wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Test (Oct 27th)

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa như sau

từ chối (v)

a)

refuse

b)

promise

c)

decide

d)

offer

e)

arrange

2.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

3.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

máy dò kim loại (n)

(a)  

4.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

tưởng tượng (v)

(a)  

5.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

trận đánh, trận chiến (n)

(a)  

6.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa như sau

đề nghị (v)

a)

refuse

b)

promise

c)

decide

d)

offer

e)

arrange

7.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

8.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

kho báu, châu báu (n)

(a)  

9.

Chọn các động từ

a)

receive

b)

researcher

c)

Arrive

d)

wicked

10.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

dò ra, tìm ra (v)

(a)  

11.

Chọn từ có nghĩa được giải thích dưới đây

(adj) bad or harmful

a)

Energetic

b)

negative

c)

involve

d)

Analyse

12.

Chọn từ có nghĩa được giải thích dưới đây

(adj) having or needing a lot of energy and enthusiasm

a)

Energetic

b)

negative

c)

involve

d)

Analyse

13.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

14.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

15.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa như sau

sắp xếp (v)

a)

refuse

b)

promise

c)

decide

d)

offer

e)

arrange

16.

Chọn từ có nghĩa được giải thích dưới đây

(n) a lesson

a)

Lecture

b)

research

c)

process

d)

unreliable

17.

Chọn từ có nghĩa được giải thích dưới đây

(v) to examine the nature or structure of something, especially by separating it into its parts, in order to understand or explain it

a)

Energetic

b)

negative

c)

involve

d)

Analyse

18.

Chọn từ có nghĩa được giải thích dưới đây

(n) a careful study of a subject, especially in order to discover new facts or information about it

a)

Lecture

b)

research

c)

process

d)

unreliable

19.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

20.

Đặt câu với cụm

Learn by heart

4 lines
21.

Chọn từ có nghĩa được giải thích dưới đây

(adj) that cannot be trusted or depended on

a)

Lecture

b)

research

c)

process

d)

unreliable

22.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

23.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

24.

Viết cụm tiếng Anh có nghĩa

(n) công việc nhà, việc vặt

(a)  

25.

Viết cụm tiếng Anh có nghĩa

dọn phòng của anh ấy

(a)  

26.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

27.

Đặt câu với cụm

find sth + adj

4 lines
28.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

29.

Chọn từ có nghĩa sau đây

friendly and generous (adj)

a)

unreliable

b)

kind

c)

easygoing

d)

untidy

30.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

31.

Đặt câu với cụm

relate sth to sth

4 lines
32.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

33.

Chọn từ có nghĩa sau đây

relaxed and happy, not worried or angry (adj)

a)

unreliable

b)

kind

c)

easygoing

d)

untidy

34.

Đặt câu với cụm

tend to V

4 lines
35.

Chọn từ có nghĩa sau đây

not keeping their things clean and tidy (adj)

a)

unreliable

b)

kind

c)

easygoing

d)

untidy

36.

Chọn từ có nghĩa sau đây

good at learning and understanding things (adj)

a)

selfish

b)

lazy

c)

intelligent

d)

helpful

37.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa như sau

đồng ý (v)

a)

agree

b)

promise

c)

decide

d)

offer

e)

arrange

38.

Chọn từ có nghĩa sau đây

not doing what they say they will do (adj)

a)

unreliable

b)

kind

c)

easygoing

d)

untidy

39.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

40.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

41.

Chọn từ có nghĩa sau đây

happy to do things for other people (adj)

a)

selfish

b)

lazy

c)

intelligent

d)

helpful

42.

Chọn từ có nghĩa sau đây

not wanting to do work or be active (adj)

a)

selfish

b)

lazy

c)

intelligent

d)

helpful

43.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

44.

Viết cụm từ tiếng Anh diễn tả tranh

(a)  

45.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa như sau

hứa (v)

a)

refuse

b)

promise

c)

decide

d)

offer

e)

arrange

46.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa như sau

quyết định (v)

a)

refuse

b)

promise

c)

decide

d)

offer

e)

arrange

47.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

chất lượng (n)

(a)  

48.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

Bộ phận chăm sóc khách hàng (n)

(a)  

49.

Chọn từ có nghĩa sau đây

thinking about themselves more than other people (adj)

a)

selfish

b)

lazy

c)

intelligent

d)

helpful

50.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

cửa hàng bán đồ cũ (n)

(a)  

51.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

ngừng kết nối (v)

a)

Crash

b)

Disconnect

c)

Overheat

d)

Repair

52.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

Sửa chữa (v)

a)

Crash

b)

Disconnect

c)

Overheat

d)

Repair

53.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

(máy tính) gặp sự cố (v)

a)

Crash

b)

Disconnect

c)

Overheat

d)

Repair

54.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

khởi động lại (v)

a)

receipt

b)

restart

c)

warranty

d)

style

55.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

phong cách (n)

a)

receipt

b)

restart

c)

warranty

d)

style

56.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

hóa đơn (n)

a)

receipt

b)

restart

c)

warranty

d)

style

57.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

bảo hành (n)

a)

receipt

b)

restart

c)

warranty

d)

style

58.

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt như sau

trở nên quá nóng

a)

Crash

b)

Disconnect

c)

Overheat

d)

Repair

59.

Đặt câu thì quá khứ đơn với từ sau

volunteer (v)

4 lines
60.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

tổ chức (v)

(a)  

61.

Đặt câu thì quá khứ hoàn thành với từ sau

donate (v)

4 lines
62.

Đặt câu thì hiện tại tiếp diễn với từ sau

raise (v)

4 lines
63.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa như sau

sự nhận thức (n)

(a)  

64.

Chọn từ có nghĩa như sau

thành lập

a)

set up

b)

aim

c)

right

d)

property

65.

Đặt câu thì quá khứ tiếp diễn với từ sau

charity (n)

4 lines
66.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau

sự bảo tồn (n)

(a)  

67.

Đặt câu thì hiện tại đơn với từ sau

support (v)

4 lines
68.

Chọn từ có nghĩa như sau

tài sản

a)

set up

b)

aim

c)

right

d)

property

69.

Chọn từ có nghĩa như sau

mục tiêu

a)

set up

b)

aim

c)

right

d)

property

70.

Chọn từ có nghĩa như sau

cho phép (v)

a)

set up

b)

allow

c)

election

d)

vote

71.

Đặt câu thì hiện tại hoàn thành với từ sau

provide (v)

4 lines
72.

Chọn từ có nghĩa như sau

quyền

a)

set up

b)

aim

c)

right

d)

property

73.

Chọn từ có nghĩa như sau

bầu, bầu cử (v)

a)

set up

b)

allow

c)

election

d)

vote

74.

Chọn từ có nghĩa như sau

cuộc bầu cử (n)

a)

set up

b)

allow

c)

election

d)

vote

75.

Chọn từ có nghĩa như sau

proud

a)

thích, đam mê

b)

mệt lả

c)

biết ơn

d)

tự hào

76.

Chọn từ có nghĩa như sau

exhausted

a)

thích, đam mê

b)

mệt lả

c)

biết ơn

d)

tự hào

77.

Chọn từ có nghĩa như sau

grateful

a)

thích, đam mê

b)

mệt lả

c)

biết ơn

d)

tự hào

78.

Chọn từ có nghĩa như sau

passionate

a)

thích, đam mê

b)

mệt lả

c)

biết ơn

d)

tự hào

79.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau

kiên quyết, quyết tâm (adj)

(a)  

80.

Chọn từ có nghĩa như sau

vui vẻ

a)

thích, đam mê

b)

mệt lả

c)

delighted

d)

tự hào