wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ TRUNG QUỐC

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

2.

Hai ngành kinh tế chủ yếu của Trung Quốc là (a)  

3.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường.

4.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

5.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

thu hút đầu tu nước ngoài.

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước.

c)

trao đổi hàng hóa với thế giới.

d)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

6.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ thông tin trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế mức tối đa giao lưu nước ngoài.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

7.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

8.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.   

b)

lao động đông đảo.

c)

khoáng sản phong phú.  

d)

nhu cầu rất lớn.

9.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiêp mới ở Trung Quốc?

a)

chế tạo máy.  

b)

điện tử.  

c)

hoá dầu. 

d)

luyện kim.

10.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao của người dân.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản phẩm lớn.

c)

tạo ra sản phẩm lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.

11.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

chế tạo máy, luyện kim, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt may, xây dựng.

d)

chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sản xuất ô tô, dệt may.

12.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

13.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân. 

b)

Thượng Hải.

c)

Hồng Kông. 

d)

Bao Đầu.

14.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi.  

b)

Cáp Nhĩ Tân.   

c)

Phúc Châu.   

d)

Thẩm Dương.

15.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.

16.

Những nội dung nào sau đây là lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

17.

Những ngành công nghiệp nào sau đây phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc?

(Lựa chọn nhiều đáp án)

a)

điện tử, luyện kim. 

b)

vật liệu xây dựng, sứ.

c)

đồ gốm, dệt may. 

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

18.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, ngựa, lợn.     

b)

bò, cừu, ngựa, lợn.

c)

dê, cừu, ngựa, lợn.   

d)

gà, cừu, ngựa, lợn

19.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

20.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

21.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc áp dụng những biện pháp nào sau đây?

(Lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân.

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

d)

Thực hiện miễn thuế nông nghiệp.

22.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng về

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân.

d)

sức lao động người dân và thị trường.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp ở Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

25.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Mía.  

b)

Chè.

c)

Bông. 

d)

Ngô.

26.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía.

b)

Chè.

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì.

27.

Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở việc trồng chủ yếu cây

a)

lúa gạo. 

b)

lúa mì. 

c)

lạc.  

d)

đỗ tương.

28.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ nhưng dân số lớn nhất thế giới.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

30.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông, không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.