NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Khổ giấy A4 có kích thước là:
A. 297 x 210
B. 210 x 297
C. 594 x 420
D. 420 x 594
Câu 2: Khổ giấy A2 có kích thước là:
A. 297 x 420
B. 420 x 297
C. 594 x 420
D. 420 x 594
Câu 3: Nét liền đậm có ứng dụng
A. Đường bao khuất, cạnh thấy
B. Đường bao thấy, cạnh khuất
C. Đường bao thấy, cạnh thấy
D. Đường bao khuất, cạnh khuất
Câu 4: Nét đứt mảnh có ứng dụng
A. Đường bao khuất, cạnh khuất
B. Đường bao thấy, cạnh khuất
C. Đường bao thấy, cạnh thấy
D. Đường bao khuất, cạnh thấy
Câu 5: Khung tên được đặt ở góc ….. phía……bản vẽ
A. Phải – trên
B. Phải - dưới
C. Trái – trên
D. Trái – dưới
Câu 6: Kích thước độ dài dùng đơn vị là:
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Câu 7: Đường …….. được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.
A. Đường gióng kích thước
B. Đường kích thước
C. Đường trục kích thước
D. Đường trục đối xứng
Câu 8: Đường …….. được vẽ bằng nét liền mảnh, thường kẻ vuông góc với đường kích thước.
A. Đường gióng kích thước
B. Đường kích thước
C. Đường trục kích thước
D. Đường trục đối xứng
Câu 9 :
Theo tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật có mấy loại tỉ lệ?
A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 10 :
Theo tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật có mấy khổ giấy chính?
A.
5
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 11 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Lề phải bản vẽ có kích thước 10mm.
B.
Lề trái bản vẽ có kích thước 20mm.
C.
Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm.
D.
Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm.
Câu 12 :
Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?
A.
Phóng to.
B.
Thu nhỏ.
C.
Nguyên hình
D.
Nâng cao.
Câu 13: Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay……. góc 900:
A. Xuống dưới
B. Lên trên
C. Sang trái
D. Sang phải
Câu 14: Mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay………. góc 900:
A . Xuống dưới
B. Lên trên
C. Sang trái
D. Sang phải
Câu 15: Hình chiếu vuông góc được biểu diễn kích thước
A. Một chiều
B. Hai chiều
C. Ba chiều
D. Bốn chiều
Câu 16: Trên hình chiếu vuông góc, hình chiếu đứng cho biết kích thước chiều:
A. Cao, dài
B. Dài,rộng
C. Cao, rộng
D. Dài, rộng, cao
Câu 17: Chọn hướng chiếu vật thể trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18: Xoay mặt phẳng trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là bước thứ mấy?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19 :
Ở PPG1 vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?
A.
Trước vật thể
B.
Trên vật thể
C.
Dưới vật thể
D.
Sau vật thể
Câu 20 :
Ở PPCG1 hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
A.
Bên phải
B.
Bên trái
C.
Ở dưới
D.
Ở trên
Câu 21 :
Trong PPCG1, hướng chiếu từ trước vào thu được hình chiếu nào?
A.
Hình chiếu bằng
B.
Hình chiếu đứng.
C.
Hình chiếu cạnh.
D.
Hình chiếu tùy ý.
Câu 22 :
Nội dung phương pháp chiếu góc thứ nhất
1. Chọn hướng chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
2. Chọn ba mặt phẳng vuông góc với nhau từng đôi một
3. Lần lượt chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu, thu được các hình chiếu:
4. Đặt vật thể vào trong lòng hệ thống 3 mặt phẳng hình chiếu:
5. Lần lượt xoay các mặt phẳng P2, P3 một góc 90o về cùng một mặt phẳng với P1
Sắp xếp các bước theo thứ tự để có qui trình xây dựng nội dung PPG1?
A.
1 → 2 → 3 → 4 → 5.
B.
1 → 3 → 4 → 2 → 5.
C.
2 → 4 → 1 → 3 → 5.
D.
2 → 4 → 3 → 1 → 5.
Câu 23 :
Theo PPCG1, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ:
A.
Trái sang
B.
Dưới lên
C.
Trước vào
D.
Trên xuống
Câu 24 :
Trong PPCG1, hướng chiếu từ bên trái thu được hình chiếu nào?
A.
Hình chiếu cạnh.
B.
Hình chiếu bằng.
C.
Hình chiếu tùy ý.
D.
Hình chiếu đứng.
Câu 25 :
PPCG1, vật thể đặt trong góc tạo bởi:
A.
Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau
B.
Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
C.
Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một
D.
Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
Câu 26 :
Trong PPCG1, hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A.
Từ trên xuống.
B.
Từ phải qua.
C.
Từ trái qua.
D.
Từ dưới lên.
Câu 27 :
Trong PPCG1 hình chiếu bằng đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng?
A.
Phía trên hình chiếu đứng.
B.
Bên trái hình chiếu đứng.
C.
Phía dưới hình chiếu đứng.
D.
Bên phải hình chiếu đứng.
Câu 28: Hình cắt cục bộ dùng để biểu diễn số phần của của vật thể:
A. Một.
B. Hai.
C. Ba
D. Bốn
Câu 29: Hình cắt một nửa là….. ghép với…..:
A. Một nửa hình cắt - một nửa hình chiếu
B. Một nửa hình cắt – một nửa mặt cắt
C. Một nửa mặt cắt – một nửa hình cắt
D. Một nửa mặt cắt – một nửa mặt cắt
Câu 30: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn vật thể:
A. Đối xứng
B. Một phần
C. Bên trong
D. Bên ngoài
Câu 31: Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là:
A. Hình cắt
B. Mặt cắt
C. Hình chiếu
D. Mặt phẳng cắt
Câu 32: Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là:
A. Hình cắt
B. Mặt cắt
C. Hình chiếu
D. Mặt phẳng cắt
Câu 33 :
…………………. được vẽ ở ngoài hình chiếu, đường bao vẽ bằng nét liền đậm
A.
Mặt cắt chập
B.
Hình cắt cục bộ
C.
Hình cắt toàn bộ
D.
Mặt cắt rời
Câu 34 :
Có mấy loại hình cắt?
A.
2
B.
5
C.
3
D.
4
Câu 35 :
Mặt phẳng cắt là:
A.
Mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần
B.
Mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần
C.
Mặt phẳng đi ngang qua vật thể
D.
Mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu
Câu 36 :
Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn vật thể:
A.
Một phần
B.
Bên ngoài
C.
Bên trong
D.
Đối xứng
Câu 37 :
…………… được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng, đường bao vẽ bằng nét liền mảnh
A.
Mặt cắt chập
B.
Hình cắt toàn bộ
C.
Mặt cắt rời
D.
Hình cắt cục bộ
Câu 38 :
Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn hình dạng của vật thể:
A.
Bên dưới
B.
Bên trên
C.
Bên trong
D.
Bên ngoài
Câu 39 :
Có mấy loại mặt cắt?
A.4
B. 3
C. 2
D.1
Câu 40 :
Hình cắt là:
A.
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
B.
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
C.
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
D.
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
