wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên 6

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Khí nào được dùng cây xanh sử dụng cho quá trình quang hợp?

                                          

a)

A. oxygen    

b)

    B. Hydrogen   

c)

C. Carbon dioxide  

d)

D. Nitrogen

2.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước là

a)

0 độ C

b)

50 độ C

c)

80 độ C

d)

100 độ C

3.

Nhiệt độ là số đo mức độ

a)

nóng, lạnh của một vật.

b)

nóng của một vật.

c)

lạnh của một vật.

d)

nóng chảy của một vật.

4.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

5.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân đồng hồ

b)

Điện thoại

c)

Đồng hồ 

d)

Máy tính

6.

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

giờ   

b)

giây

c)

phút

d)

ngày

7.

Ta cần ước lượng khối lượng trước khi cân để

a)

rèn luyện khả năng ước lượng.

b)

tăng độ chính xác cho kết quả đo.

c)

lựa chọn loại cân phù hợp.

d)

rèn luyện khả năng ước lượng và tăng độ chính xác cho kết quả đo.

8.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân thích hợp là

a)

cân Rô-béc-van  

b)

cân tạ

c)

cân đồng hồ

d)

cân y tế

9.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ cần dụng cụ:

a)

bình chia độ

b)

bình chia độ, bình tràn

c)

bình tràn, bình chứa, bình chia độ

d)

bình chứa

10.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là

a)

milimét (mm)

b)

centimét (cm) 

c)

kilômét (km) 

d)

mét (m)

11.

Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát

a)

khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

khoảng từ 40 đến 3000 lần.

c)

khoảng từ 10 đến 1000 lần.

d)

khoảng từ 5 đến 2000 lần.

12.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên

a)

bàn kính.   

b)

vật kính. 

c)

thị kính.

d)

giá đỡ.

13.

Tấm kính dùng làm kính lúp có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

hai mặt phẳng.  

d)

phần giữa bị lõm.

14.

Kính lúp cầm tay có tác dụng như thế nào khi quan sát các vật nhỏ?

a)

Nhìn vật xa hơn.

b)

Phóng to ảnh của một vật.

c)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn.

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh.

15.

Hãy chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.

a)

Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.

b)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướngdẫn.

c)

Thu dọn phòng thực hành, rửa tay sạch sau khi đã thực hành xong.

d)

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.

c)

Các ứng dụng của khoa học tự nhiên giúp bảo vệ môi trường; ứng phó với biển đổi khí hậu.

d)

Cả 3 vai trò trên đều đúng.

17.

Khái niệm nào sau đây là đúng về khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các quy luật tự nhiên.

b)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các tính chất của tự nhiên.

c)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

d)

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, chỉ nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên.

18.

EM HÃY QUAN SÁT HÌNH VÀ CHO BIẾT ĐÂY LÀ LĨNH VỰC NÀO CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học

c)

Khoa học trái đất

d)

Sinh học

19.

VẬT NÀO SAU ĐÂY LÀ VẬT KHÔNG SỐNG?

a)

Con ong         

b)

Vi khuẩn   

c)

Than củi 

d)

Cây cam

20.

DỰ BÁO THỜI TIẾT THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN:

a)

Hóa học           

b)

Sinh học    

c)

Thiên văn học             

d)

Khoa học trái đất

21.

VẬT SỐNG CÓ NHỮNG ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY?

a)

Trao đổi chất

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Sinh sản

d)

Phát triển

22.

EM HÃY BẤM VÀO CÂY THƯỚC ĐỂ XEM. CHO BIẾT GIỚI HẠN ĐO LÀ BAO NHIÊU?

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

40 cm

d)

15 cm

23.

DỤNG CỤ NÀO KHÔNG DÙNG ĐỂ ĐO ĐỘ DÀI?

a)

Thước dây      

b)

Thước mét

c)

Thước kẹp      

d)

Compa

24.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH ĐỂ XEM. CHO BIẾT CHIỀU DÀI CỦA BÚT CHÌ LÀ BAO NHIÊU?

a)

 6,6 cm             

b)

6,5 cm

c)

6,8 cm      

d)

6,4 cm

25.

CÁCH ĐỔI ĐƠN VỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG

a)

1 tấn = 100kg 

b)

1 Kg = 1000 g 

26.

ĐƠN VỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG?

a)

Kg

b)

phút

c)

giây

d)

ngày

27.

KHOA HỌC TỰ NHIÊN NGHIÊN CỨU:

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên

b)

Các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên

c)

Ảnh hưởng của hiện tượng tự nhiên đến con người và môi trường

d)

Các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường

28.

EM HÃY CHỌN 2 HÌNH MÀ EM CHO LÀ VẬT KHÔNG SỐNG

a)
b)
c)
d)
e)
29.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH ĐỂ XEM. CHO BIẾT ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT LÀ BAO NHIÊU?

a)

0,1 cm

b)

0,2 cm

c)

0,05 cm

d)

1 cm

30.

ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN GỒM:

a)

giây

b)

mét

c)

ki lô gam

d)

tấn

31.

ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM LÀ GÌ?

a)

mét (m)

b)

km

c)

phút

d)

mm

32.

DỤNG CỤ ĐO KHỐI LƯỢNG LÀ:

a)

cân

b)

thước

c)

đồng hồ

d)

đèn lazer

33.

DỤNG CỤ ĐO THỜI GIAN LÀ:

a)

cân

b)

thước

c)

đồng hồ

d)

đèn lazer

34.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH XEM. CHO BIẾT GIỚI HẠN ĐO CỦA CÂN LÀ BAO NHIÊU?

a)

2 kg

b)

1900kg

c)

1 kg

d)

3 kg

35.

2 PHÚT BẰNG BAO NHIÊU GIÂY?

a)

120 giây

b)

200 giây

c)

12 giây

d)

60 giây

36.

0,5 ngày bằng bao nhiêu giờ?

a)

12 h

b)

10 h

c)

24 h

d)

30 h