Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

2.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

3.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

4.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

5.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

6.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

7.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

8.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

9.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

10.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

11.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

12.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

13.

1) Đọc các phân số thập phân

c) 6251000\frac{625}{1000}  

(a)  

14.

1) Đọc các phân số thập phân

d) 20051000000\frac{2005}{1000000}  

(a)  

15.

1710= .............\frac{17}{10}=\ .............  

a)

0,17

b)

1,7

c)

17

16.

17100= .............\frac{17}{100}=\ .............  

a)

0,17

b)

1,7

c)

0,017

17.

171000= .............\frac{17}{1000}=\ .............  

a)

0,17

b)

1,7

c)

0,017

18.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

19.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

20.

Một hình chữ nhật có chu vi là 90m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật trên?

a)

468m2

b)

684m2

c)

486 m2

d)

446m2

21.

Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, chiều dài gấp hai lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.

a)

30m

b)

60m

c)

90m

d)

45m

22.

Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1; 2; 3; 5; 8; ... là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

23.

Số có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

24.

8 m 2 dm = ………… m

a)

8,2

b)

8,02

c)

8,002

d)

0,82

25.

2dm 2cm = ……… ... dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,002

26.

3m 7cm = ………… m

a)

3,07

b)

3,7

c)

3,007

d)

37

27.

23m 13cm = ………… m

a)

23,13

b)

231,3

c)

23,013

d)

24,3

28.

315cm = …………… m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

29.

4dm 32mm = ………… dm

a)

4,32

b)

42,3

c)

4,032

d)

40,32

30.

506cm = …………… m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,60

d)

5,006

31.

73mm = …………… dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

0,073

32.

5km 72m = …………… km

a)

5,72

b)

5,072

c)

57,2

d)

0,572

33.

307m = …………… km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

34.

Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

35.

Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

36.

Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

37.

Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét-xi-mét: 8dm 7cm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

38.

Viết số thích hợp vào chỗ trống (chỉ viết số, không viết đơn vị đo):

72m 5cm = (a)   m

39.

Viết số thích hợp vào chỗ trống (chỉ viết số, không viết đơn vị đo):

15 m 50 cm = (a)   m

40.

45m =… km

(a)  

41.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

42.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

43.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

44.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(a)  

45.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

46.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

47.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm

(a)  

48.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

10m 2dm = (a)   m

49.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

72m 5cm = (a)   m

50.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

15m 50cm= (a)   m

51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

67m 35cm = ..........m

a)

67,35m

b)

673,5m

c)

0,6735m

d)

6735m