Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 ÔN THI 8 TUẦN KÌ I- LT-02

Total questions: 41

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

  Ion X2- có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

[Ne]2p63s2.

b)

[Ne]2p4.   

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

2.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5.   

b)

1s22s22p63s23p5.  

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

3.

Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

b)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

c)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

d)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.

4.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lớp thứ 4 có tối đa 18 eletron.

b)

Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d

c)

Lớp electron thứ 3 – lớp M – có 3 phân lớp

d)

Số electron tối đa trong phân lớp 3d là 18

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=23) là [Ar]4s23d1

b)

Trong nguyên tử Zn (Z=30), phân lớp 3d đã đạt trạng thái bão hòa

c)

Trong nguyên tử Oxi (Z=8), phân lớp cuối cùng có 6e

d)

Số e hóa trị của nguyên tử Cu (Z=29) là 11e

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

b)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

c)

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

d)

Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

7.

  Cho 3 ion: Na+, Mg2+, F-. Câu nào sau đây sai?

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.

b)

3 ion trên có số hạt nơtron khác nhau.

c)

3 ion trên có số hạt electron bằng nhau.

d)

3 ion trên có số hạt proton bằng nhau.

8.

Chu kì, chọn câu đúng ?

a)

Bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học

b)

Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng

c)

Số thứ tự chu kì bằng số electron của nguyên tử

d)

Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron

9.

Số nguyên tố trong chu kì 5 là bao nhiêu?

a)

8   

b)

18  

c)

20 

d)

32

10.

  Trong bảng THHH, khí hiếm nằm ở nhóm nào?

a)

IA,

b)

IVA 

c)

VIIA    

d)

VIIIA

11.

Trong bảng THHH, nguyên tố s nằm ở nhóm nào?

a)

Nhóm IA, IIA

b)

Nhóm IB, IIB

c)

IIIA , IVA, VA, VIA, VIIA, VIIIA

d)

IIIB , IVB, VB, VIB, VIIB, VIIIB

12.

  Trong bảng THHH, nguyên tố p nằm ở nhóm nào?

a)

Nhóm IA, IIA, IIIA

b)

Nhóm IB, IIB, IIIB

c)

IIIA , IVA, VA, VIA, VIIA, VIIIA

d)

IIIB , IVB, VB, VIB, VIIB, VIIIB

13.

  Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s 

b)

Nguyên tố p  

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

14.

Cho cấu hình electron của Zn [Ar] 3d104s2. Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA   

b)

.Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA  

c)

Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB

d)

Ô 31, chu kì 4, nhóm IIB

15.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p1. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIB          

b)

Chu kì 4, nhóm IB

c)

Chu kì 3, nhóm IA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

16.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

17.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X

a)

Lớp ngoài cùng của X có 6 electron   

b)

Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3   

c)

.Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron

d)

X nằm ở nhóm VIA

18.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIB, chu kì 2  

c)

Nhóm VIIA, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

19.

Nguyên tố X (Z=34). Vị trí của X là

a)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIA  

b)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VA   

c)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIB

d)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VB

20.

  Nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là

A. …2s22p6                             B. …2s22p4                        C. …3s23p6     D. …3s23p4

a)

…2s22p6    

b)

…2s22p4   

c)

…3s23p6

d)

. …3s23p4

21.

Dãy nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau

a)

11X, 19Y, 29Z  

b)

7X, 15Y, 35Z  

c)

9X, 17Y, 35Z    

d)

2X, 12Y, 20Z

22.

  Các nguyên tố X, Y, Z, K có số hiệu nguyên tử tương ứng là 4, 8, 16, 25. Kết luận nào dưới đây về vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn là đúng?

a)

Nguyên tố X, thuộc chu kì 2, nhóm IVA 

b)

Nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

c)

Nguyên tố Z thuộc chu kì 3, nhóm VIA

d)

Nguyên tố K thuộc chi kì 4, nhóm VA

23.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14 

b)

6  

c)

28 

d)

16

24.

  Cho hai nguyên tố L và M có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2. Phát biểu nào sau đây về M và L luôn đúng?

a)

L và M đều là những nguyên tố kim loại.  

b)

L và M thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn.

c)

.L và M đều là những nguyên tố s.

d)

L và M có 2 electron ở ngoài cùng.

25.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối;

(2) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng ;

(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột ;

(4) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ;

Số nguyên tắc đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

.Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

Các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau.

c)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị.

d)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

27.

  X là nguyên tố p. Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 40, chu kỳ 5, nhóm IVB. 

b)

Ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

Ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

d)

Ô 15, chu kỳ 3, nhóm VA.

28.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức oxit cao nhất của R là:

a)

RO.     

b)

RO3. 

c)

RO2. 

d)

R2O5.

29.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5, công thức oxit cao nhất của R là:

a)

R2O7. 

b)

RO3.   

c)

RO2. 

d)

R2O5.

30.

Xét các nguyên tố trong HTTH, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Số electron lớp ngoài cùng. 

b)

Hoá trị cao nhất với oxi.    

c)

Tính kim loại

d)

Số lớp electron.

31.

  Xét các nguyên tố trong  nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

 Số electron lớp ngoài cùng.          

b)

Hoá trị cao nhất với oxi.            

c)

Số lớp electron.

d)

Tính kim loại.

32.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

Biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

Biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

Biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

33.
a)

Cấu hình electron nguyên tử;

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

Năng lượng ion hóa;

d)

Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.

34.

  Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.      

c)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

35.

  Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

36.

Tìm phát biểu sai về bán kính nguyên tử.

a)

Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử nói chung giảm dần.

b)

Trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử tăng dần.

c)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

Trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử giảm dần.

37.

Bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là:

a)

B < Be < Li < Na   

b)

Na < Li < Be < B

c)

Li < Be < B < Na 

d)

Be < Li < Na < B

38.

  So sánh nguyên tử kali với nguyên tử canxi nhận thấy nguyên tử kali có: 

a)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân bé hơn.

b)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân lớn hơn.

c)

Bán kính nguyên tử bé hơn và điện tích hạt nhân bé hơn.

d)

Bán kính nguyên tử bé hơn và điện tích hạt nhân hơn.

39.

  Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nguyên tử lớn nhất?

a)

Si (Z = 14)  

b)

Ge (Z = 32)  

c)

P (Z = 15)

d)

S (Z = 16)

40.
a)

Li, Na, K, Rb;   

b)

Ca, Mg, Al, P;  

c)

Cl, S, O, N;

d)

Br, I, Ca, Al.

41.

Điền STT........LỚP......Họ và Tên....................

4 lines