wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử 7

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công trình kiến trúc tiêu biểu của Trung Quốc thời phong kiến?

a)

Cố cung

b)

chùa Vàng

c)

tháp Chăm

d)

khu đô thị cổ Pa gan

2.

Nhận xét nào dưới đây đúng với sự phát triển của Trung Quốc dưới thời kì cai trị của nhà Đường?

a)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

b)

Trung Quốc đối mặt với nguy cơ xâm lược của thực dân phương Tây.

c)

Bộ máy nhà nước được tổ chức chặt chẽ , mở khoa thi tuyển nhân tài

d)

Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển

3.

Quê hương của phong trào văn hóa Phục Hưng là nước

a)

Ý

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Anh

4.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lãnh địa phong kiến?

a)

Lãnh địa là trung tâm giao lưu buôn bán thời phong kiến.

b)

Lãnh địa là vùng đất thuộc quyền sở hữu của các lãnh chúa phong kiến.

c)

Lãnh địa là đơn vị chính trị và kinh tế cơ bản trong thời kì phong kiến phân quyền ở châu Âu.

d)

Nông nô là lao động chủ yếu trong các lãnh địa.

5.

Cư dân ở các thành thị chủ yếu là

a)

Lãnh chúa và nông nô

b)

Đia chủ và nông dân

c)

Thương nhân và thợ thủ công

d)

Lãnh chúa và nô lệ

6.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế lãnh địa trong xã hội phong kiến châu Âu là

a)

Buôn bán trao đổi với lãnh địa khác

b)

Khép kín, tự cung, tự cấp

c)

Phụ thuộc vào thành thị

d)

Nông dân vừa cày cấy vừa làm nghề thủ công

7.

Giai cấp giữ vai trò là lực lượng sản xuất chính trong xã hội phong kiến Tây Âu là

a)

Nông dân

b)

Nông nô

c)

Nô lệ

d)

Quý tộc

8.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là

a)

Địa chủ và nông nô

b)

Lãnh chúa và nông nô

c)

Lãnh chúa và nôn dân công xã

d)

Địa chủ và nông dân

9.

Đây là vùng đất do lãnh chúa làm chủ, có Lâu Đài, nhà kho, thành quách, chuồng trại...

(a)  

10.

Lãnh chúa Phong Kiến Được Hình Thành Từ Những Tầng Lớp Nào?

a)

Chủ Nô Rô-ma

b)

   Quý Tộc Rô-ma

   

c)

Tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man

  

d)

Nông dân tự do

11.

Đặc điểm của nền kinh tế Trong Các Lãnh Địa Phong Kiến?

   

a)

Là nền kinh tế hàng hóa.

   

b)

Trao đổi bằng hiện vật.

   

c)

Là nền kinh tế tự cung tự cấp.

  

d)

Có sự trao đổi buôn bán.

12.

Đại Diện Tiêu Biểu Nhất Của Phong Trào Cải Cách Tôn Giáo Là:

a)

Can-vanh

 

   

   

b)

Lu-thơ

c)

 Tô-mát Muyn-

d)

Đê- các-tơ.

13.

Triều đại nào được coi là giai đoạn phát triển thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

a)

Đường

b)

TỐng

c)

Minh

d)

Hán

14.

Ở Trung Quốc tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng của giai cấp thống trị phong kiến?

(a)  

15.

Kinh Vê-đa là bộ kinh cầu nguyện xưa nhất của đạo nào?

a)

Đạo Phật.

  

b)

Đạo Bà-la-môn và Đạo Hin-đu.

   

  

c)

Đạo Hồi.

d)

Đạo Thiên chúa

16.

Điểm Khác Biệt Cơ Bản Giữa Nền Kinh Tế Trong Thành Thị Trung Đại Với Lãnh Địa Phong Kiến Là Gì?  

a)

 Kinh tế hàng hóa, tự do trao đổi buôn bán

b)

Nền kinh tế đóng kín, tự cung tự cấp

c)

 Tương đối cởi mở nhưng vẫn đặt dưới sự cai quản của lãnh chúa

d)

Kinh tế tiểu nông, tự do trao đổi

17.

Xã hội phong kiến Châu Âu gồm những giai cấp nào?

a)

Lãnh chúa phong kiến và nông nô.

b)

Qúy tộc và nông dân.

c)

Nông dân và nông nô.

d)

Chủ nô và nô lệ.

18.

Ai là người đề xướng ra phong trào cải cách tôn giáo?

a)

Ph.Ra-bơ-le.

b)

Đê-các-tơ

c)

U.Sếch-xpia

d)

M.Lu-thơ.

19.

Ý nào sau đây đúng khi nói về lãnh địa phong kiến?

a)

Lãnh địa là trung tâm giao lưu buôn bán thời phong kiến.

b)

Lãnh địa là vùng đất thuộc quyền sở hữu của các lãnh chúa phong kiến.

c)

Hoạt động kinh tế trao đổi buôn bán là chủ yếu.

d)

Thương nhân và thợ thủ công là thành phần chủ yếu trong các lãnh địa.

20.

Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là

a)

Nông dân tự do

b)

Nô lệ

c)

Nông nô

d)

Lãnh chúa

21.

Nguyên nhân hình thành các thành thị trung đại ở châu Âu là gì?

a)

Sản xuất bị đình trệ.

b)

Các lãnh chúa cho xây dựng các thành thị trung đại.

c)

Sự ngăn cản giao lưu buôn bán của các lãnh địa.

d)

Nghề thủ công phát triển nảy sinh nhu cầu trao đổi buôn bán.

22.

Cư dân chủ yếu của thành thị trung đại Tây Âu là

a)

Thợ thủ công, thương nhân

b)

Thợ thủ công, nông dân

c)

Lãnh chúa, quý tộc

d)

Lãnh chúa, thợ thủ công

23.

Dưới triều đại nào Trung Quốc trở thành quốc gia phong kiến chường thịnh nhất châu Á?

a)

Triền đại phong kiến Nhà Tần

b)

Triều đại phong kiến nhà Đường

c)

Triều đại phong kiến Nhà Minh

d)

Triều đại phong kiến Nhà Thanh

24.

Các phát minh: Thuốc súng, la bàn, giấy, kĩ thuật in là của quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hi Lạp

25.

Bản chất của phong trào văn hóa Phục hưng và cái cách tôn giáo là

a)

cuộc cách mạng kinh tế để xách lập vai trò thống trị của giai cấp tư sản

b)

cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân với giai cấp tư sản

c)

cuộc đấu tranh tư tưởng giữa hệ tư tưởng phong kiến giáo lí của Giáo hội

d)

cuộc cách mạng tư tưởng của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiên suy tàn

26.

Nhà thơ nào được mệnh danh là "Tiên thơ" của nền văn học Trung Quốc

a)

Lý Bạch

b)

Đỗ Phủ

c)

Bạch Cư Dị

d)

Vương Bột

27.

Nửa cuối thế kỉ V, người Giéc-man và các bộ tộc khác từ phương Bắc đã

a)

Xâm chiếm lãnh thổ La Mã

b)

Mở rộng quan hệ buôn bán với La Mã

c)

Hỗ trợ La Mã khôi phục khủng hoảng

d)

Sáng tạo ra đạo Thiên Chúa

28.

Đến thời Tống, người Trung Quốc có nhiều phát minh quan trọng đó là gì

a)

Kĩ thuật in

b)

Kĩ thuật nhuộm, dệt vải

c)

La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết

d)

Đóng Tàu, chế tạo súng

29.

Ở Trung Quốc tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng của giai cấp phong kiến

a)

Nho giáo

b)

Đạo giáo

c)

Phật giáo

d)

Lão giáo

30.

Đặc điểm nổi bật về kinh tế của lãnh địa phong kiến Tây Âu là gì

a)

Mỗi lãnh địa là một cơ sở kinh tế đóng kín, tự cấp tự túc

b)

Mỗi lãnh địa có quân đội, luật pháp, tòa án riêng,...

c)

Trong lãnh địa có sự phân công lao động giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp

d)

Thường xuyên có sự trao đổi hàng hóa với bên ngoài lãnh địa

31.

Ở Tây Âu thời phong kiến, mỗi lãnh chúa phong kiến đều

a)

Có một lãnh địa riêng

b)

Miễn giảm tô, thuế cho nông nô

c)

Có một thành thị mang tên mình

d)

Lao động vất vả cùng với nông nô

32.

Quyền "miễn trừ" mà nhà vua ban cho lãnh chúa trong thời kì trung đại ở Tây Âu là

a)

Nhà vua không được can thiệp vào lãnh địa của lãnh chúa

b)

Các lãnh chúa lớn không đóng thuế cho nhà vua

c)

Lãnh chúa không phải chịu bất cứ hình phạt nào của nhà vua

d)

Lãnh chúa không phải đóng góp về quân sự khi có chiến tranh

33.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế trong thành thị trung đại với lãnh địa phong kiến là gì

a)

Kinh tế hàng hóa, tự do trao đổi buôn bán

b)

Nền kinh tế đóng kín, tự cung tự cấp

c)

Tương đối cởi mở nhưng vẫn đặt dưới sự cai quản của lãnh chúa

d)

Kinh tế tiểu nông, tự do trao đổi

34.

Vương triều phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc là

a)

Minh

b)

Nguyên

c)

Mãn Thanh

d)

Tống

35.

Thời đường, loại hình văn học phát triển nhất là

a)

Ca múa

b)

Tiểu thuyết

c)

Kịch nói

d)

Thơ

36.

Ai là người đã có công thống nhất Trung Quốc, đánh dấu sự hình thành của chế độ phong kiến

a)

Hán Vũ Đế

b)

Tần Thủy Hoàng

c)

Tần Nhị Thế

d)

Chu Nguyên Chương

37.

Con đường thương buôn bán kết nối phương Tây và phương Đông thời kỳ phong kiến là

a)

Con đường gia vị

b)

Con đường hoa hồng

c)

Con đường tơ lụa

d)

Con đường thịnh vượng

38.

Tại sao nho giáo trở thành hệ tư tưởng chính thống bảo vệ chế độ phong kiến Trung Quốc

a)

Phù hợp với phong tục quán của người Trung Quốc

b)

Tư tưởng Nho giáo mang tính tiến bộ, nhân văn hơn các tư tưởng khác

c)

Nó tạo ra hệ thống tôn ti trật tự, lễ giáo phục vụ cho sự thống trị của giai cấp phong kiến

d)

Mang tính giáo dục cao về rèn luyện phẩm chất con người

39.
Câu 1: Chế độ phong kiến Tây Âu ra đời trong hoàn cảnh
a)
A. đế quốc La Mã đã bị diệt vong.
b)
B. các lãnh địa của lãnh chúa đang hình thành.
c)
C. để quốc La Mã lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy vong.
d)
D. quá trình bóc lột của lãnh chúa đối với nông nô diễn ra mạnh mẽ.
40.
Câu 2: Chế độ chiếm hữu nô lệ La Mã sụp đổ vào năm
a)
A. 475.
b)
B. 476.
c)
C. 576.
d)
D. 676.
41.
Câu 14: Quá trình xác lập quan hệ sản xuất phong kiến diễn ra mạnh mẽ nhất ở vương quốc nào ở Tây Âu?
a)
A. Vương quốc Tây Gốt.
b)
B. Vương quốc của người Ăng-glô Xắc-xông.
c)
C. Vương quốc Đông Gốt.
d)
D. Vương quốc Phơ-răng.
42.
Câu 16: Ngành kinh tế chủ yếu trong các thành thị Tây Âu thời trung đại là
a)
A. Thủ công nghiệp và thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp và thủ công nghiệp.
c)
C. Công nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
D. Nông nghiệp và công nghiệp.
43.
Câu 24: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng trên:
a)
A. 10 triệu km2.
b)
B. 11 triệu km2.
c)
C. 11,5 triệu km2.
d)
D. 12 triệu km2.
44.
Câu 25: Dãy núi tự nhiên ngăn cách châu Á với châu Âu là
a)
A. U - ran.
b)
B. An-đét.
c)
C. Cooc-đi-e.
d)
D. Hi-ma-lay-a.
45.
Câu 26: Khu vực ven biển Tây Âu phổ biến là kiểu rừng:
a)
A. Rừng lá kim.
b)
B. Rừng lá cứng.
c)
C. Rừng lá rộng.
d)
D. Rừng hỗn hợp.
46.
Câu 27: Rừng và cây bụi lá cứng phân bố phổ biến ở :
a)
A. nội địa.
b)
B. phía đông nam.
c)
C. ven biển Tây Âu
d)
D. ven Địa Trung Hải.
47.
Câu 29: Cho biết năm 2020, dân số châu Âu là bao nhiêu?
a)
A. 747 triệu người.
b)
B. 748 triệu người.
c)
C. 749 triệu người.
d)
D. 750 triệu người.
48.
Câu 30: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?
a)
A. Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam.
b)
B. Trình độ học vấn cao.
c)
C. Cơ cấu dân số già.
d)
D. Cơ cấu dân số trẻ.
49.
Câu 32: Giải thích tại sao dân cư châu Âu tập trung đông ở phía Trung, Tây và Nam Âu?
a)
A. Ít tài nguyên khoáng sản nhưng giao thông thuận lợi .
b)
B. Là vùng đồng bằng rộng lớn, đất đai mãu mỡ.
c)
C. Khí hậu thuận lợi, giao thông đi lại dễ dàng.
d)
D. Chính sách phân bố dân cư của châu lục.
50.
Câu 33: Năm 2020, các đô thị nào trong các đô thị dưới đây ở châu Âu có số dân từ 10 triệu người trở lên?
a)
A. Xanh Pê-téc-bua, Ma-đrít.
b)
B. Mát-xcơ-va, Pa-ri.
c)
C Béc-lin, Viên.
d)
D. Rô-ma, A-ten.
51.
Câu 34: Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
a)
A. Môn-gô-lô-it.
b)
B. Ơ-rô-pê-ô-it.
c)
C. Ô-xtra-lô-it.
d)
D. Nê-grô-it.
52.
Câu 36: Loại khí nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm Trái Đất nóng lên?
a)
A. Khí CO2.
b)
B. Khí Nitơ.
c)
C. Khí Hi-đrô.
d)
D. Khí Ô-xi.
53.
Câu 38: Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào?
a)
A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
c)
C. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải.
d)
D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
54.
Câu 39: Đới khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Âu?
a)
A. Cận nhiệt đới.
b)
B. Nhiệt đới.
c)
C. Hàn đới.
d)
D. Ôn đới.
55.
Câu 40: Dãy núi nào có độ cao và độ sộ nhất ở Châu Âu?
a)
A. Dãy An-pơ.
b)
B. Dãy Các-pát.
c)
C. Dãy Ban-căng.
d)
D. Dãy A-pen-nin.
56.
Câu 41: Năm 2020, Liên minh châu Âu có bao nhiêu quốc gia thành viên?
a)
A.25.
b)
B. 26.
c)
C. 27.
d)
D. 28.
57.
Câu 42: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập chính thức vào thời gian nào?
a)
A. Ngày 1 tháng 11 năm 1993.
b)
B. Ngày 1 tháng 11 năm 1994.
c)
C. Ngày 1 tháng 11 năm 1995.
d)
D. Ngày 1 tháng 11 năm 1996.
58.
Câu 43: Liên minh châu Âu ban đầu khi mới thành lập gồm bao nhiêu nước?
a)
A. 5 nước.
b)
B. 6 nước.
c)
C. 7 nước.
d)
D. 8 nước.
59.
Câu 44: Đồng tiền nào sau đây được sử dụng ở Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Ơ-rô.
b)
B. USD.
c)
C. Yên.
d)
D. Nhân dân tệ.
60.
Câu 45: Cho biết GDP của EU đứng thứ mấy trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới?
a)
A. Thứ nhất.
b)
B. Thứ hai.
c)
C. Thứ ba.
d)
D. Thứ tư.
61.
Câu 46: Trụ sở của liên minh châu Âu (EU) được đặt ở đâu?
a)
A. New York (Mĩ).
b)
B. Luân Đôn (Anh).
c)
C. Bruc-xen (Bỉ).
d)
D. Pa - ri (Pháp).
62.
Câu 49: Cho biết sự kiện lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của liên minh châu Âu (EU) là gì?
a)
A. Chính phủ Bê – la – rút xin gia nhập EU.
b)
B. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.
c)
C. Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.
d)
D. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.
63.
Câu 50: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm bao nhiêu?
a)
A. 1957.
b)
B. 1958.
c)
C. 1967.
d)
D. 1993.
64.
Câu 51: Tiền thân của liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào?
a)
A. 1951.
b)
B. 1957.
c)
C. 1958.
d)
D. 1967.
65.

Câu 1: Châu Âu giáp với đại dương nào sau đây?

            

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

66.

Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của châu Á?

a)

Là một bộ phận của lục địa Á- Âu

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

d)

Tiếp giáp với 3 châu lục và 3 đại dương rộng lớn

67.

Dãy núi nào là ranh giới giữa châu Á và châu Âu

a)

Hi-ma-lay-a

b)

U-ran

c)

Côn Luân

d)

Thiên Sơn

68.

Châu Âu tiếp giáp với châu lục nào

a)

Châu Nam Cực

b)

Châu Đại Dương

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ

69.

Khu vực địa hình nào chiếm phần lớn diện tích châu Âu

a)

Cao nguyên

b)

Núi già

c)

Núi trẻ

d)

Đồng bằng

70.

Ý nào không phải là đặc điểm dân cư châu Âu

a)

Cơ cấu dân số già

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam

d)

Trình độ học vấn cao

71.

Trụ sở của Liên minh châu Âu đặt ở đâu?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Am-xtéc-đam (Hà Lan)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Béc-lin (Đức)

72.

Năm 2020, trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU) chiếm khoảngbao nhiêu % trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của thế giới?

a)

21%

b)

31%

c)

41%

d)

51%

73.

Con sông nào dưới đây thuộc Châu Âu?

a)

Sông Hằng.

b)

ông Ấn. 

c)

Hoàng Hà.

d)

Đa-nuyp.

74.

Hậu quả của cơ cấu dân số già ở Châu Âu là

a)

thiếu nguồn cung cấp thực phẩm.

b)

hàng hoá không tiêu thụ được.

c)

các tệ nạn xã hội gia tăng.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

75.

Châu Âu có đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, với chiều dài khoảng...

a)

3260km

b)

4000km

c)

40000km

d)

43000km

76.

Ranh giới tự nhiên ngăn cách châu Âu và châu Á là...

a)

Dãy U-ran

b)

Dãy Cac-pat

c)

Dãy Ban-căng

d)

Dãy An-pơ

77.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Châu Âu có diện tích nhỏ thứ ba thế giới.

b)

Châu Âu có diện tích lớn thứ hai thế giới.

c)

Châu Âu có diện tích nhỏ, chỉ lớn hơn châu Đại Dương

d)

Châu Âu có diện tích nhỏ, chỉ lớn hơn châu Nam Cực

78.

Dựa vào hình, em hãy cho biết đồng bằng nào lớn nhất ở châu Âu?

a)

Đồng bằng Bắc Âu

b)

Đồng bằng Đông Âu

c)

Đồng bằng Trung Âu

d)

Đồng bằng Tây Âu

79.

Khí hậu châu Âu phân hóa thành bao nhiêu ĐỚI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất châu Âu là...

a)

cực và cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

81.

Con sông nào dài nhất ở châu Âu?

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Đa-nuýp

c)

Sông Rai-nơ

d)

Sông En-bo

82.

Ở phía nam châu Âu có đới thiên nhiên nào?

a)

Rừng thường xanh

b)

Rừng lá rộng

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng lá cứng địa trung hải

83.

Câu 2: Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành

a)

A. Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

B. Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

c)

C. Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

84.

Câu 3: Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông:

a)

A. Chiếm 1/3 diện tích châu lục.

b)

B. Chiếm 1/2 diện tích châu lục.

c)

C. Chiếm 3/4 diện tích châu lục.

d)

D. Chiếm 2/3 diện tích châu lục.

85.

Câu 4: Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam

a)

A. Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi.

b)

B. Theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất.

c)

C. Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

D. Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình.

86.

Câu 5: Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

A. Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa.

b)

B. Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

C. Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

D. Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

87.

Câu 6: Các sông quan trọng ở châu Âu là:

a)

A. Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran

b)

B. Đa-nuyp, Von-ga và U-ran.

c)

C. Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga.

d)

D. Đa-nuyp, Von-ga và Đôn.

88.

Câu 7: Vùng ven biển Tây Âu phổ biến là rừng

a)

A. Lá rộng

b)

B. Lá Kim

c)

C. Lá cứng

d)

D. Hỗn giao

89.

Câu 8: Các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường

a)

A. Nhiều phù sa.

b)

B. Hay đóng băng vào mùa đông.

c)

C. Cửa sông rất giàu thủy sản.

d)

D. Gây ô nhiễm.

90.

Câu 10: Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là:

a)

A. Py-rê-nê

b)

B. Xcan-đi-na-vi

c)

C. Cát-pát

d)

D. An-pơ

91.

Câu 11: Nguyên nhân đại bộ phận lãnh thổ châu Âu có khí hậu ôn đới là do:

a)

A. Có biển và đại dương bao bọc xung quanh châu lục

b)

B. Diện tích đồng bằng nhỏ hẹp, nhiều dãy núi cao

c)

C. Vị trí nằm trong đới ôn hoà

d)

D. Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, chịu ảnh hưởng của biển.

92.

Câu 12: Nguyên nhân khí hậu châu Âu mang tính hải dương sâu sắc là do:

a)

A. Ba mặt có biển và đại dương bao bọc

b)

B. Diện tích chủ yếu là vùng đồng bằng

c)

C. Vị trí nằm trong đới ôn hoà

d)

D. Đường bờ biển ít bị cắt xẻ, ít ảnh hưởng của biển

93.

Câu 13: Giải thích vì sao ở phía Tây châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở phía Đông?

a)

A. Ảnh hưởng của dòng biển nóng

b)

B. Ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

C. Ảnh hưởng bởi địa hình chắn gió

d)

D. Ảnh hưởng bởi vị trí gần cực, cận cực