wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra Sử

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao Nhật Bản thoát ra khỏi sự xâm lược của tư bản phương Tây?

a)

A. Vì Nhật có chính sách ngoại giao tốt

b)

B. Vì Nhật có nền kinh tế phát triển

c)

C. Vì Nhật tiến hành cải cách tiến bộ

d)

D. Vì chính quyền phong kiến Nhật mạnh

2.

Phong trào được xem là đỉnh cao của phong trào dân tộc ở Ấn Độ 1885- 1908?

a)

A.

Phong trào đấu tranh của công nhân Can-cút-ta năm 1905.

b)

B.

Phong trào đấu tranh của công nhân Bom-bay năm 1908.

c)

C.

Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân ở sông Hằng năm 1905.

d)

D.

Phong trào đấu tranh của công nhân ở Can-cút-ta năm 1908.

3.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là gì?

a)

A. Đế quốc thực dân

b)

B. Đế quốc cho vay nặng lãi

c)

C. Quốc quân phiệt hiếu chiến

d)

D. Đế quốc phong kiến quân phiệt

4.

Cuộc cải cách Duy tân Minh Trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

a)

A Chính trị, kinh tế quân sự, ngoại giao

b)

B. Chính trị, quân sự, văn hoá

c)

C. Chính trị. kinh tế, quân sự, văn hoá, giáo dục

d)

D. Kinh tế, quân sự, ngoại giao

5.

Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?

a)

A. Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị

b)

B. Lũng đoạn về chính trị

c)

C. Chi phối nền kinh tế

d)

D. Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội

6.

Chính sách cai trị của thực dân Anh với Ấn Độ là

a)

A. Chia để trị. chia rẽ dân tộc, tôn giáo

b)

B. Dung dưỡng giai cấp tư sản Ấn Độ

c)

C. Loại bỏ các thế lực chống đối

d)

D. Cấu kết với các chúa Ấn Độ

7.

phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?

a)

A.

Giai cấp tư sản. 

b)

B. Giai cấp nông dân.

c)

C.

Giai cấp vô sản.

d)

D.

 Giai cấp địa chủ phong kiến.

8.

Điểm khác biệt của cao trào 1905 – 1908 so với các phong trào đấu tranh trước đó?

a)

A. Lãnh đạo

b)

B. Tính chất

c)

C. Lực lượng tham gia

d)

D. Kẻ thù

9.

Trong 20 năm đầu (1885-1905) Đảng Quốc đại ở Ấn Độ chủ trương đấu tranh bằng phương pháp:

a)

A. Vũ trang

b)

B. Bạo động

c)

C. Bạo lực

d)

D. Ôn hoà

10.

Người tiến hành Duy tân?

a)

A. Tướng quân

b)

B. Quý tộc, tư sản hóa

c)

C. Minh Trị

d)

D. Tư sản công nghiệp

11.

Đến giữa thế kỉ XIX, quyền lực thực tế ở Nhật Bản thuộc về

a)

A. Thủ tướng

b)

B. Sôgun (Tướng quân)

c)

C. Thiên hoàng

d)

D. Nữ Hoàng

12.

Sự kiện châm ngòi cho cuộc cách mạng Tân Hợi 1911?

a)

A.

Khởi nghĩa vũ trang ở Vũ Xương (10-10-1911)

b)

B.

Vua Thanh thoái vị, Tôn Trung Sơn từ chức (2-1912)

c)

C.

Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh (29-12-1911)

d)

D.

Sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt của triều đình Mãn Thanh (9-5-1911)

13.

Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi (1911) là

a)

A. Cách mạng dân chủ tư sản.  

b)

B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Đấu tranh giải phóng dân tộc

d)

D. Cách mạng tư sản kiểu mới.

14.

Cuộc Duy tân Minh Trị là

a)

A. CMTS không triệt để

b)

B. CMTS triệt để

15.

Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là

a)

A. cải cách Trung Quốc để cứu vãn tình thế.

b)

B. đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa.

c)

C. đánh đế quốc để thành lập Dân quốc, đánh phong kiến để chia ruộng đất cho dân cày.

d)

D. đánh đuổi đế quốc, khôi phục Trung Hoa.

16.

Cao trào cách mạng 1905-1907 ở Ấn Độ mang đậm tính dân tộc bởi vì

a)

A đông đảo nhân dân tham gia

b)

B có Đảng quốc đại lãnh đạo

c)

C hình thức đấu tranh phong phú

d)

D vì mục đích độc lập dân tộc

17.

Cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc do ai khởi xướng?

a)

A.

Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu

b)

B.

Lương Khải Siêu và Mao Trạch Đông.

c)

C.

Tôn Trung Sơn và Viên Thế Khải

d)

D.

Tôn Trung Sơn và Tưởng Giới Thạch.

18.

Hạn chế của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là?

a)

A.Chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân.

b)

B.Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân.

c)

C.Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền.

d)

D.Chưa tạo điều kiện cho CNTB phát triển, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân.

19.

Đông Dương là thuộc địa của nước nào?

a)

A. Pháp

b)

B. Anh

c)

C. Mĩ.

d)

D. Nga

20.

Khởi nghĩa mở đầu phong trào chống Pháp của CPC?

a)

A.

Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha

b)

B.

Khởi nghĩa của A-cha Xoa

c)

C.

Khởi nghĩa của Pu-côm-bô

d)

D.

Khởi nghĩa của Pha-ca-đuốc

21.

Đến giữa thế kỉ XIX, xã hội Nhật Bản chứa đựng mâu thuẫn trong những lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

B. Kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

C. Kinh tế, văn hóa, quân sự.

d)

D. Kinh tế , chính trị, quân sự.

22.

Điểm giống nhau giữa cải cách Xiêm và Duy tân Mậu Tuất Trung Quốc, Minh Trị?

a)

A.

Đều là các cuộc cách mạng vô sản.

b)

B.

Đều là các cuộc cách mạng tư sản

c)

C.

Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để

 

d)

D.

Đều là các cuộc vận động cải cách do giai cấp tư sản tiến hành

23.

Nguyên nhân thất bại của KN Thái Bình Thiên Quốc, Nghĩa Hòa Đoàn?

a)

A. Bị liên quân 8 nước đàn áp

b)

B. Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

c)

C. Thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí

d)

D. Bị triều đình Mãn Thanh đàn áp

24.

Người chủ trương mở cửa buôn bán với bên ngoài từ giữa thế kỉ XIX ở Vương quốc Xiêm là:

a)

A. Chu-la-long-con

b)

B. Mông kút

c)

C. Pha-ca-đuốc

d)

D.Com-ma-đam

25.

Hình thức các cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Lào đầu thế kỉ XX?

a)

A. Đấu tranh chính trị

b)

B. Đấu tranh ôn hoà

c)

C. Đấu tranh vũ trang

d)

D. Đấu tranh ngoại giao

26.

Nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh của nhân dân Lào và Campuchia?

a)

A.

Không có sự đoàn kết chiến đấu giữa các phong trào trong cả nước

b)

B.

Mang tính tự phát, hạn chế về vũ khí hiện đại

c)

C.

Thiếu một tổ chức lãnh đạo thống nhất với đường lối đấu tranh đúng đắn

d)

D.

Sự chênh lệch quá lớn về tương quan lực lượng

27.

Nhiều nước Mĩ La Tinh trở thành thuộc địa của nước nào ở thế kỉ XVI, XVII

a)

A. Anh và Mĩ.

b)

B. Bồ Đào Nha và Mĩ

c)

C. Mĩ và Tây Ban Nha.

d)

D. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

28.

Ý nghĩa của cuộc cải cách Rama V?

a)

A.

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Xiêm

b)

B.

Đưa Xiêm thoát ra khỏi tình trạng khủng hoảng

c)

C.

Cho thấy sự đúng đắn của con đường cải cách đối với các nước châu Á

d)

D.

Xiêm vẫn giữ được nền độc lập tương đối về chính trị

29.

Cuộc kn được xem là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân VN và CPC

a)

A.

Khởi nghĩa của Acha Xoa.

b)

B.

Khởi nghĩa của Commađam.

c)

C.

Khởi nghĩa của Pucômbô.

d)

D.

Khởi nghĩa của Hoàng thân Sivôtha.

30.

Nguyên nhân xâm lược các nước ĐNA?

a)

A. Có vị trí địa lí quan trọng, nằm trên đường giao thông từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây

b)

B. Giàu tài nguyên

c)

C. Có nguồn nhân công rẻ và thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

D. A,B,C đều đúng

31.

Cuộc khởi nghĩa Ong kẹo và Commađam đã diễn ra ở đâu?

a)

A.

Cao nguyên Bô-lô-ven.

b)

B.

Thủ đô Pnôm Pênh.

c)

C.

Ăng-co-vát.

d)

D.

Ăng-co-thom.

32.

Thời gian hoàn thành căn bản việc phân chia thuộc địa ở châu Phi

a)

A.

Đầu thế kỉ XIX

b)

B.

Giữa thế kỉ XIX

c)

C.

Cuối thế kỉ XIX

d)

D.

Đầu thế kỉ XX

33.

Nguyên nhân quyết định dẫn đến sự bùng nổ của pt đấu tranh giải phóng dân tộc của MLT

a)

A.

Chủ nghĩa thực dân hứa hẹn trao trả nền độc lập cho Mĩ Latinh nhưng lại không thực hiện.

b)

B.

Chủ nghĩa thực dân thiết lập chế độ thống trị phản động, dã man, tàn khốc.

c)

C.

Giai cấp tư sản lớn mạnh lãnh đạo quần chúng nhân dân đấu tranh.

d)

C.

Giai cấp tư sản lớn mạnh lãnh đạo quần chúng nhân dân đấu tranh.

34.

Nguyên nhân thất bại phong trào đấu tranh của Châu Phi?

a)

A.

Các phong trào diễn ra lẻ tẻ    

b)

B.

Chưa có chính đảng lãnh đạo

c)

C.

Chưa có sự liên kết đấu tranh        

d)

D.

Trình độ tổ chức thấp, lực lượng chênh lệch

35.

Điểm giống nhau cơ bản trong phong trào đấu tranh giải phong dân tộc ở châu Phi và Mĩ La tinh là

a)

A. Diễn ra mạnh mẽ quyết liệt

b)

B. Diễn ra lẻ tẻ, rời rạc

c)

C. Phong trào đấu tranh đều thất bại

d)

D. Được sự giúp đỡ từ các nước bên ngoài

36.

Nước Cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Mĩ La Tinh là?

a)

A.

Pêru   

b)

B.

Ha-i-ti

c)

C.

Mêhicô          

d)

D.

Ác-hen-ti-na

37.

Khác nhau phong trào đấu tranh của Châu Phi và Mĩ La tinh?

a)

A. Giành được thắng lợi

b)

B. Kẻ thù

c)

C. Lực lượng tham gia đông đảo

d)

D. Hình thức đấu tranh phong phú

38.

Mĩ Latinh bao gồm các bộ phân lãnh thổ:

a)

A. Trung Mĩ, Nam Mĩ.

b)

B. Trung Mĩ và quần đảo Caribê.

c)

C. Quần đảo Caribê và Nam Mĩ.

d)

D. Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribê.

39.

nguyên nhân trực tiếp dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là gì

a)

A.

Sự hung hãn của Đức

b)

B.

Thái tử Áo - Hung bị ám sát

c)

C.

Mâu thuẫn Anh - Pháp     

d)

D.

Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa

40.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là gì

a)

A.

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội

b)

B.

Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

c)

C.

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân

d)

D.

Thái tử Áo - Hung bị một người yêu nước Xécbi ám sát

41.

Đức mở chiến dịch tấn công Véc – đong nhằm?

a)

A. Uy hiếp và làm bàn đạp tấn Pa-ri

b)

B. Tiêu diệt quân chủ lực của Pháp

c)

C. Ngăn không cho quân Anh sang tiếp viện

d)

D. Phá hủy căn cứ quân sự quan trọng nhất ở phía nam Pháp

42.

Phe Hiệp ước bao gồm?

a)

A.

Anh, Pháp, Đức

b)

B.

Anh, Pháp, Nga

c)

C.

Mĩ, Đức, Nga

d)

D.

Anh, Pháp, Mĩ

43.

Vì sao Mĩ tham chiến muộn?

a)

A. Nhân dân Mĩ phản đối chiến tranh

b)

B. Mĩ không muốn chiến tranh lan sang nước mình

c)

C. Mĩ giữ thái độ trung lập trong chiến tranh

d)

D. Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí

44.

Phe liên minh bao gồm?

a)

A.

Đức-Ý-Nhật.

b)

B.

Đức-Áo-Hung.     

c)

C.

Đức-Nhật-Áo.

d)

D.

Đức-Nhật-Mĩ

45.

Vì sao Đức là kẻ hung hăng nhất trong CT1?

a)

A.

Nước Đức có tiềm lực kinh tế, quân sự hùng mạnh nhưng lại có ít thuộc địa

b)

B.

Nước Đức có lực lượng quân dội hùng mạnh, được huấn luyện đầy đủ

c)

C.

Nước Đức có nền kinh tế phát triển mạnh nhất Châu Âu

d)

D.

Giới quân phiệt Đức tự tin có thể chiến thắng các đế quốc khác

46.

bài học quan trọng nhất rút ra từ  cttgt1?

a)

A.

Phải biết yêu hòa bình.

b)

B.

Phải biết lên án chiến tranh phi nghĩa.

c)

C.

Phải biết lên án chiến tranh chính nghĩa.

d)

D.

Phải biết yêu hòa bình và lên án chiến tranh phi nghĩa.

47.

Mĩ viện cớ gì để tuyên chiến với Đức?

a)

A.

 Tàu ngầm Đức tấn công vào tàu buôn của Mĩ

b)

B.

Tàu ngầm Đức gây cho Anh nhiều thiệt hại

c)

C.

Tàu ngầm Đức vi phạm quyền tự do thương mại trên biển

d)

D.

Nga kí với Đức Hòa ước Bơ – rét – li – tốp

48.

Tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

A. Chiến tranh đế quốc, xâm lược, phi nghĩa

b)

B. Phe liên minh phi nghĩa, phe hiệp ước chính nghĩa

c)

C. Phe hiệp ước phi nghĩa, phe liên minh chính nghĩa

d)

D. Chính nghĩa thuộc về các nước thuộc địa