wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trên đất liền, Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

B. Lào, Campuchia, Mianma.

c)

C. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan.

d)

D. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

2.

 Các bộ phận lãnh thổ của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong ra ngoài là...

a)

A. lãnh hải, nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

b)

B. nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

c)

C. nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

3.

 Về vị trí địa lí, Việt Nam nằm ở...

a)

A. rìa phía nam châu Á, khu vực ôn đới hải dương.

b)

B. phía bắc châu Á, khu vực kinh tế sôi động nhất của thế giới.

c)

C. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

D. bán đảo Trung Ấn, tiếp giáp với khu vực cận nhiệt đới.

4.

Ý nghĩa to lớn của vị trí địa lý nước ta về mặt kinh tế là…

         

a)

A. nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.

b)

  B. có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội với các nước trong khu vực.

c)

C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

d)

 D. có thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ấm gió mùa.

5.

Nước ta không có khí hậu khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ là nhờ…

  

  

a)

A. nằm ở phía đông nam lục địa Á - Âu.

b)

 B. nằm liền kề biển Đông rộng lớn.

c)

C. chịu tác động của khối khí đi qua biển Đông.

d)

 D. nằm ở trong khu vực gió mùa châu Á.

6.

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở và được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là…

a)

A. vùng lãnh hải

b)

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. vùng nội thủy.

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế.

7.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây cử nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với hai quốc gia?

a)

A. Điện Biên.

b)

B. Thanh Hóa.

c)

C. Bình Phước

d)

D. Quảng Ninh.

8.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết biên giới giữa Việt Nam và Cam-pu-chia đi qua bao nhiêu tỉnh?

a)

A. 7 tỉnh.

b)

B. 8 tỉnh.

c)

C. 9 tỉnh.

d)

D. 10 tỉnh.

9.

 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số 10 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Cam-pu-chia không có tỉnh nào sau đây?

a)

A. Sóc Trăng

b)

B. Đăk Nông.

c)

C. Tây Ninh.

d)

D. Kiên Giang.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới giữa Việt Nam và Lào?

a)

A. Tịnh Biên.

b)

B. Lệ Thanh.

c)

C. Lao Bảo.

d)

D. Hữu Nghị.

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết thung lũng sông nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Tây Bắc với vùng núi Đông Bắc?

a)

A. Sông Cả.

b)

B. Sông Cầu.

c)

C. Sông Hồng.

d)

D. Sông Cửu Long.

12.

 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là...

a)

A. có địa hình cao nhất cả nước 

b)

B. có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam 

c)

C. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

D. bao gồm các dãy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

13.

Địa hình núi trung bình, song song, so le và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi...

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

14.

 Đồng bằng sông Hồng giống đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?

a)

A. Đều được bồi tụ bởi phù sa sông.

b)

B. Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

c)

C. Diện tích 40.000km2.

d)

D. Có hệ thống đê sông và đê biển.

15.

Đất ở các đồng bằng ven biển miền Trung nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông là do...

a)

A. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

b)

B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

c)

C. đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

d)

D. các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.

16.

Các cao nguyên đất đỏ bazan của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng…

     

a)

A. Bắc Trung Bộ. 

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Bắc.  

d)

D. Tây Nguyên.

17.

Đặc điểm không đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta là…

a)

A. có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông - tây.

b)

B. các cao nguyên badan khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ 1000 đến 1500m.

c)

C. khối núi Kon Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao.

d)

D. đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng.

18.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi Ngọc Linh có độ cao bao nhiêu mét?

a)

A. 2895 m.

b)

B. 2598 m.

c)

C. 2958 m.

d)

D. 2589 m.

19.

Ở nước ta, địa hình chuyển tiếp giữa miền núi xuống vùng đồng bằng gọi là…

a)

A. bán bình nguyên và đồi trung du.

b)

B. các sơn nguyên và đồi trung du.

c)

C. các cao nguyên và sơn nguyên.

d)

D. vùng núi thấp và đồi trung du.

20.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

A. Đắk Lắk.

b)

B. Lâm Viên.

c)

C. Mộc Châu.

d)

D. Mơ Nông.

21.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở biển Đông nước ta là:

    

a)

 A. Cát

b)

B. Titan

c)

C. Vàng

d)

D. Dầu mỏ

22.

Biển Đông có nhiều vịnh biển quan trọng, trong đó hai vịnh biển lớn nhất là…

        

a)

 A. vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.

b)

B. vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.

c)

 C. vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.

d)

D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

23.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đi dọc bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ lần lượt gặp các bãi biển nào sau đây?

a)

 A. Trà Cổ, Non Nước, Cửa Lò, Mỹ Khê.  

b)

B. Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Vũng Tàu.

c)

C. Trà Cổ, Mỹ Khê, Vũng Tàu, Cửa Lò. 

d)

             D. Trà Cổ, Vũng Tàu, Mỹ Khê, Cửa Lò. 

24.

 Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển...

       

a)

A. Vịnh Thái Lan.     

b)

B. Bắc Bộ.

c)

C. Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ.

25.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là…

a)

A. Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long.

b)

B. Thổ Chu – Mã Lai và Sông Hồng.

c)

C. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.

d)

D. Nam Côn Sơn và Cửu Long.

26.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

A. Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn.

b)

B. Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

C. Làm tăng tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông.

d)

D. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

27.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

c)

C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

28.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?

     

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Bình Định.  

c)

C. Lai Châu.    

d)

D. Khánh Hòa.

29.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

 .  

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Khánh Hòa.  

d)

D. Bình Thuận.

30.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp biển?

   

a)

A. Thành phố Cần Thơ.  

b)

B. TP. Hồ Chí Minh. 

c)

C. Kiên Giang.

d)

D. Quảng Ninh.

31.

Từ vĩ tuyến 16OB trở vào Nam, gió mùa mùa đông về bản chất là…

a)

A. gió mùa Đông Nam.

b)

B. gió mùa Đông Bắc.

c)

C. gió mùa Tây Nam.

d)

D. gió Tín Phong bán cầu Bắc.

32.

Biểu hiện đầy đủ nhất của tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là…

a)

A. hằng năm, nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn.

b)

B. trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần.

c)

C. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

d)

D. nền nhiệt cao, tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

33.

Nguyên nhân nào khiến cho địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh?

a)

A. Mất lớp phủ thực vật, dòng chảy trên mặt phát triển.

b)

B. Lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

c)

C. Địa hình chủ yếu là núi đá vôi kết hợp với mưa lớn.

d)

D. Địa hình chủ yếu là đồi núi dốc, mất lớp phủ thực vật, lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

34.

 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết khi đi từ Bắc vào Nam sẽ lần lượt gặp các sông nào sau đây?

a)

A. Sông Hồng, sông Mã, sông Ba, sông Tiền, sông Hậu.

b)

B. Sông Ba, sông Mã, sông Hồng, sông Tiền, sông Hậu.

c)

C. Sông Hồng, sông Ba, sông Mã, sông Hậu, sông Tiền.

d)

D. Sông Hồng, sông Ba, sông Tiền, sông Mã, sông Hậu.

35.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.