WorksheetsTrang 15
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
nhận ra
(a)
sau đó
(a)
cuộc tranh cãi
(a)
tức giận
(a)
việc làm thêm
(a)
sợi chỉ
(a)
thảm
(a)
lễ hội
(a)
ví dụ
(a)
thời gian khó khăn
(a)
sự kên cường
(a)
quy tắc ứng xử trên bàn ăn
(a)
quy tắc ứng xử
(a)
chuẩn mực
(a)
khó khăn
(a)
đồng nghiệp
(a)
bắt nguồn,gốc rễ, rễ
(a)
ổn định
(a)
có mối quan hệ tốt với
(a)
nảy sinh
(a)
vượt qua, giải quyết
(a)
nền tảng, điều quan trọng
(a)
giữ lại
(a)
nguyên tắc
(a)
khía cạnh
(a)
kính trọng
(a)
sự thông thái
(a)
dự trữ, góp tiền
(a)
thích nghi, thay đổi
(a)
theo đuổi
(a)
phai mờ
(a)
di cư
(a)
lõi
(a)
pha trộn
(a)
ưu tiên
(a)
họ hàng
(a)
thành phố
(a)
ngăn cản
(a)
tập trung
(a)
không rác thải
(a)
sản phẩm nông nghiệp
(a)
kho báu
(a)
có thể thấy đc, hữu hình
(a)
chất hoá học
(a)
nông thôn
(a)
không tì vết
(a)
đáng tin
(a)
kết hợp
(a)
đa thế hệ
(a)
phân chia
(a)
