Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương CN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu bằng là:

a)

Ở trên hình chiếu đứng.

b)

Ở trên hình chiếu cạnh.

c)

Ở dưới hình chiếu đứng.

d)

Ở dưới hình chiếu cạnh.

2.

Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu cạnh là:

a)

 Ở dưới hình chiếu đứng.

b)

Ở dưới hình chiếu cạnh.

c)

Ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Ở bên phải hình chiếu đứng

3.

Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu đứng là:

a)

Ở bên trái hình chiếu cạnh.

b)

Ở bên phải hình chiếu cạnh.

c)

Ở góc bên trái bản vẽ.

d)

Ở góc bên phải bản vẽ.

4.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng:

a)

. Hình vẽ.

b)

Ký hiệu.

c)

Chữ viết, tiếng nói, cử chỉ dưới dạng ký hiệu.

d)

Hình vẽ và kí hiệu theo các quy tắc thống nhất.

5.

Phép chiếu vuông góc có các tia chiếu

a)

. Song song với nhau.

b)

vuông góc với nhau.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chiếu.

d)

Đồng qui tại một điểm.

6.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình

a)

Tam giác đều.

b)

Tam giác.

c)

Tam giác vuông.

d)

Hình tròn.

7.

Nếu đặt mặt đáy của hình chóp đều đáy hình vuông song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình:

a)

Tam giác đều.

b)

Tam giác vuông.

c)

Hình vuông.

d)

Hình chữ nhật.

8.

Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng:

a)

Hình tam giác cân, hình tròn.

b)

Hình tam giác cân, hình tròn.

c)

Hình tròn, hình tam giác đều.

d)

Hình tam giác đều, hình tròn.

9.

Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng:

a)

. Hình tròn, hình tam giác cân.

b)

Hình tam giác cân, hình tròn.

c)

Hình chữ nhật, hình tròn.

d)

Hình tròn, hình chữ nhật.

10.

Nếu đặt mặt đáy của hình chỏm cầu song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:

a)

. Hình chiếu bằng là hình tròn.

b)

Hình chiếu đứng là nửa hình tròn.

c)

. Hình chiếu cạnh là nửa hình tròn.

d)

Hình chiếu đứng và cạnh đều là nửa hình tròn, hình chiếu bằng là hình tròn.

11.

Hình nào sau đây thuộc khối đa diện

a)

Hình trụ.

b)

Hình lăng trụ đều.

c)

Hình nón

d)

Hình cầu

12.

Hình nào sau đây thuộc khối tròn xoay

a)

Hình trụ.

b)

Hình lăng trụ đều.

c)

Hình chóp đều.

d)

Hình lập phương.

13.

Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một …. quanh một đường cố định (trục quay) của hình.

a)

Hình phẳng.

b)

Hình tam giác vuông.

c)

Nữa hình tròn.

d)

Hình chữ nhật.

14.

Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Hình trụ được tạo thành khi quay một … quanh một cạnh cố định (trục quay) của hình

a)

Hình phẳng.

b)

Hình tam giác vuông.

c)

Nữa hình tròn.

d)

Hình chữ nhật.

15.

Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Hình nón được tạo thành khi quay một … quanh một đường cố định (trục quay) của hình.

a)

Hình phẳng.

b)

Hình tam giác vuông.

c)

Nữa hình tròn.

d)

Hình chữ nhật.

16.

Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Hình cầu được tạo thành khi quay … quanh một đường kính cố định (trục quay) của hình.

a)

Hình phẳng.

b)

Hình tam giác vuông.

c)

Nửa hình tròn.

d)

Hình chữ nhật.

17.

Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở … (khi ta giả sử cắt vật thể)

a)

Phía trước mặt phẳng cắt.

b)

Phía sau mặt phẳng cắt.

c)

Phía bên trái mặt phẳng cắt.

d)

Phía bên phải mặt phẳng cắt.

18.

Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng … của vật thể

a)

. Phía trước.

b)

Phía sau.

c)

Bên ngoài.

d)

Bên trong.

19.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:

hình biểu diễn (1), yêu cầu kĩ thuật (2), kích thước (3), tổng hợp (4),

khung tên (5)

a)

. 5-1-3-2-4.

b)

5-2-1-3-4.

c)

5-3-1-2-4.

d)

5-4-1-3-2.

20.

Trình tự đọc bản vẽ lắp: hình biểu diễn (1), phân tích chi tiết (2), kích thước (3), tổng hợp (4), khung tên (5), bảng kê (6)

a)

5-6-1-3-4-2.

b)

5-6-1-3-2-4.

c)

5-1-2-3-4-6.

d)

. 5-1-2-3-6-4.

21.

Vòng chân ren được vẽ.

a)

đóng kín bằng nét liền đậm.

b)

đóng kín bằng nét liền mảnh.

c)

hở bằng nét liền đậm.

d)

. hở bằng nét liền mảnh.

22.

Vòng đỉnh ren được vẽ.

a)

đóng kín bằng nét liền đậm.

b)

đóng kín bằng nét liền mảnh.

c)

hở bằng nét liền đậm.

d)

hở bằng nét liền mảnh.

23.

                 Điền vào dấu “…” để hoàn thành phát biểu sau: Vòng tròn chân ren chỉ vẽ … vòng

a)

1/4.

b)

2/4.

c)

. 3/4.

d)

4/4.

24.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là

a)

mặt bằng.

b)

mặt đứng.

c)

mặt cắt.

d)

mặt bên.

25.

Có các loại bản vẽ nào sau đây mà em đã học?

a)

Bản vẽ côn có ren, bản vẽ nhà.

b)

Bản vẽ bộ vòng đai, bản vẽ bộ ròng rọc.

c)

Bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết, bản vẽ nhà.

d)

Bản vẽ nhà một tầng.

26.

Trên bản vẽ kĩ thuật mỗi hình chiếu của hình lăng trụ đều thể hiện được mấy kích thước của hình này?

a)

2 kích thước.

b)

3 kích thước.

c)

4 kích thước.

d)

5 kích thước.

27.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình nào trong những hình sau đây?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình tam giác.

d)

Hình tròn.

28.

Theo qui ước vẽ ren nhìn thấy, đường nào sau đây được vẽ bằng nét liền mảnh?

a)

Đường đỉnh ren.

b)

Đường giới hạn ren.

c)

Đường chân ren.

d)

Vòng đỉnh ren.

29.

Vật thể nào sau đây là khối tròn xoay?

a)

Hình trụ, hình hộp chữ nhật.

b)

Chiếc nón lá, quả bóng.

c)

. Hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

d)

Hình nón, hình lăng trụ đều.

30.

Nét liền đậm dùng để vẽ

a)

Cạnh thấy đường bao thấy.

b)

Đường gióng, đường kích thước, đường gạch gạch.

c)

Cạnh khuất, đường bao khuất.

d)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

31.

Nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

Cạnh thấy đường bao thấy.

b)

Đường gióng, đường kích thước, đường gạch gạch.

c)

Cạnh khuất, đường bao khuất.

d)

. Đường tâm, đường trục đối xứng.

32.

Nét đứt dùng để vẽ

a)

Cạnh thấy đường bao thấy.

b)

Đường gióng, đường kích thước, đường gạch gạch.

c)

Cạnh khuất, đường bao khuất.

d)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

33.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)

Cạnh thấy đường bao thấy.

b)

Đường gióng, đường kích thước, đường gạch gạch.

c)

Cạnh khuất, đường bao khuất.

d)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

34.

Đường đỉnh ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ bằng nét:

a)

Liền đậm.

b)

Liền mảnh.

c)

Nét đứt.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

35.

Đường chân ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ bằng nét:

a)

Liền đậm.

b)

Liền mảnh.

c)

Nét đứt.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

36.

Đường giới hạn ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ bằng nét:

a)

Liền đậm.

b)

Liền mảnh.

c)

Nét đứt.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

37.

Đường đỉnh ren của ren lỗ (ren trong) được vẽ bằng nét:

a)

Liền đậm.

b)

Liền mảnh.

c)

Nét đứt.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

38.

Đường chân ren của ren lỗ (ren trong) được vẽ bằng nét

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Nét đứt

d)

Nét gạch chấm mảnh

39.

Đường giới hạn ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ bằng nét:

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Nét đứt

d)

Nét gạch chấ mảnh

40.

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu sau dùng để biểu diễn

a)

Cầu thang máy.

b)

Cầu thang trên mặt bằng.

c)

Cầu thang trên mặt cắt.

d)

Cầu thang trên mặt đứng.

41.

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu sau dùng để biểu diễn

a)

Cầu thang máy.

b)

Cầu thang trên mặt bằng

c)

Cầu thang trên mặt cắt

d)

Cầu thang trên mặt đứng.

42.

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu sau dùng để biểu diễn

a)

Cửa sổ kép.

b)

Cầu thang trên mặt cắt.

c)

Cửa đi đơn hai cánh.

d)

Cầu thang máy.

43.

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu sau dùng để biểu diễn

a)

Cửa sổ kép.

b)

Cầu thang trên mặt cắt

c)

Cửa đi đơn hai cánh.

d)

Cầu thang máy.

44.

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu sau dùng để biểu diễn

a)

Cửa sổ kép.

b)

Cửa sổ đơn.

c)

Cửa đi một cánh.

d)

Cửa đi đơn hai cánh.

45.

Trong bản vẽ nhà, kí hiệu sau dùng để biểu diễn

a)

Cửa sổ kép.

b)

Cửa đi một cánh.

c)

Cửa đi đơn hai cánh.

d)

Cầu thang.

46.

Trình tự đọc bản vẽ nhà: Khung tên (1), Các bộ phận (2), Kích thước (3) Hình biểu diễn (4)

a)

1-2-4-3.

b)

1-3-4-2.

c)

1-3-2-4.

d)

1-4-3-2.

47.

Kí hiệu M là loại ren

a)

. Ren hệ mét.

b)

Ren hình thang.

c)

Ren vuông.

d)

Ren hướng xoắn trái.

48.

:           Kí hiệu Tr là loại ren

a)

. Ren hệ mét.

b)

Ren hình thang.

c)

Ren vuông.

d)

Ren hướng xoắn trái.

49.

            Kí hiệu Sq là loại ren

a)

Ren hệ mét

b)

Ren hình thang.

c)

Ren vuông.

d)

Ren hướng xoắn trái.

50.

Người ta sử dụng phép chiếu nào để vẽ các hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng chiếu

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu vuông góc.

c)

Phép chiếu song song.

d)

Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu song song.