wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa - Đề 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhận định chính xác về thành phần kinh tế Nhà nước là

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nhà nước

b)

Tăng về tỉ trọng

c)

Không còn giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế đất nước

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

2.

Trên cả nước đã hình thành

a)

2 vùng kinh tế trọng điểm

b)

3 vùng kinh tế trọng điểm

c)

4 vùng kinh tế trọng điểm

d)

5 vùng kinh tế trọng điểm

3.

Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất của nước ta trong những năm gần đây

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

4.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm đứng đầu cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

5.

Cơ cấu ngành nông – lâm – ngư nghiệp của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng của ngành trồng trọt và giảm tỉ trọng của ngành chăn nuôi.

b)

tăng tỉ trọng của ngành thủy sản và giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp

c)

tăng tỉ trọng của ngành khai thác và giảm tỉ trọng của ngành chế biến.

d)

tăng tỉ trọng của ngành xây dựng và giảm tỉ trọng của ngành dịch vụ.

6.

Cơ cấu ngành nông nghiệp của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

tăng tỉ trọng của ngành thủy sản và giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng của ngành khai thác và giảm tỉ trọng của ngành chế biến.

d)

Tăng tỉ trọng của ngành xây dựng và giảm tỉ trọng của ngành dịch vụ.

7.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của Việt Nam, ngành có xu hướng tăng tỉ trọng là:

a)

A. dịch vụ nông nghiệp.

b)

B. lâm nghiệp và thủy sản

c)

công nghiệp và xây dựng

d)

nông – lâm – ngư nghiệp.

8.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của VN ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhưng chưa ổn định

a)

Nông nghiệp

b)

Chăn nuôi

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

9.

Cơ cấu kinh tế trong GDP của VN, ngành có xu hướng giảm tỉ trọng là

a)

Nông nghiệp

b)

Chăn nuôi

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

10.

Trong cơ cấu giá tị sản xuất nông nghiệp nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm tỉ trọng là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Chế biến

d)

Dịch vụ

11.

Cơ cấu kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Cân đối các khu vực kinh tế

c)

Giảm dịch vụ chiếm ưu thế trong GDP

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

12.

Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nền nông nghiệp nước ta

a)

tạo điều kiện sản xuất nông nghiệp được thực hiện theo mùa vụ.

b)

phát triển nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp

13.

Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta thể hiện ở:

a)

sự phân hóa địa hình đòi hỏi mỗi vùng có hệ thống canh tác khác nhau.

b)

thiên tai làm cho nông nghiệp vốn đã bấp bênh càng thêm bấp bênh.

c)

thiên tai làm cho nông nghiệp nước ta chỉ canh tác được 1 vụ

14.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt thuỷ sản nhờ có

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại

15.

Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ

a)

Áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trên cả nước

b)

Áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến, bảo quản nông sản

c)

Phòng chống thiên tai tốt

d)

Xây dựng nhiều mô hình kinh tế

16.

Yếu tố ảnh hưởng căn bản nhất đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá rõ rệt

b)

Sự phân hoá của hệ thống cây trồng, vật nuôi

c)

Sự ohaan hoá của các điều kiện địa hình, đất trồng

d)

Nhu cầu khác nhau của thị trường theo mùa

17.

Khó khăn lớn nhất của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Máy móc công nghệ lạc hậu

b)

Thiên tai, dịch bệnh, sâu bệnh

c)

Đoạ hình chủ yếu là đồi núi

d)

Có sự phân hoá của khí hậu

18.

Một trong những điều kiện thuận lợi để nước ta đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp là

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, thích hợp nhiều loại cây cn

b)

Đất phù sa màu mỡ, thích hợp với 1 số loại cây cn

c)

Sản phẩm cây cn đã đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

Nguồn lao động có kinh nghiệm sản xuất từ lâu đời

19.

Đây KHÔNG PHẢI điều kiện để phát triển cây công nghiệp nước ta

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

Đất phù sa màu mỡ

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Cps mạng lưới cơ sở chế biến

20.

Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển trong thời gian qua là

a)

nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

b)

thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

c)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

d)

nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

21.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

sản xuất hàng hóa, chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

b)

tăng cường các giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao vào sản xuất.

c)

mở rộng thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi

d)

tăng cường sản phẩm qua giết mổ.

22.

Khó khăn lớn nhất của sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

Sự biến động thị trường thế giới

b)

Quy mô các cơ sở chế biến còn nhỏ

c)

Người dân chưa có kinh nghiệm sản xuất

d)

Trình độ khoa học kỹ thuật còn lạc hậu

23.

Cơ sở tự nhiên để hoạt động sản xuất có tính thời vụ giữa các vùng là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Nguồn nước

24.

Vùng có biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nhưng dễ bị hạn hán sâu sắc về mùa khô là điều kiện sinh thái nông nghiệp vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

25.

Tập đoàn cây vụ đông là thế mạnh sản xuất vùng

a)

Đông Bắc

b)

Tây bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc trung bộ

26.

Tính chất bấp bênh của sản xuất nông nghiệp truyền thống ở nước ta tăng cường do:

a)

tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

sự phân hoá địa hình theo độ cao và chiều Bắc Nam

c)

sự phân hoá khí hậu

d)

sâu bệnh, dịch hại

27.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta là

a)

cây lương thực và cây ăn quả

b)

cây ăn quả và cây công nghiệp

c)

cây lương thực và cây công nghiệp

d)

cây lương thực và cây rau đậu

28.

Trong các vùng sau, vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Phú Yên – Khánh Hoà

c)

Đồng bằng Thanh Nghệ - Tĩnh

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

a)

chuyển dịch cơ cấu cây trồng

b)

đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp

c)

đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

phát triển công nghiệp và dịch vụ

30.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là:

a)

điều kiện đánh bắt

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

thị trường

d)

dân cư và lao động