wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài toan 5a3

Total questions: 48

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

2.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

3.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

4.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

5.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

6.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

7.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

8.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

9.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

10.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

11.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

12.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

13.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

14.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

15.

Tìm x, biết :

x + 1,25 = 23,2 x 1,4

a)

31,23

b)

21,33

c)

32,23

d)

33,31

16.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

17.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

18.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

19.

Tỉ số phần trăm của 2 và 2,5 là:

a)

2%

b)

0,8%

c)

8%

d)

80%

20.

Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Vận tốc của người đi xe máy là:

a)

35 km

b)

3,5 km/giờ

c)

35 giờ

d)

35 km/giờ

21.

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 3,2cm là:

a)

40,96 cm2

b)

61,44 cm2

c)

32,768 cm2

d)

20,48cm2

22.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

23.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

24.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

25.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

26.

Trong một cuộc chạy thi ma- ra – tông, vận động viên đầu tiên về đích sau 12 phút 45 giây, vận động viên thứ hai về đích sau vận động viên đầu tiên 17 giây. Hỏi vận động viên thứ hai chạy hết quãng đường trong bao lâu?

a)

13 phút

b)

13 phút 2 giây

c)

12 phút 52 giây

27.

Một người đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ 30 phút. Giữa đường người đó nghỉ 15 phút. Hỏi người đó đi quãng đường AB hết bao nhiêu thời gian?

a)

90 phút

b)

2 giờ

c)

2 giờ 15 phút

d)

105 phút

28.

4 giờ 28 phút + 18 giờ 29 phút =

a)

32 giờ 57 phút

b)

22 giờ 47 phút

c)

22 giờ 57 phút

d)

23 giờ 7 phút

29.

Tính diện tích khu đất hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều dài hơn chiều rộng 50m. Diện tích khu đất đó là :

a)

A. 5000m2

b)

1500m2

c)

3000m2

d)

500m2

30.

Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân sau: 153,06; 135,9; 153,6; 135,09 là:

a)

153,6

b)

135,9

c)

153,06

d)

135,09

31.

Câu 3. 0,2 giờ = … phút?

a)

30

b)

20

c)

5

d)

12

32.

Câu 6. Người ta làm một cái thùng bằng tôn không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,1m. Diện tích tôn dùng để làm cái thùng đó là …m2. (Biết rằng diện tích phần mép không đáng kể)

(a)  

33.

Câu 7. Hiệu của 964,8 - 98,56 là:

a)

866,24

b)

876,36

c)

725,52

d)

325,67

34.

Câu 8. Một hình thang có đáy lớn 8cm, đáy bé 5cm và chiều cao là 1dm thì diện tích hình thang đó là:

a)

130 cm2

b)

65 cm2

c)

13 cm2

d)

6,5 cm2

35.

Câu 9. Giá trị biểu thức : 4,5 + 6,5 x 2 là bao nhiêu ?

a)

22

b)

17,5

c)

13

d)

20

36.

Câu 10. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ và số học sinh cả lớp là.

a)

16%

b)

45%

c)

40%

d)

4%

37.

Câu 12. 6 tấn 35 kg = …… tấn

a)

6,035 tấn

b)

6,35 tấn

c)

63,5 tấn

d)

6035 tấn

38.

Câu 13. 25% của 480 là :

a)

80

b)

120

c)

240

d)

48

39.

Câu 14. Tam giác có độ dài đáy dài 10cm, chiều cao là 5cm sẽ có diện tích là bao nhiêu ?

a)

100 cm2

b)

50 cm2

c)

25 cm2

d)

125 cm2

40.

Câu 15. Số cần điền vào chỗ chấm của 2m337dm3 = .......m3 là :

a)

2,37

b)

2037

c)

2,370

d)

2,037

41.

Câu 16. Một ô tô đi với vận tốc 65km/giờ và đi trong 2 giờ 30 phút. Vậy quãng đường ô tô đi trong thời gian đó là :

a)

140 km

b)

143 km

c)

130 km

d)

150 km

42.

Câu 16. Một ô tô đi với vận tốc 65km/giờ và đi trong 2 giờ 30 phút. Vậy quãng đường ô tô đi trong thời gian đó là :

a)

3 giờ

b)

2,5 giờ

c)

1,5 giờ

d)

2,25 giờ

43.

Một hình thang có đáy lớn là 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm. Tính diện tích hình thang đó?

a)

40000 dm2

b)

400 dm2

c)

400000dm2

d)

4000dm2

44.

30 phút 15 giây : 5 = ....

a)

6 phút 3 giây

b)

5 phút 5 giây

c)

5 phút 3 giây

d)

6 phút 5 giây

45.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

46.

Cho hình lập phương có số đo một cạnh như hình vẽ .


Thể tích hình lập phương đó là:…………………

a)

29,791dm3

b)

297,91dm3

c)

29,197dm3

d)

29,917dm3

47.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

48.

Kết quả của biểu thức: 75 + (15,2 x 5 ) – 30 : 2 là:

a)

136

b)

26

c)

163

d)

36