NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GK1 TIN 12
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Lập báo cáo là việc
sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê
sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó
khai thác hồ sơ dựa trên tình toán
tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ
Các thành phần của hệ CSDL gồm
CSDL, hệ QTCSDL
CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng
Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng
Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là
Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó
Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ
Xác định cấu trúc hồ sơ
Xác định chủ thể cần quản lí
Thu thập thông tin cần quản lí
Tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ
Hệ quản trị CSDL là
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Tập hợp các dữ liệu có liên quan
Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
In một hồ sơ
Xóa một hồ sơ
Sửa tên trong hồ sơ
Thêm hai hồ sơ
Tìm kiếm là việc
tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ
sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó
khai thác hồ sơ dựa trên tình toán
sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê
Thống kê là việc
sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó
sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê
khai thác hồ sơ dựa trên tình toán
tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ
Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?
Sắp xếp, tìm kiếm
Thống kê, lập báo cáo
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê
Cả A và B
Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Tin, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?
Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất
Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất
Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp
Tính và so sánh điểm TB của các học sinh nam và điểm TB của các học sinh nữ trong lớp
Cả B và C
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng
Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là
Ngôn ngữ lập trình Pascal
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
Ngôn ngữ C
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
Ngôn ngữ SQL
Ngôn ngữ bậc cao
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
Duy trì tính nhất quán của CSDL
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
Người dùng
Người lập trình ứng dụng
Người QT CSDL
Cả ba người trên
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người lập trình
Người quản trị
Người dùng
Nguời quản trị CSDL
Quy trình xây dựng CSDL là:
Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử
Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát
Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế
Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử
Trong hệ QT CSDL, ngôn ngữ nào người dùng dùng để diễn tả yêu cầu cập nhật và khai thác thông tin?
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc
Trong hệ QT CSDL, người có nhu cầu cập nhật và khai thác thông tin từ CSDL được gọi là:
Người dùng
Người quản trị CSDL
Người chủ
Người lập trình ứng dụng
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp
Người quản trị CSDL phải chịu trách nhiệm gì đối với hệ CSDL?
Cài đặt, cấp phát các quyền truy cập CSDL
Lập trình ứng dụng truy cập vào CSDL
Khai thác CSDL thông qua các khung nhìn
Xác định phần cứng, phần mềm để sử dụng
Trong Access, có mấy đối tượng CHÍNH?
2
3
4
5
Trong Acess, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Create table by using wizard
Create Table in Design View
File/open/<tên tệp CSDL>
File/new/Blank Database
Chọn phương án ghép đúng: “Mỗi CSDL được tạo trong Access…
là một tệp duy nhất có phần mở rộng . MDB
là một đối tượng của Access dựa vào tùy chọn lúc tạo CSDL
có thể chứa một hoặc nhiều CSDL khác
đều phải đặt tên và bắt buộc tạo tất cả các đối tượng liên quan
Nút lệnh 🏼 có tác dụng gì?
Mở chế độ thiết kế
Mở đối tượng
Mở chế độ trang dữ liệu
Tạo đôí tượng mới
Cho các bước sau, để tạo CSDL mới trong CSDL Access, ta thực hiện theo trình tự:
(1)Chọn File → New (2)Nhập tên CSDL (3)Chọn Blank DataBase (4)Chọn Create
1 → 3 → 4 → 2
1 → 2 → 4 → 3
1 → 3 → 2 → 4
1 → 2 → 3 → 4
Thứ tự các việc khi làm việc với CSDL
Nhập dữ liệu → Tạo lập CSDL → Chỉnh sửa dữ liệu → Khai thác và tìm kiếm dữ liệu
Tạo lập CSDL → Nhập dữ liệu → Chỉnh sửa dữ liệu → Khai thác và tìm kiếm dữ liệu
Chỉnh sửa dữ liệu → Nhập dữ liệu → Tạo lập CSDL → Khai thác và tìm kiếm dữ liệu
Khai thác và tìm kiếm dữ liệu → Nhập dữ liệu → Tạo lập CSDL → Chỉnh sửa dữ liệu
Trong CSDL Access đối tượng Bảng (Table) dùng để
Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng
Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi
Lưu dữ liệu
Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu
Các đối tượng chính trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Chọn câu sai trong các câu sau
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Report
Query
Form
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Table
form
Query
Report
Thành phần cơ sở của Access là:
Table
Field
Record
Field name
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn
Querie
Report
Table
Form
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
Trường
Cơ sở dữ liệu
Tệp
Bản ghi khác
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
Number
Text
Yes/No
Auto Number
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access?
Character
String
Text
Currency
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Currency
Number
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
Day/Type
Date/Type
Day/Time
Date/Time
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Text
Currency
Longint
Memo
Phát biểu nào sau đây là sai?
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
File Name
Field Name
Name Field
Name
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
Field Name
Field Size
Description
Data Type
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : .... ® Primary Key
Insert
Edit
File
Tools
