wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vật không sống là những vật

a)

không bao giờ chết.

b)

mang những đặc điểm tương tự vật sống nhưng không di chuyển được.

c)

không mang những đặc điểm của sự sống.

d)

không sinh sản nhưng vẫn có khả năng lớn lên.

2.

Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

các chất và sự biến đổi các chất.

b)

vật chất,năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.

c)

các sinh vật và sự sống trên Trái Đất.

d)

những vấn đề về cấu trúc, đặc điểm và sự thay đổi của Trái Đất.

3.

Khoa học tự nhiên là

a)

nghiên cứu các sự vật hiện tượng của thế giới tự nhiên và ảnh hưởng của thế giới tự nhiên đến cuộc sống con người.

b)

sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.

c)

sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.

d)

sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.

4.

Ý nghĩa của hình ảnh dưới đây?

a)

Chất ăn mòn

b)

Chất độc cho môi trường

c)

Cấm uống nước

d)

Chất dễ cháy

5.

Ba biển báo ở hình bên có đặc điểm gì chung?

a)

Đều là biển cấm thực hiện

b)

Đều là biển cảnh báo nguy hiểm

c)

Đều là biển được thực hiện

d)

Đều là biển bắt buộc thực hiện

6.

Đâu không phải là cách bảo quản kính lúp?

a)

Để kính lên bề mặt phẳng

b)

Lau chùi kính bằng khăn bẩn

c)

Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính để rửa kính

d)

Lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên bằng khăn mềm

7.

Kính lúp không quan sát được vật nào dưới đây?

a)

Chiếc lá

b)

Chim ruồi

c)

Virus corona

d)

Con bọ cánh cứng

8.

Cấu tạo của kính lúp bao gồm các bộ phận nào?

a)

Mặt kính, khung kính, tay cầm

b)

Ống kinh, khung kính, tay cầm

c)

Ống kính,khung kính, vật kính

d)

Khung kính, tay cầm

9.

Những trường hợp nào ta cần sử dụng kính lúp?

a)

Quan sát gân lá cây

b)

Quan sát vi khuẩn

c)

Quan sát tế bào thịt cà chua

d)

Quan sát con bọ cánh cứng

10.

Kính lúp cầm tay phù hợp nhất với công việc nào dưới đây?

a)

đọc chữ nhỏ trong sách

b)

sửa chữa vi mạch điện tử

c)

sữa chữa đồng hồ

d)

xem trận đấu bóng đá từ khu vực khán đài

11.

Kí hiệu 10X, 40X, 100X là của bộ phân tích nào?

a)

Giá đỡ

b)

Vật kính

c)

Kính bàn

d)

Thị kính

12.

Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi bao gồm:

a)

Ốc to, ốc nhỏ

b)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

Kính kính, thị kính

d)

Đèn, gương, màn chắn sáng

13.

Khi quan sát mẫu vật bằng kính hiển vi, mẫu vật được đặt lên

a)

Thị kính

b)

Bàn kính

c)

Vật kính

d)

Giá đỡ

14.

Thước phù hợp để đo độ sâu của cốc trong hình 1 là

a)

Thước cuộn

b)

Thước kẹp.

c)

Thước dây.

d)

Thước thẳng.

15.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình bên bằng

a)

6,8 cm

b)

6,4 cm

c)

6,6 cm

d)

6,5 cm

16.

Để đo kích thước (dài, rộng, đày) của cuốn sách KHTN 6, ta dùng thước nào là hợp lý nhất trong các thước sau ?

a)

Thước đo có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất l mm.

b)

Thước có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

Thước có giới hạn đo 50 cm và độ chia nhỏ nhất là l cm.

d)

Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 cm

17.

Cho thí nghiệm đo thể tích vật rắn bằng bình chia độ ở hình bên. Thể tích của vật rắn là

a)

12 cm3

b)

51 cm3

c)

50 cm3

d)

38 cm3

18.

Dụng cụ nào sau đây không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước kẹp.

b)

Thước mét.

c)

Thước dây.

d)

Compa.

19.

Nêu đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường của nước ta?

a)

kilogam

b)

Tấn

c)

Tạ

d)

Lạng

20.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ

b)

cân đòn

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

21.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

22.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Số đó chỉ:

a)

A. Khối lượng bên trong của hộp mứt

b)

B. Thể tích của hộp mứt

c)

C. Khối lượng của hộp mứt

d)

D. Sức nặng và khối lượng của hộp mứt

23.

Có hai quả dưa hấu có kích thướt gần bằng nhau, dùng dụng cụ nào sau đây để so sánh chính xác cân nặng hai quả dưa này?

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình tràn

c)

C. Cân đồng hồ

d)

D. Thước dây

24.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

25.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

26.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

27.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 16 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

2 giờ 3 phút

b)

2 giờ 27 phút

c)

3 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

28.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

29.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

30.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

31.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

32.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

33.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

34.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

35.

Câu 1. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế

b)

Tốc kế

c)

Cân

d)

Đồng hồ

36.

Câu 7. Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 800C và 3570C.

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Cả ba nhiệt kế trên

37.

Nhiệt kế nào sau đây là nhiệt kế chất lỏng?

< Chọn nhiều đáp án đúng>

a)
b)
c)
d)
38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

... ... là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

(a)  

39.

Nhiệt kế y tế có giới hạn đo theo thang nhiệt độ Xenxiut là từ 35oC đến 42oC. Nếu tính theo thang nhiệt độ Farenhai thì giới hạn đo của nhiệt kế đó là bao nhiêu?

(a)  

40.

Đổi nhiệt độ:

20 °\degree  C = ... °\degree  F

(a)