Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSỬ 12A2
Total questions: 172
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tham dự Hội nghị Ianta là nguyên thủ ba cường quốc trụ cột trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít gồm:_x000D_
a)
A. Anh, Pháp, Mỹ.
b)
B. Liên Xô, Mỹ, Anh._x000D_
c)
C. Liên Xô, Mỹ, Trung Quốc.
d)
D. Nga, Mỹ, Anh._x000D_
e)
None
2.
Câu 2. Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn_x000D_
a)
A. đã hoàn toàn kết thúc.
b)
B.Bước vào giai đoạn kết thúc
c)
C. đang diễn ra vô cùng ác liệt.
d)
D. bùng nổ và ngày càng lan rộng_x000D_
e)
None
3.
Câu 3. Hội nghị cấp cao của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945 được tổ chức tại đâu?_x000D_
a)
A. Oa-sinh-tơn (Mĩ).
b)
B. Pốt-xđam (Đức)._x000D_
c)
C. Ianta (Liên Xô).
d)
D.LUÂN ĐON (ANH)
e)
None
4.
Câu 4. Cơ quan nào của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các thành viên mỗi năm họp một lần?_x000D_
a)
A. Ban thư kí.
b)
C. Hội đồng quản thác.
c)
B.HỘI ĐỒNG BẢO AN
d)
D.Đại hội đồng
e)
None
5.
Câu 5. Việc phân chia khu vực chiếm đóng của các nước trong phe Đồng minh tại Hội nghị Ianta năm 1945 đối với các nước Đông Nam Á và Nam Á_x000D_
a)
A. thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Anh._x000D_
b)
B. do Liên Xô chiếm đóng và kiểm soát._x000D_
c)
C. vẫn thuộc phạm vi của các nước phương Tây._x000D_
d)
D. tạm thời quân đội Liên Xô và Mĩ chia nhau kiểm soát và đóng quân._x000D_
e)
None
6.
Câu 7. Theo quy định của Hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng Đông Đức, Đông Âu và Bắc Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Liên Xô
b)
B.Anh
c)
C.MĨ
d)
D.PHÁP
7.
Câu 8. Vấn đề nước Đức được thỏa thuận tại Hội nghị Ianta như thế nào?_x000D_
a)
A. Nước Đức phải chấp nhận tình trạng tồn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị và con đường phát triển khác nhau._x000D_
b)
B. Nước Đức phải trở thành một quốc gia thống nhất, hòa bình, dân chủ và tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít._x000D_
c)
C. Nước Đức phải trở thành một quốc gia độc lâp, thống nhất, dân chủ và trung lập._x000D_
d)
D. Nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của quân đội Đồng minh._x000D_
e)
None
8.
Câu 9. Theo quyết định của Hội nghị Ianta, vĩ tuyến 38 sẽ trở thành danh giới chia cắt giữa_x000D_
a)
A. hai miền nước Nhật.
b)
B. Trung Quốc lục địa và đại lục._x000D_
c)
C. hai miền nước Đức.
d)
D. hai miền Triều Tiên._x000D_
e)
None
9.
Câu 10. Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận của ba cường quốc tại Hội nghị Pốtxđam (Đức) đã dẫn tới hệ quả gì?_x000D_
a)
A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản làm hơn 10 vạn dân thường bi chết._x000D_
b)
B. Hình thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới - trật tự hai cực Ianta._x000D_
c)
C. Liên Xô và Mỹ chuyển từ đối thoại sang đối đầu và đi tới tình trạng Chiến tranh lạnh._x000D_
d)
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng._x000D_
e)
None
10.
Câu 11. Từ ngày 25/4 đến ngày 26/6/1945, một hội nghị quốc tế lớn đã họp tại Xan Phranxixco (Mĩ) để:_x000D_
a)
A. thông qua Hiến chương và tuyên bố thành lập Liên hợp quốc._x000D_
b)
B. duy trì hòa bình và an ninh thế giới._x000D_
c)
C. tuyên bố chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai._x000D_
d)
D. thỏa thuận việc đóng quân ở các nước mà phát xít chiếm đóng._x000D_
e)
None
11.
Câu 12. Đại hội đồng Liên hợp quốc đã quyết định “Ngày Liên hợp quốc” là_x000D_
a)
A. ngày 1-5 hàng năm.
b)
B. ngày 24-10 hàng năm._x000D_
c)
C. ngày 26-10 hàng năm.
d)
D. ngày 27-10 hàng năm._x000D_
e)
None
12.
Câu 13. Năm nước ủy viên thường trực của Hội đồng Bản an Liên hợp quốc không bao giờ thay đổi là_x000D_
a)
A. Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc.
b)
B. Mĩ, Anh, Pháp, Đức, Nhật._x000D_
c)
C. Trung Quốc, Nhật, Ân Độ, Pháp, Hàn Quốc.
d)
D. Anh, Pháp, Nhật, Việt Nam, Mỹ._x000D_
e)
None
13.
Câu 14. Mục đích của tổ chức Liên hợp quốc được nêu trong Hiến chương thành lập là_x000D_
a)
A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít._x000D_
b)
B. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa các quốc gia._x000D_
c)
C. Giải quyết nạn đói cho châu Phi._x000D_
d)
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào._x000D_
e)
None
14.
Câu 15. Hiến chương Liên hợp quốc quy định bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc bao gồm bao nhiêu cơ quan?_x000D_
a)
A. 3
b)
B.4
c)
C.5
d)
D.6
e)
None
15.
Câu 16. Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại Hội nghị nào?_x000D_
a)
A. Hội nghị Ianta.
b)
B,hội nghị Xan Phranxixco
c)
C. Hội nghị Pốtxđam.
d)
D.Hội nghị PARI
e)
None
16.
Câu 17. Theo nguyên tắc của Liên hợp quốc, các nước phải chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa_x000D_
a)
A. tất cả các nước tham gia Liên hợp quốc._x000D_
b)
B. tất cả các nước trong phe Đồng minh._x000D_
c)
C. các nước bị chiến tranh tàn phá._x000D_
d)
D. năm nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc._x000D_
e)
None
17.
Câu 1: Vấn đề không được đặt ra trước các cường quốc đồng minh để giải quyết trong Hội nghị Ianta là_x000D_
a)
A. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh. _x000D_
b)
B. nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít._x000D_
c)
C. phân chia thành quả giữa các nước thắng trận._x000D_
d)
D. tổ chức lại thế giới sau chiến tranh._x000D_
e)
None
18.
Câu 2: Hội nghị Ianta quyết định nhiều vấn đề quan trọng, ngoại trừ_x000D_
a)
A. Hợp tác giữa các nước nhằm khôi phục lại đất nước sau Chiến tranh. _x000D_
b)
B. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản._x000D_
c)
C. thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á._x000D_
d)
D. thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới._x000D_
e)
None
19.
Câu 4: Hội nghị Ianta (2-1945) nêu quyết định: tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật nhằm_x000D_
a)
A. tránh nguy cơ chiến tranh thế giới.
b)
B. để nhanh chóng kết thúc chiến tranh._x000D_
c)
C. để bảo vệ hòa bình thế giới.
d)
D. trả thù bọn phát xít gây chiến tranh._x000D_
e)
None
20.
Câu 5: Liên Xô là một trong 5 nước ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có vai trò quốc tế như thế nào?_x000D_
a)
A. Đã duy trì được trật tự thế giới “hai cực” sau chiến tranh lạnh. _x000D_
b)
B. Góp phần làm hạn chế sự thao túng của Mĩ đối với tổ chức Liên hợp quốc._x000D_
c)
C. Khẳng định vai trò tối cao của 5 nước lớn trong tổ chức Liên hợp quốc._x000D_
d)
D. Xây dựng Liên hợp quốc thành tổ chức chính trị quốc tế năng động._x000D_
e)
None
21.
Câu 6: Liên hợp quốc quyết đinh lấy ngày 24-10 hằng năm làm “Ngày Liên hợp quốc” vì đó là ngày_x000D_
a)
A. kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.
b)
B. bế mạc Hội nghị Ianta._x000D_
c)
C. Hiến chương Liên hợp quốc có hiệu lực.
d)
D. Khai mạc Lễ thành lập Liên hợp quốc._x000D_
e)
None
22.
Câu 8: Tại sao gọi là ‘Trật tự hai cực Ianta”?_x000D_
a)
B. Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
C. Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng._x000D_
c)
D. Trật tự này được hình thành bỏi quyết định của các cường quốc tại Ianta (Liên Xô)._x000D_
d)
None
e)
None
23.
Câu 9: Trật tự hai cực Ianta hoàn toàn tan rã khi_x000D_
a)
A. Tổ chức Hiệp ước Vácsava chấm dứt hoạt động. _x000D_
b)
B. Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh._x000D_
c)
C. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ._x000D_
d)
D. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) giải thế._x000D_
e)
None
24.
Câu 10: Nội dụng nào sau đây không có trong “Trật tự hai cực Ianta”_x000D_
a)
A. Trật tự thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai. _x000D_
b)
B. Trật tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta._x000D_
c)
C. Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế._x000D_
d)
D. Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác._x000D_
e)
None
25.
Câu 13: Một trong những Nghị quyết của Hội nghị Ianta về kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở châu Âu và châu Á – Thái Bình Dương, ba cường quốc đã thống nhất_x000D_
a)
A. sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật. _x000D_
b)
B. Hồng quân Liên Xô nhanh chóng tấn công tận sào huyệt của phát xít Đức ơ Beclin._x000D_
c)
C. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật_x000D_
d)
D. tiêu diệt mầm mống của chủ nghĩa phát xít._x000D_
e)
None
26.
Câu 14: Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là_x000D_
a)
A. hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội. _x000D_
b)
B. chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh._x000D_
c)
C. tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên._x000D_
d)
D. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình._x000D_
e)
None
27.
Câu 15: Tại sao Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất?_x000D_
a)
A. Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc. _x000D_
b)
B. Là cơ sở để các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc._x000D_
c)
C. Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các nước._x000D_
d)
D. Hiến chương quy định bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc._x000D_
e)
None
28.
Câu 17: Liên Hợp quốc hoạt động không dựa trên nguyên tắc nào sau đây_x000D_
a)
A. Hợp tác phát triển có hiệu quả trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội. _x000D_
b)
B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước._x000D_
c)
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào._x000D_
d)
D. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình._x000D_
e)
None
29.
Câu 2: Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?_x000D_
a)
A. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo. _x000D_
b)
B. Liên Xô chế tạo thành công bom hạt nhân_x000D_
c)
C. Liên Xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chiến tranh lạnh” của Mĩ._x000D_
d)
D. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử._x000D_
e)
None
30.
Câu 3: Vị trí của nền kinh tế Liên Xô trong những năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 ?_x000D_
a)
A. Liên Xô là siêu cường kinh tế duy nhất. _x000D_
b)
B. Liên Xô là cường quốc công nghiệp thứ hai ờ châu Âu._x000D_
c)
C. Liên Xô là cường quốc công nghiệp đứng hàng thứ hai trên thế giới._x000D_
d)
D. Liên Xô là một nước có nển nông nghiệp hiện đại nhất thế giới._x000D_
e)
None
31.
Câu 5: Từ năm 1946 - 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công cuộc khôi phục kinh tế?_x000D_
a)
A. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm trước 9 tháng. _x000D_
b)
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên cùa Trái đất_x000D_
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội_x000D_
d)
D. Thành lập Liên bang cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết._x000D_
e)
None
32.
Câu 6: Chính sách đối ngoại cùa Liên Xô từ năm 1945 đến nừa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là gì?_x000D_
a)
A. Muốn làm bạn với tất cả các nước. _x000D_
b)
B. Chỉ quan hệ với các nước lớn._x000D_
c)
C. Tích cực ủng hộ hòa bình và phong trào cách mạng thế giới._x000D_
d)
D. Chỉ làm bạn với các nước Xã hội chủ nghĩa._x000D_
e)
None
33.
Câu 7: Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga trở thành_x000D_
a)
A. quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác. _x000D_
b)
B. quốc gia kế tục Liên Xô._x000D_
c)
C. quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô._x000D_
d)
D. quốc gia Liên bang Xô viết._x000D_
e)
None
34.
Câu 11: Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm_x000D_
a)
A. Phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới. _x000D_
b)
B. Hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế._x000D_
c)
C. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới._x000D_
d)
D. Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội_x000D_
e)
None
35.
Câu 13: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đi đầu thế giới trong lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Công nghiệp nặng, công nghiệp chế tạo. _x000D_
b)
B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. Công nghiệp quốc phòng._x000D_
d)
D. Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân._x000D_
e)
None
36.
Câu 15: Từ năm 1945 đến năm 1950, Liên Xô bắt tay vào khôi phục kinh tế và xây dựng xã hội chủ nghĩa trong hoàn cảnh_x000D_
a)
A. được sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân trong nước và thế giới. _x000D_
b)
B. đất nước chịu nhiều tổn thất về người và của, khó khăn về nhiều mặt._x000D_
c)
C. là nước thắng trận, thu được nhiều lợi nhuận từ chiến tranh và thành quả của Hội nghị Ianta._x000D_
d)
D. Liên Xô, Mĩ, Anh và Pháp vẫn đồng minh, giúp đỡ lẫn nhau._x000D_
e)
None
37.
Câu 16: Ngày 25-12-1991, Goócbachốp từ chức Tổng thống, lá cờ búa liềm trên nóc điện Crem- lin bị hạ xuống đánh dấu_x000D_
a)
A. chính quyền Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Liên Xô bị tê liệt. _x000D_
b)
B. công cuộc cải tô của Goócbachốp bị thất bại._x000D_
c)
C. sự sụp đổ của hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới._x000D_
d)
D. sự chấm dứt của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô._x000D_
e)
None
38.
Câu 17: Xã hội Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX có sự biến đổi như thế nào?_x000D_
a)
A. Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới. _x000D_
b)
B. Trình độ học vấn của người dân không ngừng được nâng cao._x000D_
c)
C. Tỉ lệ công nhân chiến hơn 70 % số người lao động trong cả nước._x000D_
d)
D. Liên Xô đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân._x000D_
e)
None
39.
Câu 18: Sau khi kế tục Liên Xô, Liên bang Nga phải đối mặt với hai thách thức lớn nào về đối nội?_x000D_
a)
A. Tình trang không ổn định do tranh chấp đảng phái và những vụ xung đột sắc tộc. _x000D_
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế vẫn chưa phục hồi và những vụ xung đột sắc tộc._x000D_
c)
C. Chịu áp lực chính trị từ các nước phương Tây và tình trạng không ổn định do tranh chấp đảng phái._x000D_
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế vẫn chưa phục hồi và tình trạng không ổn định do tranh chấp đảng phái._x000D_
e)
None
40.
Câu 19: Từ năm 2000, khi V.Putin lên làm Tổng thống, nước Nga có những biến chuyển khả quan như thế nào?_x000D_
a)
A. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới, vị thế quốc tế được nâng cao. _x000D_
b)
B. Đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, chính trị xã hội ổn định._x000D_
c)
C. Kinh tế dần phục hồi, chính trị xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao._x000D_
d)
D. Kinh tế dần phục hồi và phát triển, xã hội có nhiều biến chuyển._x000D_
e)
None
41.
Câu 1: Một trong những thành công của Liên Xô trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (1950 - những năm 70) là:_x000D_
a)
A. Trở thành nước đi đầu trong các ngành công nghiệp mới như: công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ. _x000D_
b)
B. Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp_x000D_
c)
C. Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học._x000D_
d)
D. Là quốc gỉa có thu nhập bình quân đầu người cao nhất châu Âu._x000D_
e)
None
42.
Câu 2: Thuận lợi lớn của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Các nước tư bản dỡ bò cấm vận, bao vây Liên Xô. _x000D_
b)
B. Vị thế, uy tín của Liên Xô được nâng cao trên thế giới._x000D_
c)
C. Trở thành chỗ dựa vững chắc cho phong trào cách mạng thế giới._x000D_
d)
D. Liên bang Xô vỉết được mở rộng, số thành viên tăng lên 15 nước._x000D_
e)
None
43.
Câu 4: Đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô đã đạt được những thành tựu cơ bản gì thể hiện vai trò quan trọng của mình với Mĩ và Tây Âu?_x000D_
a)
A. Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế đối với Mĩ và phương Tây. _x000D_
b)
B. Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh hạt nhân nói riêng đối với Mĩ và phương Tây._x000D_
c)
C. Thế cân bằng sức mạnh về quốc phòng với Mĩ và phương Tây._x000D_
d)
D. Thế cân bằng về chinh phục vũ trụ đối với Mĩ và phương Tây._x000D_
e)
None
44.
Câu 6: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô tiến hành kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế và đã đạt được thành tựu lớn nhất là_x000D_
a)
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử _x000D_
b)
B. Về cơ bản đã xây dựng được cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội_x000D_
c)
C. Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp_x000D_
d)
D. Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ_x000D_
e)
None
45.
Câu 7: Điều gì chứng tỏ rõ rệt nhất tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?_x000D_
a)
A. Hoàn thành kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950). _x000D_
b)
B. Năm 1972, sản xuất trong 4 ngày đã đạt bằng sản lượng cả năm của đế quốc Nga cũ._x000D_
c)
C. Nhanh chóng trở thành cường quốc công nghiệp thế giới_x000D_
d)
D. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc bảo vệ hòa bình thế giới_x000D_
e)
None
46.
Câu 9: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm 1945-1950 là_x000D_
a)
A. tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bị gián đoạn từ 1941 _x000D_
b)
B. xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ_x000D_
c)
C. đất nước bị chiến tranh tàn phá_x000D_
d)
D. đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới_x000D_
e)
None
47.
Câu 10: Xác định nội dung chứng minh Liên Xô là cường quốc công nghiệp lớn thứ hai trên thế giới vào đầu những năm 70 thế kỉ XX_x000D_
a)
A. Tốc độ tăng trưởng công nghiệp trung bình hàng năm của Liên Xô đạt trên 90% _x000D_
b)
B. Sản lượng công nghiệp Liên Xô vượt 73% so với trước chiến tranh thế giới thứ hai_x000D_
c)
C. Sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm 20% tổng sản lượng công nghiệp thế giới_x000D_
d)
D. Liên Xô là nước đầu tiên xây dựng nhà máy điện nguyên tử _x000D_
e)
None
48.
Câu 11: Thành tựu quan trọng nhất về kinh tế mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử _x000D_
b)
B. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất_x000D_
c)
C. Năm 1961, Liên Xô phóng tàu vũ trụ đưa nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh Trái Đất_x000D_
d)
D. Đến đầu thập niên 60 của thế kỉ XX, Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới sau Mĩ._x000D_
e)
None
49.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây không đúng về tác động của sự tan rã chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu đến tình hình thế giới?_x000D_
a)
A. Chiến tranh lạnh thực sự kết thúc. _x000D_
b)
B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn tồn tại._x000D_
c)
C. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ._x000D_
d)
D. Trật tự thế giới một cực được thiết lập._x000D_
e)
None
50.
Câu 20: Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 là_x000D_
a)
A. Cân bằng lực lượng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô _x000D_
b)
B. Phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ_x000D_
c)
C. Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học – kĩ thuật Xô Viết_x000D_
d)
D. Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu vũ khí hạt nhân_x000D_
e)
None
51.
Câu 1: Đặc điểm của đường lối đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc? _x000D_
a)
A. Lấy phát triển chính trị làm trung tâm. _x000D_
b)
B. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm._x000D_
c)
C. Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trung tâm._x000D_
d)
D. Lấy phát triển văn hóa làm trung tâm._x000D_
e)
None
52.
Câu 6: Người đã khởi xướng đường lối cải cách - mở cửa ở Trung Quốc là ai?_x000D_
a)
A. Lưu Thiếu Kỳ
b)
B. Đặng Tiểu Bình
c)
C. Mao Trạch Đông
d)
D. Tôn Trung Sơn_x000D_
e)
None
53.
Câu 7: Những nước nào ở khu vực Đông Bắc Á đã trở thành “con rồng kinh tế Châu Á ”_x000D_
a)
A. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.
b)
B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapo._x000D_
c)
C. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc.
d)
D. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan_x000D_
e)
None
54.
Câu 10: Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa có ý nghĩa như thế nào đối với Trung Quốc là_x000D_
a)
A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ ở Trung Quốc _x000D_
b)
B. Chấm dứt sự nô dịch và thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Trung Quốc_x000D_
c)
C. Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến, mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do và lên xã hội chủ nghĩa_x000D_
d)
D. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế tồn tại hàng ngàn năm ở Trung Quốc._x000D_
e)
None
55.
Câu 11: Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của đường lối cải cách – mở cửa từ năm 1978 là_x000D_
a)
A. Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm. _x000D_
b)
B. Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm._x000D_
c)
C. Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị được tiến hành đồng thời._x000D_
d)
D. Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế._x000D_
e)
None
56.
Câu 12: Từ những năm 60 – 70 của thế kỉ XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại với mục tiêu _x000D_
a)
A. Tập trung sản xuất hàng hóa xuất khẩu, phát triển ngoại thương. _x000D_
b)
B. Khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước. _x000D_
c)
C. Nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs). _x000D_
d)
D. Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước._x000D_
e)
None
57.
Câu 13: Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là_x000D_
a)
A. Phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên _x000D_
b)
B. Phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên_x000D_
c)
C. Phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên._x000D_
d)
D. Phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên_x000D_
e)
None
58.
Câu 14: Tình hình kinh tế Trung Quốc trong những năm 1978 đến năm 1998 là_x000D_
a)
A. Nền kinh tế đã phục hồi ngang bằng sp với thời kì trước “Cách mạng văn hóa”. _x000D_
b)
B. Nền kinh tế tăng trưởng chậm do không giải quyết được vấn đề vốn và đổi mới khoa học công nghệ._x000D_
c)
C. Nền kinh tế phát triển nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới._x000D_
d)
None
e)
None
59.
Câu 16: “Phương án Maobáttơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là_x000D_
a)
A. Ấn Độ của người theo đạo Tin Lành, Pakixtan của người theo Hồi giáo. _x000D_
b)
B. Ấn Độ của người theo Thiên chúa giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo._x000D_
c)
C. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo._x000D_
d)
D. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Phật giáo_x000D_
e)
None
60.
Câu 17: Thời kì đầu sau khi giành độc lập nhóm năm ước sang lập ASEAN đã thực hiện chiến lược phát triển kinh tế:_x000D_
a)
A. Chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu _x000D_
b)
B. Chiến lược công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo_x000D_
c)
C. Chiến lược cơ giới hóa nông thôn_x000D_
d)
D. Chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước._x000D_
e)
None
61.
Câu 18: Nhóm năm nước sáng lập ASEAN gồm những quốc gia nào?_x000D_
a)
A. Inđônêxia, Brunây, Philippin, Singapo, Thái Lan _x000D_
b)
B. Indonexia, Malaixia, Philippin, Singapo, Thái Lan_x000D_
c)
C. Malaixia, Mianma, Brunây, Philippin, Thái Lan_x000D_
d)
D. Philippin, Việt Nam, Malaixia, Singapo, Inđônễia_x000D_
e)
None
62.
Câu 19: Hiệp hội các quôc gia Đông Nam Á thành lập vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. Ngày 8/8/1966
b)
B. Ngày 18/8/1966
c)
C. Ngày 8/8/1967.
d)
D. Ngày 18/8/1967._x000D_
e)
None
63.
Câu 20: Chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước ASEAN với nội dung chủ yếu là_x000D_
a)
A. Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu, lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất _x000D_
b)
B. Khuyến khích sử dụng hàng nội thay cho hàng ngoại_x000D_
c)
C. Chú trọng đầu tư trong nước hơn là đầu tư ở nước ngoài_x000D_
d)
D. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất, xoá bỏ ngheo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ_x000D_
e)
None
64.
Câu 21: Ngay sau khi Nhật đầu hành đồng minh (tháng 8-1945), các nước Đông Nam Á giành được độc lập là_x000D_
a)
A. Việt Nam, Lào, Malaixia
b)
B. Việt Nam, Lào, Inđonexia_x000D_
c)
C. Việt Nam, Thái Lan, Indonexia
d)
D. Việt Nam Lào, Campuchia_x000D_
e)
None
65.
Câu 22: Cuộc cách mạng đã đưa Ấn Độ trờ thành cường quốc xuất khẩu phần mềm là_x000D_
a)
A. Cách mạng trắng
b)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ_x000D_
c)
C. Cách mạng xanh
d)
D. Cách mạng chất xám._x000D_
e)
None
66.
Câu 25: Sự kiện nổi bật diễn ra ở Lào vào 2/12/1975 là_x000D_
a)
A. nhân dân Lào ginàh được chính quyền trong cả nước _x000D_
b)
B. chính phủ Lào được thành lập, ra mắt quốc dân_x000D_
c)
C. Mĩ kí hiệp đinh Viêng-chăn lặp lại hòa bình ở Lào_x000D_
d)
D. nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào được thành lập_x000D_
e)
None
67.
Câu 26: Năm 1999, Trung Quốc đã thu hồi chủ quyền dồi với vùng lãnh thổ nào?_x000D_
a)
A. Hồng Công
b)
B. Ma Cao
c)
C. Đài Loan
d)
D. Bành Hồ._x000D_
e)
None
68.
Câu 27: Sau khi giành được độc lập, bước vào xây dựng đất nước, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?_x000D_
a)
A. Trở thành nước đi đầu trong việc nghiên cứu vũ trụ _x000D_
b)
B. Phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất bằng tên lửa của mình._x000D_
c)
C. Phóng tàu vũ trụ vòng quanh trái đất_x000D_
d)
D. Đưa người lên thám hiểm sao hòa._x000D_
e)
None
69.
Câu 28: Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanúc thực hiện đường lối chính sách gì?_x000D_
a)
A. Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào. _x000D_
b)
B. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc._x000D_
c)
C. Hòa bình, trung lập tích cực, tham gia khối ASEAN._x000D_
d)
D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ._x000D_
e)
None
70.
Câu 30: Từ những năm 90 của thế kỳ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Hợp tác trên lĩnh vực du lịch
b)
B. Hợp tác trên lĩnh vực quân sự_x000D_
c)
C. Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục
d)
D. Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế_x000D_
e)
None
71.
Câu 31: Hội nghị thành lập ASEAN diễn ra ở đâu?_x000D_
a)
A. Băng Cốc, Thái Lan.
b)
B. Giacácta, Inđônêxia._x000D_
c)
C. Hà Nội, Việt Nam.
d)
D. Xingapo._x000D_
e)
None
72.
Câu 34: Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ 3 trên thế giới từ năm 1995?_x000D_
a)
A. “Cách mạng xanh”
b)
B. “Cách mạng chất xám”. _x000D_
c)
C. “Cách mạng nhung”
d)
D. “Cách mạng trắng”._x000D_
e)
None
73.
Câu 35: Sau chiến tranh thế giới hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Giai cấp tư sản.
b)
B. Giai cấp nông dân._x000D_
c)
C. Giai cấp vô sản.
d)
D. Giai cấp địa chủ phong kiến._x000D_
e)
None
74.
Câu 40: Sự kiện nào dưới đây được xem là “Năm châu Phi”?_x000D_
a)
A. Hiến pháp Nam Phi ra đời. _x000D_
b)
B. Nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập_x000D_
c)
C. 17 nước châu Phi được trao trả độc lập_x000D_
d)
D. Binh lính và sĩ quan yêu nước Ai Cập nổi dậy_x000D_
e)
None
75.
Câu 41: “Lục địa bùng cháy” là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Châu Phi.
b)
B. Mĩ Latinh.
c)
C. Châu Á.
d)
D. Trung Đông_x000D_
e)
None
76.
Câu 42: Các chính quyền độc tài quân sự ở các nước Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai được thành lập bởi sự giúp đỡ của nước nào?_x000D_
a)
A. Cuba.
b)
B. Nhật.
c)
C. Đức
d)
D. Mĩ._x000D_
e)
None
77.
Câu 43: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Phi nổ ra sớm nhất ở_x000D_
a)
A. khu vực Trung Phi
b)
B. khu vực Bắc Phi_x000D_
c)
C. khu vực Nam Phi
d)
D. khu vực Trung Phi và Nam Phi_x000D_
e)
None
78.
Câu 46: Sự kiện nào dưới đây diễn ra trên đất nước Cuba ngày 1/1/1959?_x000D_
a)
A. 135 thanh niên yêu nước do Phiden Catsxtorô chỉ huy tấn công trại lính Moncada _x000D_
b)
B. nước Cộng hoà Cuba ra đời_x000D_
c)
C. chế độ độc tài Batixta được thiết lập_x000D_
d)
D. Mĩ bỏ lệnh cấm vận đối với Cuba._x000D_
e)
None
79.
Câu 47: Sau Chiến tranh thế giới II quốc gia nào ở Châu Phi giành được độc lập sớm nhất?_x000D_
a)
A. Agiêri
b)
B. Ghinê
c)
C. Ai Cập
d)
D. Tuynidi._x000D_
e)
None
80.
Câu 50: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ diễn ra mạnh mẽ dưới sự lãnh đạo của_x000D_
a)
A. Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.
b)
B. Tổ chức Ấn Độ giáo._x000D_
c)
C. Đảng Cộng sản Ấn Độ.
d)
D. Đảng Quốc Đại._x000D_
e)
None
81.
Câu 51: Thành tựu của Ấn Độ trong công cuộc xây dựng đất nước ở thập niên 70 là_x000D_
a)
A. Trở thành nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba trên thế giới. _x000D_
b)
B. Đúng hàng thứ mười trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới._x000D_
c)
C. Đã giải quyết được vấn đề lương thực cho gần 1 tỉ người và bắt đầu xuất khẩu._x000D_
d)
D. Trở thành một cường quốc về công nghiệp vũ trụ._x000D_
e)
None
82.
Câu 2: Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ địa chính trị thế giới_x000D_
a)
A. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan trở thành con rồng kinh tế Châu Á _x000D_
b)
B. Nhật Bản trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới_x000D_
c)
C. Nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa_x000D_
d)
D. Hàn Quốc trở thành con rồng kinh tế của Châu Á_x000D_
e)
None
83.
Câu 3: Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1-10-1949) là_x000D_
a)
A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á. _x000D_
b)
B. Làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới_x000D_
c)
C. Tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á._x000D_
d)
D. Làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh_x000D_
e)
None
84.
Câu 4: Những sự kiện thể hiện sự biến đổi lớn về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Trung Quốc thu hồi được Hồng Công _x000D_
b)
B. Nhật Bản chủ trương liên minh chặt chẽ với Mĩ_x000D_
c)
C. sự ra đời của nước CHND Trung Hoa và sự thành lập hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên_x000D_
d)
D. Mĩ phát động chiến tranh xâm lược Triều Tiên_x000D_
e)
None
85.
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là đường lối đổi mới của Đảng cộng sản Trung Quốc từ năm 1978?_x000D_
a)
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc _x000D_
b)
B. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa_x000D_
c)
C. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, chuyển nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung_x000D_
d)
D. tiến hành cải cách, mở cửa_x000D_
e)
None
86.
Câu 6: Từ những năm 80 của thế kỉ XX đến nay Trung Quốc đã thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?_x000D_
a)
A. Thực hiện được lối bất lợi cho cách mạng Trung Quốc _x000D_
b)
B. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô_x000D_
c)
C. Mở rộng quan hệ hữu nghị, đối ngoại hợp tác với các nước trên thế giới_x000D_
d)
D. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam_x000D_
e)
None
87.
Câu 7: Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt làm hai miền theo vĩ tuyến 38 từ sau chiến tranh thế giới thứ hai cho đến nay là do_x000D_
a)
A. quyết định của Hôi nghị Ianta (2- 1945). _x000D_
b)
B. tác động của cuộc Chiến tranh lạnh._x000D_
c)
C. hai miền Triều Tiên thỏa thuận, kí kết hiệp định tại Bàn môn Điếm (1953)._x000D_
d)
D. Thỏa thuận của Mĩ và Liên Xô._x000D_
e)
None
88.
Câu 8: Cuộc cách mạng do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo có tính chất là_x000D_
a)
A. Cuộc cách mạng dân chủ tư sản
b)
B. Cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ_x000D_
c)
C. Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
D. Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc_x000D_
e)
None
89.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đường lối ngoại giao của Cam-pu-chia từ năm 1954 đến năm 1970?_x000D_
a)
A. Hòa bình, trung lập. _x000D_
b)
B. Không tham gia bất cứ liên minh quân sự, chính trị nào._x000D_
c)
C. Nhận viện trợ từ mọi phía nếu không có điều kiện ràng buộc._x000D_
d)
D. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chế độ XHCN trên phạm vi thế giới._x000D_
e)
None
90.
Câu 10: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc nội chiến giữa lực lượng Đảng Cộng sản Trung Quốc với lực lượng Quốc Dân đảng?_x000D_
a)
A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập. _x000D_
b)
B. Chính quyền Quốc dân đảng sụp đổ._x000D_
c)
C. Lực lượng của Quốc dân đảng bị đánh bại, lục địa Trung Quốc được giải phóng._x000D_
d)
D. Hai bên thỏa thuận việc thành lập hai chính phủ ở lục địa và đảo Đài Loan._x000D_
e)
None
91.
Câu 11: Ý nào dưới đây giải thích không đúng về lí do dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?_x000D_
a)
A. Các nước trong khu vực gặp nhiều khó khăn, đặt ra nhu cầu hợp tác cùng phát triển. _x000D_
b)
B. Muốn liên kết với nhau để hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực._x000D_
c)
C. Sự hoạt động hiệu quả của các tổ chức hợp tác khu vực trên thế giới đã cổ vũ._x000D_
d)
D. Trước tham vọng của Trung Quốc trong vấn đề biển Đông, buộc các nước phải liên kết lại._x000D_
e)
None
92.
Câu 13: Ý nghĩa nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của 5 nước sáng lập tổ chức ASEAN trong những năm 60 – 70 của thế kỉ XX_x000D_
a)
A. Tiến hành mở cửa nền kinh tế _x000D_
b)
B. Tập trung sản xuất hàng hoá để xuất khẩu_x000D_
c)
C. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất_x000D_
d)
D. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật bên ngoài_x000D_
e)
None
93.
Câu 14: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc (1946 – 1949)?_x000D_
a)
A. Chấm dứt hơn 100 năm ách thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến. _x000D_
b)
B. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới._x000D_
c)
C. Đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. Lật đổ triều đình Mãn Thanh – triều đình phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc._x000D_
e)
None
94.
Câu 15: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, đối tượng và mục tiêu cốt lõi mà nhân dân Ấn Độ đưa ra trong các cuộc đấu tranh là_x000D_
a)
A. chống đế quốc Anh, đòi độc lập dân tộc. _x000D_
b)
B. chống chế độ phong kiến, xây dựng xã hội tự do, bình đẳng và bác ái._x000D_
c)
C. chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn Hồi giáo._x000D_
d)
D. chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc._x000D_
e)
None
95.
Câu 16: Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy giành độc lập?_x000D_
a)
A. Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản. _x000D_
b)
B. Phát xít Đức đầu hàng lực lương Đồng minh._x000D_
c)
C. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh._x000D_
d)
D. Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản._x000D_
e)
None
96.
Câu 18: Ý nào sau đây không phải là những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động của ASEAN?_x000D_
a)
A. Hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung. _x000D_
b)
B. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội._x000D_
c)
C. Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của mỗi nước, không can thiệp vào công việc nội bộ của mỗi nước._x000D_
d)
D. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực, giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình._x000D_
e)
None
97.
Câu 19: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước phát triển mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Mĩ từ bỏ quyền chiếm kênh đào Panama (năm 1999)._x000D_
b)
B. Cách mạng Cuba thắng lợi, nước Cộng hòa Cuba ra đời (tháng 1 – 1959)._x000D_
c)
C. Sự ra đời của tổ chức Liên minh vì sự tiến bộ._x000D_
d)
D. Các nước Mĩ Latinh giành độc lập từ tay thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha._x000D_
e)
None
98.
Câu 20: Trong phong trào giải phóng dân tộc sau chiến tranh thế giới thứ hai, Châu phi được mệnh danh là “Lục địa trỗi dậy” vì_x000D_
a)
A. là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân _x000D_
b)
B. 17 nước giành được độc lập._x000D_
c)
C. đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa của chủ nghãi thực dân mới ở châu lục này_x000D_
d)
D. phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh_x000D_
e)
None
99.
Câu 21: Cuộc đấu tranh của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai nhằm giải quyết nhiệm vụ gì?_x000D_
a)
A. Dân chủ
b)
B. Chống phân biệt chủng tộc._x000D_
c)
C. Dân tộc.
d)
D. Dân tộc, dân chủ_x000D_
e)
None
100.
Câu 22: Hình thức đấu tranh nào sau đây không được nhân dân Mĩ Latinh sử dụng trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Đấu tranh vũ trang, đấu tranh nghị trường
b)
B. Bãi công của công nhân_x000D_
c)
C. Nổi dậy của nông dân
d)
D. Tẩy chay, bất hợp tác với Mĩ_x000D_
e)
None
101.
Câu 23: Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi được xếp vào cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ?_x000D_
a)
A. Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi là không phù hợp với ý Chúa. _x000D_
b)
B. Nam Phi chưa giành được độc lập dân tộc_x000D_
c)
C. Chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái áp bức của chủ nghĩa thực dân_x000D_
d)
D. Chế độ phân biệt chủng tộc không được Hiến pháp Nam Phi thừa nhận._x000D_
e)
None
102.
Câu 24: Địa vị quốc tế của Trung Quốc từ sau năm 1978 không ngừng được nâng cao là do_x000D_
a)
A. Trung Quốc đã trở thành cường quốc về quân sự khiến các nước phải kính nể. _x000D_
b)
B. sự điều chỉnh trong chính sách đối ngoại, bình thường hóa quan hệ với nhiều nước._x000D_
c)
C. Trung Quốc là một quốc gia có tiềm lực kinh tế và dân số đông nhất thế giới._x000D_
d)
D. Trung Quốc là ủy viên trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc._x000D_
e)
None
103.
Câu 28: Trong phong trào giải phóng dân tộc và bảo vệ độc lập, Mĩ latinh trở thành “Lục địa bùng cháy“ từ sau_x000D_
a)
A. phong trào đấu tranh vũ trang chống chế độ độc tài ở Nicaragoa (1979) _x000D_
b)
B. cuộc tân công trại lính Mooncada (26/7/1953)_x000D_
c)
C. thắng lợi của cách mạng Cuba (1/1/1959), nước Cộng hoà Cuba ra đời_x000D_
d)
D. phong trào đấu tranh của nhân dân Panama đòi thu hồi chủ quyền kênh đào (1964)_x000D_
e)
None
104.
Câu 29: Sự kiện nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?_x000D_
a)
A. Lãnh tụ của phong tràơ giải phóng dân tộc ở Ăngôla. _x000D_
b)
B. Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi_x000D_
c)
C. Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thưc dân._x000D_
d)
D. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri._x000D_
e)
None
105.
Câu 30: Thắng lợi nào đã mở ra bước “đột phá” góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta?_x000D_
a)
A. Ba nước Indonexia, Việt Nam, Lào tuyên bố độc lập (1945). _x000D_
b)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Trung Quốc thành công (1949)._x000D_
c)
C. Cách mạng Cuba thành công, lật đổ được chế độ độc tài thân Mĩ (1959)._x000D_
d)
D. Nhân dân Việt Nam hoàn thành cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1975)._x000D_
e)
None
106.
Câu 31: Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. chống lại chế độ độc tài Batixta.
b)
B. chống lại chế độ độc tài thân Mĩ._x000D_
c)
C. chống lại chế độ thực dân Tây Ban Nha.
d)
D. chống lại chế độ thực dân Bồ Đào Nha._x000D_
e)
None
107.
Câu 37: Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập (1949) đánh dấu nhiệm vụ tiếp theo của Trung Quốc như thế nào?_x000D_
a)
A. Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa. _x000D_
b)
B. Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
c)
C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên tư bản chủ nghĩa._x000D_
d)
D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
e)
None
108.
Câu 38: Lí do nào sau đây không dẫn đến việc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại?_x000D_
a)
A. Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài.
b)
B. Thiếu vốn, nguyên liệu công nghệ._x000D_
c)
C. Tệ tham nhũng, quan liêu phát triển.
d)
D. Chi phí cao dẫn tới tình trang thua lỗ._x000D_
e)
None
109.
Câu 39: Nhân tố khách quan chủ yếu thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi phát triển sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. chủ nghĩa thực dân châu Âu suy yếu _x000D_
b)
B. sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C. phong trào giải phóng dân tộc ở châu Âu phát triển mạnh mẽ._x000D_
d)
D. sự viện trợ của Mĩ về kinh tế và quân sự._x000D_
e)
None
110.
Câu 40: Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì_x000D_
a)
A. thành công của cách mạng Cuba. _x000D_
b)
B. sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta._x000D_
c)
C. cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ._x000D_
d)
D. giành được độc lập từ chủ nghĩa thực dân cũ_x000D_
e)
None
111.
Câu 42: Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60 -80 của thế kỉ XX là gì?_x000D_
a)
A. Đấu tranh vũ trang.
b)
B. Đấu tranh chính trị._x000D_
c)
C. Đấu tranh ngoại giao.
d)
D. Bất hợp pháp._x000D_
e)
None
112.
Câu 48: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào?_x000D_
a)
A. Tất cả các nước Đông Nam Á đang tiến hành đấu tranh đòi độc lập. _x000D_
b)
B. Mĩ đã xuống thang, chấp nhận đàm phán để kết thúc chiến tranh Việt Nam._x000D_
c)
C. Hình thành nhiều tổ chức hợp tác trong khu vực._x000D_
d)
D. Nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong công cuộc xây dựng đất nước._x000D_
e)
None
113.
Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những thành tựu mà Mĩ đạt được trong lĩnh vực kinh tế là gì?_x000D_
a)
A. Chiếm hơn 45% tổng sản phẩm kinh tế thế giới _x000D_
b)
B. Chiếm 2/3 dự trữ vàng của thế giới_x000D_
c)
C. Sản lượng nông nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng nông nghiệp thế giới_x000D_
d)
D. Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp thế giới_x000D_
e)
None
114.
Câu 2: Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc (1989) và trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991) chính sách đối ngoại của Mĩ là_x000D_
a)
A. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực“ do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo _x000D_
b)
B. Từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố_x000D_
c)
C. Tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới_x000D_
d)
D. Ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới._x000D_
e)
None
115.
Câu 3: Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phục hồi và phát triển trở lại.
b)
B. Phát triển không ổn định._x000D_
c)
C. Phát triển nhanh chóng.
d)
D. Khủng hoảng suy thoái_x000D_
e)
None
116.
Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ II, chính sách đối ngoại của Mĩ thể hiện tham vọng_x000D_
a)
A. Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Mĩ. _x000D_
b)
B. Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở Mĩ Latinh, châu Á – Thái Bình Dương._x000D_
c)
C. Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở trên khắp toàn cầu._x000D_
d)
D. Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Âu_x000D_
e)
None
117.
Câu 6: Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ giữ vai trò như thế nào trên trường quốc tế?_x000D_
a)
A. Trung tâm công nghiệp của thế giới. _x000D_
b)
B. Trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới._x000D_
c)
C. Trung tâm nông nghiệp của thế giới._x000D_
d)
D. Trung tâm kinh tế của thế giới._x000D_
e)
None
118.
Câu 7: Sự kiện nào diễn ra ngày 11/09/2001 khiến Mĩ phải thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại khi bước vào thế kỉ XXI?_x000D_
a)
A. sự xuất hiện và hoạt động của chủ nghĩa khủng bố _x000D_
b)
B. chiến tranh và xung đột diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới_x000D_
c)
C. nguy cơ cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên_x000D_
d)
D. tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng_x000D_
e)
None
119.
Câu 8: Sau chiến tranh lạnh, các nước Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào_x000D_
a)
A. Trở thành đối trọng vỡi Mĩ _x000D_
b)
B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ_x000D_
c)
C. Liên minh với Liên Bang Nga _x000D_
d)
D. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới._x000D_
e)
None
120.
Câu 10: Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là_x000D_
a)
A. hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ _x000D_
b)
B. hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại_x000D_
c)
C. hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung_x000D_
d)
D. hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự_x000D_
e)
None
121.
Câu 11: Tổ chức nào ra đời ở Châu Âu năm 1951_x000D_
a)
A. Cộng đồng năng lượng và nguyên tử Châu Âu _x000D_
b)
B. Cộng đồng Châu Âu_x000D_
c)
C. Cộng đồng kinh tế Châu Âu_x000D_
d)
D. Cộng đồng than – thép Châu Âu_x000D_
e)
None
122.
Câu 12: Tổ chức liên kết kinh tế– chính trị lớn nhất thế giới hiện nay là_x000D_
a)
A. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ. _x000D_
b)
B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương._x000D_
c)
C. Hiệp hội các nước Đông Nam Á._x000D_
d)
D. Liên minh Châu Âu._x000D_
e)
None
123.
Câu 15: Một trong những mục tiêu của Mĩ trong “Chiến lược toàn cầu” được áp dụng sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa phát xít. _x000D_
b)
B. Khống chế, chi phối các nước Tư bản chủ nghĩa khác._x000D_
c)
C. Ra sức truy quét, tiêu diệt chủ nghĩa khủng bố._x000D_
d)
D. Khẳng định sức mạnh tuyệt đối của quân đội Mĩ trên toàn cầu._x000D_
e)
None
124.
Câu 16: Khoa học – kĩ thuật và công nghệ của Nhật Bản sau Chiến tranht thế giới thứ hai tập trung vào nghiên cứu lĩnh vực_x000D_
a)
A. Công nghiệp năng lượng
b)
B. Công nghiệp dân dụng_x000D_
c)
C. Công nghiệp quốc phòng
d)
D. Công nghiệp vũ trụ._x000D_
e)
None
125.
Câu 17: Giai đoạn được xem là phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là _x000D_
a)
A. Từ năm 1960 đến năm 1969
b)
B. Từ năm 1960 đến năm 1973_x000D_
c)
C. Từ năm 1969 đến năm 1973
d)
D. Từ năm 1952 đến năm 1969._x000D_
e)
None
126.
Câu 18: Học thuyết nào áp dụng từ năm 1991 đánh dấu Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu?_x000D_
a)
A. 1978, hiệp ước hòa bình và hữu nghị Trung – Nhật _x000D_
b)
B. 1991, học thuyết Kai – phu._x000D_
c)
C. Học thuyết Hasimoto (1/1997)_x000D_
d)
D. 4/1996, hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật kéo dài vĩnh viễn._x000D_
e)
None
127.
Câu 19: Từ đầu những năm 90, Nhật Bản nỗ lực ra sao để tương ứng với vị trí siêu cường kinh tế?_x000D_
a)
A. Nỗ lực trở thành một cường quốc chính trị _x000D_
b)
B. Vươn lên trở thành một cường quốc quân sự_x000D_
c)
C. Vận động trở thành Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo An Liên hợp quốc_x000D_
d)
D. Đẩy mạnh chính sách ngoại giao và viện trợ cho các nước_x000D_
e)
None
128.
Câu 20: Từ những năm 70 của thế kỉ XX nền kinh tế Nhật Bản giữ vị trí_x000D_
a)
A. Trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới _x000D_
b)
B. Là trung tâm hợp tác kinh tế, tài chính của thế giới_x000D_
c)
C. Một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới_x000D_
d)
D. Đứng thứ 2 thế giới._x000D_
e)
None
129.
Câu 21: Một thoả thuận của hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật (8–9–1951) là_x000D_
a)
A. Mĩ không được đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản _x000D_
b)
B. Mĩ viện trợ quân sự Nhật_x000D_
c)
C. Mĩ phải rút toàn quân đội khỏi lãnh thổ Nhật Bản_x000D_
d)
D. Mĩ được đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản_x000D_
e)
None
130.
Câu 22: Nét đặc sắc của văn hóa Nhật Bản thể hiện rõ nhất là_x000D_
a)
A. tiếp thu có chọn lọc Cộng hoà từ bên ngoài vào _x000D_
b)
B. gìn giữ những giá trị bản sắc văn hoá truyền thồng_x000D_
c)
C. kết hợp hài hoà giữa truyền thống và hiện đại_x000D_
d)
D. con người Nhật Bản luôn gần gũi, thân thiện với thiên nhiên_x000D_
e)
None
131.
Câu 23: Mĩ đã làm gì để thực hiện “Chiến lược toàn cẩu” trong những năm 1945 – 1973 ?_x000D_
a)
A. Tạo áp lực quân sự, buộc các nước tư bản sau chiến tranh phải phục tùng Mĩ. _x000D_
b)
B. Cùng với Anh, Pháp chiến đấu bảo vệ hệ thống thuộc địa cũ trên thế giới._x000D_
c)
C. Kêu gọi các nước tư bản Đồng minh thiết lập nền thống trị của chủ nghĩa thực dân mới ở các nước thế giới thứ ba._x000D_
d)
D. Phát động các nước Tư bản chủ nghĩa tiến hành cuộc “Chiến tranh lạnh”, gây ra các cuộc chiến tranh cục bộ, can thiệp vào nội bộ nhiều nước_x000D_
e)
None
132.
Câu 25: Hiệp ước nào dưới đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của đồng minh ở Nhật Bản_x000D_
a)
A. Hiệp ước hoà bình XanPhranxico
b)
B. Hiệp ước Bali_x000D_
c)
C. Hiệp ước Mattrich
d)
D. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật_x000D_
e)
None
133.
Câu 26: Hạn chế và khó khăn của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952–1973 là_x000D_
a)
A. trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu. _x000D_
b)
B. dân số đang già hóa._x000D_
c)
C. lãnh thổ không lớn, dân số đông và thường xuyên bị thiên tai, tài nguyên khoáng sản nghèo._x000D_
d)
D. tình hình chính trị thiếu ổn định._x000D_
e)
None
134.
Câu 30: Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học– kĩ thuật lần thứ hai?_x000D_
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C. Mĩ
d)
D. Nhật_x000D_
e)
None
135.
Câu 31: Thành công của Tây Âu sau 5 năm khôi phục kinh tế – xã hội 1945 – 1950 là ?_x000D_
a)
A. Xóa bỏ được tình trạng nhập siêu. _x000D_
b)
B. Khai thác được nguồn nguyên vật liệu, nhân công rẻ của các nước thế giới thứ ba._x000D_
c)
C. Cơ bản ổn định và phục hồi về mọi mặt, trở thành đối trọng với khối kinh tế Xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu._x000D_
d)
D. Tây Âu trở thành một trong ba trung tâm kinh tế thế giới._x000D_
e)
None
136.
Câu 32: Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản có biểu hiện như thế nào?_x000D_
a)
A. tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao. _x000D_
b)
B. bị canh tranh gay gắt bới các nước có nền công nghiệp mới._x000D_
c)
C. lâm vào tình trạng suy thoái ._x000D_
d)
D. là nước có nền kinh tế phát triển nhất._x000D_
e)
None
137.
Câu 33: Những thành tựu chủ yếu về khoa học – kĩ thuật hiện đại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Chế tạo công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới, tìm ra những vật liệu mới. _x000D_
b)
B. thực hiện cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp._x000D_
c)
C. chinh phục vũ trụ, đưa người lên mặt trăng._x000D_
d)
D. sản xuất được những vũ khí hiện đại._x000D_
e)
None
138.
Câu 35: Sau Chiến tranh lạnh Mĩ có âm mưu gì?_x000D_
a)
A. Chuẩn bị đề ra chiến lược mới để tạo sức ảnh hưởng trên thế giới. _x000D_
b)
B. Vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới._x000D_
c)
C. Dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động khác._x000D_
d)
D. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình._x000D_
e)
None
139.
Câu 36: Sau thất bại ở Việt Nam năm 1975, các chính quyền Mĩ_x000D_
a)
A. vẫn tiếp tục “Chiến lược toàn cầu” và theo đuổi Chiến tranh lạnh. _x000D_
b)
B. từ bỏ “Chiến lược toàn cầu”._x000D_
c)
C. chỉ theo đuổi Chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. từ bỏ Chiến tranh lạnh._x000D_
e)
None
140.
Câu 38: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ là nước khởi đầu cho cuộc cách mạng nào?_x000D_
a)
A. Cách mạng nông nghiệp. _x000D_
b)
B. Cách mạng công nghiệp._x000D_
c)
C. Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại._x000D_
d)
D. Cách mạng công nghệ thông tin._x000D_
e)
None
141.
Câu 41: Để đẩy mạnh sự phát triển của đất nước, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào?_x000D_
a)
A. Giáo dục và khoa học – kĩ thuật
b)
B. Đầu tư ra nước ngoài._x000D_
c)
C. Bán các bằng phát minh, sáng chế.
d)
D. hu hút vốn đầu tư của nước ngoài._x000D_
e)
None
142.
Câu 42: Học thuyết Phucưđa (1977) chủ trương củng cố mối quan hệ của Nhật Bản với các nước ở khu vực nào?_x000D_
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Mĩ Latinh.
c)
C. Tây Âu.
d)
D. Châu Á._x000D_
e)
None
143.
Câu 43: Thách thức đối với nền công nghiệp của Nhật Bản trong giai đoạn 1952 – 1973 là_x000D_
a)
A. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt. _x000D_
b)
B. cơ cấu vùng kinh tế thiếu cân đối._x000D_
c)
C. phụ thuộc vào nhiên liệu, nguyên liệu nhập khẩu._x000D_
d)
D. sự cạnh tranh quyết liệt từ Mĩ và Tây Âu_x000D_
e)
None
144.
Câu 44: Năm 1996, khi bàn về Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật, hai nước Mĩ và Nhật Bản đã cam kết_x000D_
a)
A. Chấm dứt hiệu lực của Hiệp ước.
b)
B. Hiệp ước được gia hạn thêm 10 năm._x000D_
c)
C. Hiệp ước được gia hạn thêm 20 năm.
d)
D. Hiệp ước được kéo dài vĩnh viễn._x000D_
e)
None
145.
Câu 45: Ý nào sau đây thuộc thành tựu trong lĩnh vực Khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản giai đoạn từ năm 1991 đến nay?_x000D_
a)
A. Nhật Bản đã phóng 49 vệ tinh khác nhau và hợp tác có hiệu quả với Mĩ và Liên Xô trong các chương trình vũ trụ quốc tế. _x000D_
b)
B. Nhật Bản đã mua bằng sáng chế phát minh của nước ngoài lên đến 6 tỉ USD_x000D_
c)
C. Nhật Bản xây dựng được cầu đường bộ dài 9,4 km nối hai đảo Hôn su và Sicôcư._x000D_
d)
D. Nhật Bản đóng được con tàu có trọng tải 1 triệu tấn._x000D_
e)
None
146.
Câu 46: Năm 1956, ở Nhật Bản đã diễn ra sự kiện ngoại giao quan trọng nào?_x000D_
a)
A. Nhật Bản bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Liên Xô. _x000D_
b)
B. Nhật Bản kí với Mĩ Hiệp ước Hòa bình Xan Phranxixco._x000D_
c)
C. Nhật Bản kí với Mĩ Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật._x000D_
d)
D. Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại gia với Trung Quốc_x000D_
e)
None
147.
Câu 47: Trong thời kì 1952 –1973, kinh tế Nhật Bản phát triển do tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài nào?_x000D_
a)
A. Nguồn viện trợ của Mĩ và Liên Xô. _x000D_
b)
B. Bán vũ khí và phương tiện chiến tranh cho phe tham chiến._x000D_
c)
C. Nguồn viện trợ của Mĩ, các cuộc chiến tranh Triều Tiên và Việt Nam._x000D_
d)
D. Con người Nhật Bản chăm chỉ và cần cù._x000D_
e)
None
148.
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là mục tiêu cơ bản trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ?_x000D_
a)
A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh _x000D_
b)
B. Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới_x000D_
c)
C. Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới_x000D_
d)
D. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác_x000D_
e)
None
149.
Câu 2: Yếu tố nào dẫn tới sự thay đổi quan trọng trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ khi bước vào thế kỉ XXI?_x000D_
a)
A. Chủ nghĩa khủng bố.
b)
B. Chiến tranh I-ran. _x000D_
c)
C. Mĩ thất bại tại Việt Nam.
d)
D. Liên Xô tan rã._x000D_
e)
None
150.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển?_x000D_
a)
A. Lợi dụng chiến tranh làm giàu _x000D_
b)
B. Áp dung Khoa học kĩ thuật vào sản xuất để nâng cao năng suất chất lượng_x000D_
c)
C. Tận dụng các yếu tố bên ngoài để phát triển như chiến tranh ở Triều Tiên, Việt Nam_x000D_
d)
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú_x000D_
e)
None
151.
Câu 4: Cơ sở để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu, thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn. _x000D_
b)
B. sự tạm lắng của phong trào cách mạng thế giới._x000D_
c)
C. sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô._x000D_
d)
D. sự ủng hộ của các nước đồng minh bị Mĩ khống chế._x000D_
e)
None
152.
Câu 5: Tại sao đầu những năm 70 của thế kỉ XX Mĩ lại thực hiện chính sách hoà hoãn với Liên Xô và Trung Quốc_x000D_
a)
A. mở ra mối quan hệ hợp tác hai bên cùng có lợi với các nước xã hội chủ nghĩa _x000D_
b)
B. ngăn chặn, tiến tới xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới_x000D_
c)
C. chống lại phong trào cách mạng của các dân tộc trên thế giới_x000D_
d)
D. đe doạ các đồng minh truyền thống của Mĩ_x000D_
e)
None
153.
Câu 6: Mĩ đã thực hiện biện pháp cơ bản nào để có được những thành tựu to lớn trong cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại?_x000D_
a)
A. hợp tác nghiên cứu với nhiều quốc gia trên thế giới. _x000D_
b)
B. thực hiện chế độ giáo dục bắt buộc và miễn phí cho mọi đối tượng học sinh._x000D_
c)
C. đầu tư lớn cho giáo dục và nghiên cứu khoa học._x000D_
d)
D. có chính sách đãi ngộ thỏa đáng cho các nhà khoa học_x000D_
e)
None
154.
Câu 7: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi và thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật, _x000D_
b)
B. Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao, quân sự hoá nền kinh tế_x000D_
c)
C. Quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh_x000D_
d)
D. Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật, điều chỉnh hợp lý cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ thuật nâng cao năng suất lao động_x000D_
e)
None
155.
Câu 8: Nội dung nào không nằm trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Mĩ là_x000D_
a)
A. bảo đảm an ninh với một lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao _x000D_
b)
B. tăng cường khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh kinh tế của Mĩ_x000D_
c)
C. sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào nội bộ của nước khác_x000D_
d)
D. tăng cường phát triển khoa học, kĩ thuật, quân sự bảo đảm tính hiện đại về vũ trang_x000D_
e)
None
156.
Câu 9: Đặc điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ, ủng hộ Mĩ trong các vấn đề quốc tế. _x000D_
b)
B. mâu thuẫn với Mĩ và là đối trọng của của các nước XHCN Đông Âu._x000D_
c)
C. thực hiện chính sách đa phương hoá, đa dạng hoá với bên ngoài_x000D_
d)
D. quan hệ mật thiết với Mĩ và Liên Xô, Trung Quốc._x000D_
e)
None
157.
Câu 12: Ý nghĩa bao quát, tích cực nhất của khối EU là gì ?_x000D_
a)
A. Tạo ra 1 cộng đồng kinh tế và 1 thị trường chung để đẩy mạnh phát triển kinh tế và ứng dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật. _x000D_
b)
B. Có điều kiện để cạnh tranh kinh tế, tài chính, thương mại với Mĩ và Nhật Bản._x000D_
c)
C. Phát hành và sử dụng đồng EURO._x000D_
d)
D. Thống nhất trong chính sách đối nội và đối ngoại giữa các nước thành viên_x000D_
e)
None
158.
Câu 13: Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước _x000D_
b)
B. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan_x000D_
c)
C. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận _x000D_
d)
D. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô_x000D_
e)
None
159.
Câu 14: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?_x000D_
a)
A. Tham gia khối quân sự ANZUS. _x000D_
b)
B. Tham gia khối quân sự NATO._x000D_
c)
C. Tham gia Tổ chức Hiệp ước Vacsava. _x000D_
d)
D. Thành lập Liên minh châu Âu (EU)._x000D_
e)
None
160.
Câu 15: Quá trình liên kết khu vực Tây Âu diễn ra mạnh mẽ vì_x000D_
a)
A. Các nước Tây Âu đều đi theo con đường tư bản chủ nghĩa _x000D_
b)
B. Tây Âu muốn dần thoát khỏi sự khống chế của Mĩ_x000D_
c)
C. Tây Âu bị cạnh tranh quyết liệt bởi Mĩ và Nhật Bản_x000D_
d)
D. Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu liên kết chặt chẽ cạnh tranh với Tây Âu_x000D_
e)
None
161.
Câu 16: Nhân tố nào không phải nguyên nhân giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh là_x000D_
a)
A. Nhận viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch “phục hưng châu Âu” _x000D_
b)
B. Áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại để nâng cao năng xuất lao động, hạ giá thành sản phẩm._x000D_
c)
C. Nhận được khoản bồi thường chiến phí khổng lồ để khôi phục kinh tế_x000D_
d)
D. Vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc quản lí và điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế._x000D_
e)
None
162.
Câu 17: Sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu tư bản chủ nghĩa và Đông Âu xã hội chủ nghĩa được tạo nên bởi_x000D_
a)
A. Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ. _x000D_
b)
B. Kế hoạch Mác-san (tháng 6-1947)._x000D_
c)
C. Học thuyết Truman (tháng 3-1947)._x000D_
d)
D. Kế hoạch Mác-san và sự ra đời của khối quân sự NATO_x000D_
e)
None
163.
Câu 18: Sự phát triển “thần kỳ” của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai được biểu hiện rõ nét nhất ở điểm nào?_x000D_
a)
A. Năm 1968, tổng sản phẩm quốc dân đứng hai trên thế giới sau Mĩ _x000D_
b)
B. Trong khoảng hơn 20 năm (1950-1973), tổng sản phẩm quốc dân của Nhật Bản tăng hơn 20 lần_x000D_
c)
C. Từ thập niên 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản trở thanh một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới tư bản (Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản)_x000D_
d)
D. Từ nước chiến bại, khó khăn, thiếu thốn, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế, đứng thứ hai trong thế giới tư bản (sau Mĩ)._x000D_
e)
None
164.
Câu 19: Yếu tố nào không phải là nguyên nhân sự phát triển của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ II?_x000D_
a)
A. Các tập đoàn tư bản lũng đoạn Mĩ có sức sản xuất, cạnh tranh lớn, có hiệu quả cả trong và ngoài nước. _x000D_
b)
B. Vai trò của Nhà nước trong việc hoạch định chính sách và điều tiết nền kinh tế._x000D_
c)
C. Chính sách Kinh tế mới của Tổng thống Mĩ Rudơven đã phát huy tác dụng trên thực tế._x000D_
d)
D. Mĩ đã có sự điều chính về cơ cấu sản xuất, đổi mới kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất lao động._x000D_
e)
None
165.
Câu 22: Đặc điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mĩ trong thập niên 70 là_x000D_
a)
A. Kinh tế khá ổn định, tốc độ tăng trưởng cao. _x000D_
b)
B. Khủng hoảng, suy thoái kéo dài._x000D_
c)
C. Mĩ thất bại trong cuộc Chiến tranh ô tô với Nhật Bản._x000D_
d)
D. Mĩ thất bại trong cuộc chạy đua với Nhật nhằm chiếm lĩnh thị trường châu Âu._x000D_
e)
None
166.
Câu 31: Nhật Bản đã tận dụng những yếu tố bên ngoài nào để phát triển kinh tế sau chiến tranh?_x000D_
a)
A. Chiến tranh của Pháp ở Đông Dương. _x000D_
b)
B. Thị trường nguyên liệu, nhân công lao động rẻ ở khu vực Đổng Nam Á._x000D_
c)
C. Nguồn viện trợ quỹ ODA._x000D_
d)
D. Chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam._x000D_
e)
None
167.
Câu 34: Trong những năm 60 – 70 của thế kỉ XX, nền kinh tế của Nhật Bản phát triển “thần kì”, yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân nội tại?_x000D_
a)
A. Biết lợi dụng vốn của nước ngoài để đầu tư vào những ngành công nghiệp then chốt. _x000D_
b)
B. Chi phí quốc phòng không vượt quá 5% GDP._x000D_
c)
C. Biết lợi dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật để tăng năng suất._x000D_
d)
D. Lợi dụng chiến tranh ở Triều Tiên và Việt Nam để buôn bán vũ khí._x000D_
e)
None
168.
Câu 35: Trong những năm 1973 – 1991, sự phát triển kinh tế Nhật Bản thường xen kẽ với những giai đoạn suy thoái ngắn, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. thị trường tiêu thụ hàng hóa bị thu hẹp đáng kể. _x000D_
b)
B. tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới._x000D_
c)
C. sự cạnh tranh của Mĩ và các nước Tây Âu._x000D_
d)
D. sự cạnh tranh của Trung Quốc và Ấn Độ._x000D_
e)
None
169.
Câu 36: Vì sao nước Mĩ đi đầu trong cuộc cách mạng Khoa học – kĩ thuật hiện đại?_x000D_
a)
A. Nước Mĩ có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao _x000D_
b)
B. Nước Mĩ là quê hương của nhiều nhà khoa học nổi tiếng._x000D_
c)
C. Nước Mĩ có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng và phong phú._x000D_
d)
D. Nước Mĩ có điều kiện hòa bình, có cơ sở tốt cho các nhà khoa học đến làm việc._x000D_
e)
None
170.
Câu 37: Từ cuối những năm 80 của thế kỉ XX trở đi, chính sách đối ngoại của Mĩ với Liên Xô chuyển sang đối thoại, hòa hoãn vì lí do chủ yếu nào?_x000D_
a)
A. Địa vị kinh tế của Mĩ và Liên Xô suy giảm. _x000D_
b)
B. Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới đã giành thắng lợi._x000D_
c)
C. Kinh tế Tây Âu và Nhật Bản vươn lên cạnh tranh mạnh mẽ._x000D_
d)
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới lâm vào khủng hoảng._x000D_
e)
None
171.
về quân sự biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước tây âu liên minh chặt chẽ với mĩ???
a)
A. Trở lại xâm lược các thuộc địa cũ. _x000D_
b)
B. Tham gia khối quân sự NATO._x000D_
c)
C. Thành lập nước Cộng hòa liên bang Đức_x000D_
d)
D. Chống lại Liên Xô._x000D_
e)
None
172.
cố gắng lên nhé
a)
2
b)
1
c)
ok
Reset
