WorksheetsĐấu trường toán
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?
105
38
1007
100028
Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:
8,6
806
8,06
6,08
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.
0,3
0,03
0,003
3,00
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.
7,0
7,07
0,7
0,07
Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:
0,05
0,50
0,005
5,005
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 75mm = ………dm
0,75
7,5
75
0,075
Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:
Chữ số hàng đơn vị
Chữ số hàng phần mười
Chữ số hàng phần trăm
Chữ số hàng phần nghìn
Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:
chữ số hàng đơn vị
chữ số hàng phần mười
chữ số hàng phần trăm
chữ số hàng phần nghìn
Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?
3,50
3,500
3,05
3,5000
3,4m = .... dm?
34
340
3400
1034
Thế nào là phân số thập phân?
Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...
Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...
Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...
Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...
Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
2015
10111
100002005
6012
1) Đọc các phân số thập phân
c) 1000625
(a)
1) Đọc các phân số thập phân
d) 10000002005
(a)
1017= .............
0,17
1,7
17
10017= .............
0,17
1,7
0,017
100017= .............
0,17
1,7
0,017
Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:
17,53
17,053
17,530
170,53
Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:
9/1000
9/100
9/10
9/10000
Một hình chữ nhật có chu vi là 90m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật trên?
468m2
684m2
486 m2
446m2
Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, chiều dài gấp hai lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.
30m
60m
90m
45m
Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1; 2; 3; 5; 8; ... là:
11
12
13
14
Số có giá trị bằng 4km 19m là:
4,019km
40,19km
4,19km
100419 km
8 m 2 dm = ………… m
8,2
8,02
8,002
0,82
2dm 2cm = ……… ... dm
0,22
2,02
2,2
2,002
3m 7cm = ………… m
3,07
3,7
3,007
37
23m 13cm = ………… m
23,13
231,3
23,013
24,3
315cm = …………… m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm = ………… dm
4,32
42,3
4,032
40,32
506cm = …………… m
50,6
5,06
5,60
5,006
73mm = …………… dm
7,3
7,03
0,73
0,073
5km 72m = …………… km
5,72
5,072
57,2
0,572
307m = …………… km
3,07
30,7
0,307
3,007
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 3m 4dm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét-xi-mét: 8dm 7cm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ trống (chỉ viết số, không viết đơn vị đo):
72m 5cm = (a) m
Viết số thích hợp vào chỗ trống (chỉ viết số, không viết đơn vị đo):
15 m 50 cm = (a) m
45m =… km
(a)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm
(a)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
10m 2dm = (a) m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72m 5cm = (a) m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 50cm= (a) m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
67m 35cm = ..........m
67,35m
673,5m
0,6735m
6735m
