độ. Trong giây đầu tiên đi được quãng đường S = 15 cm. Trong giây thứ 2 vật đi được quãng đường là:

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

17,3 cm

10.

Con lắc lò xo: vật m = 0,2 kg và lò xo k = 50 N/m, (lấydao động điều hoà với chu kì là:

a)

T = 0,5 s

b)

T = 0,2 s

c)

T = 5p s

d)

T = 0,4 s

11.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là dao động điều hòa.

b)

Dao động có li độ biến thiên theo định luật dạng sin hay cosin với thời gian gọi là dao động điều hòa

c)

Chu kì của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào tần số riêng của hệ

d)

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc tần số riêng của hệ

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Từ vị trí cân bằng vật khối lượng m = 100 g ở đầu một lò xo độ cứng k = 100 N/m, được nâng lên một đoạn 4 cm rồi truyền vận tốc 30π cm/s để thực hiện dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2. Tính biên độ dao động và lực hồi phục khi qua vị trí lò xo không biến dạng ?

a)

A = 5 cm, F = 1 N

b)

A = 4 cm, F = 0,3 N

c)

A = 5 cm, F = 0,3 N

d)

A = 4 cm, F = 0,1 N

14.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc:

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

15.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 1/4 ℓần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

a)

10cm.

b)

5 căn 2 cm

c)

5 căn 3 cm

d)

5cm.

16.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 6cos(5pt + p/3) cm và x2 = 8cos(5pt + 4p/3) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là

a)

x = 14cos(5pt + p/3) cm.

b)

x = 2cos(5pt - 2p/3) cm.

c)

x = 10cos(5pt + p/3) cm.

d)

x = 2cos(5pt + p/3) cm.

17.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 (s). Lấy g = p2 = 10 m/s2. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

amax = 4π cm/s2.

b)

amax = 40 cm/s2.

c)

amax = 2π cm/s2

d)

amax = 20 cm/s2.

18.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Pha ban đầu của vật là

a)

φ = π/3 rad.

b)

φ = 5 rad.

c)

φ = -π/3 rad.

d)

φ = 5π rad.

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A= –6 cm.

b)

A = 4 cm.

c)

A = 6 cm.

d)

A = 12 m.

20.

Tần số dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

v = 25,12 cm/s

b)

v = ± 25,12 cm/s.

c)

v = ± 12,56 cm/s

d)

v = 12,56 cm/s.

22.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 ℓần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

a)

10cm.

b)

5 căn 2 cm

c)

5 căn 3 cm

d)

5cm

23.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

24.

Dao động tắt dần:

a)

có biên độ không thay đổi theo thời gian.

b)

luôn có hại.

c)

luôn có lợi.

d)

có năng lượng giảm dần theo thời gian.

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 (s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

vmax = 2π cm/s.

b)

vmax = 4π cm/s.

c)

vmax = 6π cm/s.

d)

vmax = 8π cm/s.

27.

Hai dao động điều hoà có hiệu số pha φ1 – φ2 = π , thì

a)

dao động (1) ngược pha với dao động (2).

b)

dao động (1) trễ pha hơn dao động (2)

c)

dao động (1) đồng pha với dao động (2).

d)

dao động (1) vuông pha với dao động (2).

28.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos10t (t tính bằng s). Tại t = 2s, pha của dao động là:

a)

5 rad

b)

10 rad

c)

40 rad

d)

20 rad

29.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ. Nếu khối lượng quả nặng tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc:

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

30.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

a)

con lắc (1)

b)

con lắc (2).

c)

con lắc (3).

d)

con lắc (4).

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Một vật dao động điều hòa với với phương trình dạng x = 8cos(8πt - π/3) (cm, s). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 64πsin(8πt + π/6) cm.

b)

v = 8πsin(8πt + π/6) cm.

c)

v = 64πcos(8πt + π/6) cm.

d)

v = 8πcos(8πt + 5π/6) cm.

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Để làm dao động tắt dần nhanh người ta thường:

a)

tăng trọng lượng của quả nặng treo con lắc

b)

tăng chiều dài của con lắc

c)

đổ thêm một lớp dầu nhớt để làm tăng hệ số nhớt của môi trường

d)

tăng ngoại lực tác dụng lên con lắc

35.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

li độ cực đại

b)

li độ bằng 0

c)

độ lớn gia tốc cực tiểu

d)

t = 0

36.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(wt +j), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

a)

vmax = A2w

b)

vmax = 2Aw

c)

vmax = Aw2

d)

vmax = Aw

37.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 2,5 cm là

a)

v = 27,21 cm/s.

b)

v = ± 27,21 cm/s.

c)

v = ± 15,71 cm/s

d)

v = 15,71 cm/s.

38.

Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động duy trì có biên độ không đổi.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

39.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = 50cos(πt + 7π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

40.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần.

b)

thẳng đều

c)

chậm dần

d)

nhanh dần đều.

44.

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

45.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động

a)

nhanh dần.

b)

thẳng đều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần đều.

46.

Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong:

a)

máy đầm nền.

b)

giảm xóc ô tô, xe máy.

c)

con lắc đồng hồ.

d)

con lắc vật lý.