NEW
Font size
WorksheetsÔn 11
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
NaCl nóng chảy
Dung dịch C2H5OH
Dung dịch NaCl
Dung dịch HCl
Chất nào sau là chất điện ly yếu?
HNO3
HCl
H2SO4
CH3COOH
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Al(OH)3
NaOH
Ca(OH)2
KOH
Chất nào sau đây là muối axit?
Na3PO4
Na2CO3
K2SO4
NaHCO3
Trong dung dịch chất X có chứa một lượng ion H+ (proton) lớn hơn rất nhiều so với ion OH- . Dung dịch của chất X là
CuCl2
HNO3
Ba(OH)2
NH3
Nguyên tố N thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
VIIA
IVA
VIA
VA
Hỗn hợp khí nào tồn tại ở nhiệt độ thường?
H2S + O2
N2 + O2
H2S + SO2
NO + O2
Khi cho hơi NH3 đặc tiếp xúc với hơi HCl đặc, khói trắng bay ra là chất
HCl
N2
Cl2
NH4Cl
Axit HNO3 đặc nguội không tác dụng với
Cu
Mg
Al
Zn
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO2, O2
Khi để mỗi miếng quì tím ẩm trên mỗi miệng bình các chất khí sau: (1) NH3, (2) N2, (3) HCl, (4) CO2.
Số trường hợp quì tím hóa thành màu xanh là
4
1
2
3
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe(OH)2.
CuS
Fe(OH)3
Fe3O4
Cho chất X vào dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa Y. Chất X là
Ca(OH)2
HCl
NaCl
H2SO4
Khi làm các món bánh( bánh mì, bao, bông lan, kem, qui…) , Để tạo độ xốp người ta dùng các nguyên liệu men nở (Yeast), bột nở (Baking powder) và muối nở (Baking soda). Muối nở thường được dùng có công thức là
NH4HCO3
NH4NO2
CaCO3
(NH4)2SO4
Đốt cháy photpho (P) trong khí O2 dư thu được oxit
PO3
P2O5
P2O
P2O3
Trong một bình cầu chứa khí N2 và O2, bật tia lửa điện để phản ứng xảy ra Sau một thời gian, khí trong bình cầu có mầu nâu. Số oxi hóa của N20 đã biến đổi thành mức oxi hóa là
-3
+4
+2
+5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?
NH3 (khí) + HCl(khí) - NH4Cl
(NH4)2CO3 + NaOH - Na2CO3 + NH3 + H2O
NH4NO3 - N2O + H2O
Cu + HNO3 - Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
5H2SO4 đặc + 4Mg - 4MgSO4 + H2S + 4H2O.
BaS + H2SO4 - BaSO4 + H2S
Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl
FeS + 2HCl - FeCl2 + H2S
Trong dung dịch axit H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, PO43-
H+, PO43- , HPO42- PO43-
H+, PO43- , HPO42- PO43-, H3PO4, H2O
H+, PO43- , HPO42- PO43-, H2O
Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric đặc, nóng giả thiết chỉ tạo ra khí NO2. Tổng hệ số các chất phản ứng (hệ số là các số nguyên đơn giản nhất) trong phương trình hóa học bằng:
10
24
5
20
Để phân biệt 4 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4, NaCl đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng
BaCl2
AgNO3
NaOH
Ba(OH)2
Cho lần lượt các chất sau vào nước: (a) natri clorua; (b) etanol; (c) kali hidroxit; (d) glucozo; (e) axit nitric. Các chất phân ly ra ion trong nước là
(a), (b), (c)
(a), (c), (e)
(c), (d), (e)
(b), (c), (d)
Cho các phát biểu:
(a) Phản ứng giữa dung dịch NaOH và dung dịch Al(NO3)3 là phản ứng trao đỏi ion.
(b) Kim loại Cu dẫn điện nên cũng được xem là hiện tượng điện ly.
(c) Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
(d) Phương trình điện ly HCl trong nước không phải là phản ứng hóa học.
Số trường hợp phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (c)
(a), (d)
Khí NH3 được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng 2 chất rắn X, Y bằng bộ dụng cụ:
Sản phẩm của phản ứng gồm khí NH3, chất rắn CaCl2 và hơi H2O. Hơi nước được hấp thụ bởi CaO làm khô khí NH3. Hai chất rắn X, Y trong ống nghiệm lần lượt là
NH4Cl và CaCO3
NH4NO3 và CaC2
NH4NO3 và Ca(OH)2
NH4Cl và Ca(OH)2
Cho các dung dịch,mỗi dung dịch chỉ chứa 4 loại ion, nồng độ mỗi ion đều bằng0,1M:
(a) Ca2+, NH4+, CO32-, Cl-. (b) Na+, Mg2+, SO42-, Cl- .
(c) K+, Na+ , NO3-, CH3COO-.
(d) Ba2+, Cl-, Na+, CO32. (e) Na+, OH-, HCO3-, K+.
Các dung dịch mà thỏa mãn điều kiện trên là
(b), (c)
(a), (b)
(c), (d), (e)
(d), (e)
Có các phát biểu sau
(1) Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
(2) Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
(3) Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
(4) NH3 là chất khử và có tính bazo yếu.
(5) Khí NH3 nặng hơn không khí.
Các phát biểu đúng là
(1), (2), (4), (5)
(1), (2), (3), (5)
(1), (2), (3), (4)
(2), (3), (4), (5)
Một mẫu nước chứa 0,1 mol Ba2+; 0,2 mol K+; 0,15 mol Mg2+; 0,2 mol NO3- và x mol Cl-. Giá trị của x là
0,25
0,5
0,40
0,75
Một mẫu nước chứa 0,1 mol Al3+; 0,1 mol Na+; 0,15 mol Mg2+; 0,2 mol NO3- và x mol SO42-. Giá trị của x là
0,50
0,25
0,55
0,75
Một mẫu nước chứa 0,15 mol Fe2+; 0,2 mol Na+; 0,15 mol Zn2+; 0,2 mol SO42- và x mol Cl-. Giá trị của x là
0,4
0,8
0,5
0,2
Cho 4 bình kín chứa: (a) 1 mol N2 và 1 mol O2, (b) 1 mol NO và 1 mol O2, (c) 1 mol NH3 và 1 mol O2 , (d) 1 mol H2 và 1 mol O2. Tiến hành phản ứng ở các điều kiện thích hợp, các bình xảy ra sự giảm số mol là
(b), (d)
(a), (b)
(b), (c)
(c), (d)
Cho 300 ml dung dịch HCl 0,01 M tác dụng với 100 ml dung dịch X gồm Ca(OH)2 0,02 M và NaOH 0,02 M. Tính giá tri pH dung dịch thu được sau phản ứng (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)
10
11,87
8,5
2,87
Trộn 300 ml dung dịch HNO3 0,01 M với 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,01 M và NaOH 0,01 M. Giá tri pH dung dịch thu được sau phản ứng (giả sử thể tích dung dịch không đổi sau trộn) là
2,2
4,5
11,8
8,7
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?
MgSO4 + BaCl2 - MgCl2 + BaSO4
2HCl + 2Na - 2NaCl + H2
2NaOH + Cl2 - NaCl + NaClO + H2O
Cu + 2AgNO3 -Cu(NO3)2 + 2Ag
HNO3 đóng vai trò là axit khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Fe3O4
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Tìm phản ứng nhiệt phân sai
KNO3 - KNO2 +1/2O2
2AgNO3 - Ag2O +2NO2 + 1/2O2
Mg(NO3)2 - MgO + 2NO2 +1/2O2
Zn(NO3)2 - ZnO + 2NO2 +1/2O2
