wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 16: ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Gia tăng cơ học được thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Những người rời khỏi nơi cư trú.

b)

Tăng dân số khu vực này và giảm dân số khu vực khác.

c)

Những người đến nơi cư trú mới.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

2.

Động lực phát triển dân số thế giới là

a)

mức sinh cao

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

mức tử cao

3.

Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do 2 nhân tố chủ yếu quyết định

a)

di cư và chiến tranh dịch bệnh.

b)

sinh đẻ và tử vong.

c)

sinh đẻ và di cư.

d)

di cư và tử vong.

4.

Có mấy kiểu tháp dân số cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Hiện nay, Việt Nam đứng thứ mấy trên bảng xếp hạng dân số thế giới?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

6.

Yếu tố nào sau đây tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Tự nhiên- sinh học

b)

Động đất

c)

Chiến tranh

d)

Sóng thần

7.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm.

b)

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

c)

số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 đến 40 ở cùng thời điểm.

d)

số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm.

8.

Quốc gia có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Brazil.

d)

Indonesia.

9.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm.

b)

số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm.

c)

những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm.

d)

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

10.

Tỉ suất tử thô của thế giới hiện nay có xu hướng

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

không thay đổi.

d)

tùy từng khu vực.

11.

Gia tăng dân số thể hiện bằng

a)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

sự chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

c)

tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

d)

là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

12.

Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân là đặc điểm của

a)

cơ cấu dân số theo tuổi

b)

cơ cấu dân số theo lao động

c)

cơ cấu dân số theo giới

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

13.

Nhóm tuổi từ 0 - 14 thường được gọi là nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động

b)

lao động

c)

trên tuổi lao động

d)

chưa thể lao động

14.

Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.

a)

Cơ cấu dân số theo giới

b)

Cơ cấu dân số theo lao động

c)

Cơ cấu dân số theo tuổi

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

15.

Ở nước ta quy định nguồn lao động từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

17 tuổi

16.

Nước ta có cơ cấu dân số theo tuổi tác như sau: 0-14 tuổi: 24,3%, 15-59 tuổi: 68,0%, trên 60 tuổi: 7,7 %. Như vậy nước ta có

a)

Dân số già

b)

Dân số trung gian giữa trẻ và già

c)

Dân số trẻ

d)

Dân số trẻ nhưng đang già đ

17.

Dân số Việt Nam năm 2019 là: 96208, 9 nghìn người; dân số nam là 48017,7 nghìn người. Tính tỉ lệ dân số nam trong tổng số dân.

a)

48,2%

b)

49,9%

c)

49,5%

d)

50,5%

18.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

a)

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

c)

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử thấp.

d)

D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh thấp.

19.

Châu lục nào có số dân ít nhất (so với toàn thế giới)?

a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Châu Đại Dương.

20.

Cho biểu đồ tỉ suất sinh thô của thế giới, các nước phát triển và các nước đang phát triển giai đoạn 19050-2015

- Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tỉ suất sinh thô của thế giới có xu hướng giảm

b)

Tỉ suất sinh thô của thế giới có xu hướng tăng lên

c)

Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển

d)

Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển có xu hướng ngày càng tăng

21.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định nhất đến tỉ suất sinh thô?

a)

tự nhiên-sinh học

b)

Phong tục tập quán.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tâm lí xã hội.

22.

Ở các nước PHÁT TRIỂN tỉ lệ nữ giới thường lớn hơn nam giới là do

a)

kết cấu dân số trẻ

b)

nữ giới địa vị cao trong xã hội

c)

Cơ cấu dân số già

d)

chiến tranh là số lượng nam giới giảm

23.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định (theo luật pháp các quốc gia), có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.

b)

Lao động đang hoạt động kinh tế .

c)

Lao động có việc làm.

d)

Những người có nhu cầu về việc làm.

24.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phong tục tập quán.

b)

Tự nhiên - sinh học.

c)

Tâm lí xã hội.

d)

Biến đổi tự nhiên.

25.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi.

26.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.                                             

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.  

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

27.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

tiêu dùng và tích luỹ.            

b)

y tế và an sinh xã hội.     

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tài nguyên và không gian.

28.

Cơ cấu dân số theo (a)   là tập hợp những nhóm người được săp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.

29.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

 Thiếu lao động.

b)

Dân số nhanh.

c)

Lao động đông.

d)

Thừa lao động.

30.

Các nước phát triển thường áp dụng chính sách giảm mức sinh

a)

Đúng.

b)

Sai