WorksheetsKHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Phân tử là gì?
Phân tử là hạt đại diện cho chất
gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau
thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
cả ba đáp án trên
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
Từ 1 nguyên tố
Từ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố
trở lên
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
1 nguyên tố hoá học
2 chất trộn lẫn với nhau
2 nguyên tố hoá học trở lên
3 nguyên tố hoá học trở lên
Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2
Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine
5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine
Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine
5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
Nước
Muối ăn
Mercury
Khí Carbon dioxide
Khối lượng phân tử của CH4 và H2O
CH4=15 amu, H2O=17 amu
CH4 =16 amu, H2O=18 amu
CH4 =H2O=18 amu
Không tính được
Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:
2H2
2H
4H2
4H
Lõi dây điện bằng đồng chứa
các phân tử Cu2.
các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.
rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.
một nguyên tử Cu.
Trong các chất hóa học sau : Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là đơn chất?
Li, N2, Cl2, S8.
Li, N2, CO, Cl2.
Li, N2, CO, S8, NaCl
Li, N2, CO, S8, NaCl.
Trong các chất hóa học: Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là hợp chất?
CO, Cl2
CO, NaCl.
Li, CO, Cl2
Cl2, S8, NaCl.
Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
một hợp chất.
một đơn chất.
một hỗn hợp.
một nguyên tố hóa học.
Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)
44 đvC
40 đvC
36 đvC
46 đvC
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
Khí hydrogen
Aluminium
Phosphorus
Đá vôi
Chọn câu phát biểu đúng:
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
1 nguyên tố hoá học
2 chất trộn lẫn với nhau
2 nguyên tố hoá học trở lên
3 nguyên tố hoá học trở lên
Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2
Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine
5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine
Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine
5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là:
1
2
3
4
Chọn đáp án sai:
Carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
Nước là hợp chất
Muối ăn không có thành phần chlorine
Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ (a) của chất.
Khối lượng phân tử của một chất là
khối lượng tính bằng đơn vị amu của một phân tử chất đó.
khối lượng tính bằng đơn vị gam của một nguyên tử chất đó.
khối lượng tính bằng đơn vị amu của một nguyên tố.
khối lượng tính bằng đơn vị cm của một phân tử chất đó.
Cách tính khối lượng phân tử
bằng tổng khối lượng các nguyên tố có trong chất.
bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.
bằng khối lượng của nhiều nguyên tử.
tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất.
Tính khối lượng phân tử carbon dioxide
32 amu
12 amu
44 amu
28 amu
Một phân tử (X) tạo bởi nguyên tố oxygen có khối lượng phân tử là 48 amu. Hỏi phân tử (X) có bao nhiêu nguyên tử oxygen.
2
1
4
3
Chọn câu đúng
A. Đơn chất và hợp chất giống nhau
B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học
C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học
D. Có duy nhất một loại hợp chất
Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối của khí Hydrogen
(cho NTK của Cu=64; H=1)
A. 4 lần
B. 2 lần
C. 32 lần
D. 64 lần
Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
Sắt, chì, kẽm, thủy ngân
Oxi, Nito, Cacbon, bạc
Vàng, magie, nhôm, clo
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích (+) là
Electron
Nơtron
Proton
Proton và electron
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích (-) là
Electron
Nơtron
Proton
Proton và electron
Trong nguyên tử:
Số p = 2 . số e
Số p < số e
Số p = số e
Số p = 3 . số e
Trong hợp chất, các nguyên tử liên kết với nhau
theo một tỉ lệ và thứ tự nhất định.
lộn xộn tùy môi trường.
luôn theo tỉ lệ 1:1
luôn theo tỉ lệ 2:2
Trong các chất sau đây, chất nào là đơn chất:
CO2
NaCl
Hg
H2O
Cho công thức hóa học của một số chất sau: Cl2 , CuO , KOH , Fe , H2SO4 , FeCl3 . Số đơn chất và hợp chất là:
1 đơn chất và 5 hợp chất
2 đơn chất và 4 hợp chất
3 đơn chất và 3 hợp chất
4 đơn chất và 2 hợp chất
Chọn câu sai:
Có hai loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
O3 là hợp chất
Cu là đơn chất
Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị
B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion
C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?
nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron
nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydrogen
Liên kết kim loại
Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
D. Chất ion không tan được trong nước
Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi loại hạt nào
A. nơtron.
B. proton
C. nơtron hoặc electron.
D. electron hoặc nơtron
Số e ở lớp ngoài cùng của Ne là
8
2
6
10
Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 thuộc loại liên kết:
Ion
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
kim loại
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
hiđro.
ion
Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng
Nhường bớt electron.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
nhận thêm electron.
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Sự góp chung các electron độc thân.
Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:
Liên kết kim loại.
Liên kết hiđro
Liên kết ion.
Liên kết cộng hoá trị.
Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành:
ion dương có nhiều proton hơn
ion dương có số proton không thay đổi
ion âm có nhiều proton hơn
ion âm có số proton không thay đổi
Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?
proton và notron
proton, notron và electron
electron và proton
electron, proton
Nguyên tử trung hoà về điện vì
số proton bằng số notron
số electron bằng số notron
số electron bằng số proton
số electron bằng tổng số proton và notron
Trong các chất sau, chất nào là đơn chất
Khí oxygen
Nước
Muối ăn
Carbon dioxide
Kim loại aluminium có công thức là
Al
Al2
AL
Al3
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hoá trị.
B. ion.
C. kim loại.
D. phi kim.
