wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5:Bốn bài ca dao “Những câu hát về tình cảm gia đình”em được học được làm theo thể thơ nào?

A. Lục bát                               B. Thất ngôn tứ tuyệt

C. Ngũ ngôn tứ tuyệt              D. Thất ngôn bát cú

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 6:Đọc câu ca dao sau đây:

     “Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc ,dở hay đỡ đần”

Hãy xác định nghệ thuật gì được sử dụng trong câu ca dao trên.

a)

A. Điệp ngữ             

b)

B. Ẩn dụ

c)

C. SO SÁNH

d)

D. NHÂN HÓA

3.

Câu 8: Bài thơ “Phò giá về kinh “ ra đời trong hoàn cảnh nào ?

.

a)

 A. Sau khi Trần Quang Khải thắng giặc Nguyên Mông trên bến Chương Dương, Hàm Tử .

b)

B. Lí Thường Kiệt chiến thắng giặcTống trên bến sông Như Nguyệt

c)

C. Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng .

d)

D. Quang Trung đại phá quân Thanh ..

4.

Câu 9: Bài thơ “Sông núi nước Nam” được gọi là gì ?

A. Là khúc ca khải hoàn .

B. Là hồi kèn xung trận .

C. Là án thiên cổ hùng văn .

D. Là bản tuyên ngôn độc lập .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 10: Đọc hai câu thơ sau đây:

“Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nỗi ba chìm với nước non”

Em hãy cho biết hai câu thơ trên được trích trong bài thơ nào?

               về kinh

 

a)

A. Bài ca Côn Sơn   

b)

  B. Phò giá về kinh

c)

C. Bánh trôi nước          

d)

D. Sông núi nước Nam

6.

Câu 11:Bài thơ  ‘Bánh trôi nước”được làm theo thể thơ nào?

A. Lục bát                               B. Thất ngôn tứ tuyệt

C. Ngũ ngôn tứ tuyệt              D. Thất ngôn bát cú

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 16: Đọc bài ca dao sau đây:

                     “Công cha như núi ngất trời

                 Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển đông

                        Núi cao biển rộng mênh mông

                 Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!”

Bài ca dao trên là lời của ai nói với ai?.

a)

A. Lời của cha mẹ nói với con cái.

b)

B. Lời của ông bà nói với con cháu.

c)

C. Lời của mẹ nói với con gái.

d)

D. Lời của anh em khuyên nhủ lẫn nhau.

8.

Câu 18:Câu thơ nào trong bài “Sông núi nước Nam”là lời hỏi tội quân xâm lược?

A. Câu 1             B. Câu 2               C. Câu 3          D. Câu 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 19:Xác định ý nghĩa biểu hiện của bài “Sông núi nước Nam”

a)

A. Bài thơ là áng thiên cổ hùng văn

b)

B. Bài thơ là khúc ca khải hoàn mừng chiến thắng

c)

. C. Bài thơ là hồi kèn xung trậnC

d)

D. Bài thơ là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

10.

Câu 20: Trần Quang Khải đã có công đánh thắng kẻ thù nào sang xâm lược nước ta ?

A. Giặc Tống                            C. Giặc Minh

B. Giặc Nguyên Mông             D. Giặc Pháp và MĨ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 21: Câu thơ nào trong bài “Bánh trôi nước” miêu tả vẻ đẹp về hình thể của người phụ nữ?

A.  Câu 1              B. câu 2

C. Câu  3               D. Câu 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 24:Trong bài ca dao “Những câu hát về tình cảm gia đình” có câu:

                        Núi cao biển rộng mênh mông

                 Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!”

Hãy cho biết nghĩa của “Cù lao chín chữ ” là gì?

a)

A. Nói về công lao cha mẹ nuôi con vất vả nhiều bề.

.

b)

B. Nói về công lao cha mẹ to lớn như trời cao biển rộng

c)

C. Nói đến tình cảm cha mẹ vô cùng yêu thương con

d)

D. Nói đến lời nhắc nhở con cái phải hiếu thảo ,vâng lời cha mẹ .

13.

Câu 26 : Câu nào nêu đúng nội dung chính bài “Phò giá về kinh”.

Đề 2

a)

A. Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng thái bình thịnh trị của dân tộc .

b)

B. Lời động viên ,cổ vũ tinh thần chiến đấu chống kẻ thù .

c)

C. Lời ca ngợi tinh thần chiến đấu chống kẻ thù xâm lược .

d)

D. Là khúc ca khải hoàn mừng chiến thắng.

Đề 2

14.

Câu 27:Xác định thái độ của  Hồ Xuân Hương trong bài thơ “Bánh trôi nước”

.

a)

A. Lên án xã hội phong kiến bất công làm cho người phụ nữ chịu nhiều đau khổ.

b)

B. Cảm thông với số phận chìm nỗi ,bị lệ thuộc của người phụ nữ.

c)

C. Trân trọng ,ca ngợi vẻ đẹp về hình thể,dáng vóc bên ngoài của người phụ nữ

d)

D. Cảm thông với số phận chìm nỗi và trân trọng vẻ đẹp ,phẩm chất đáng quý của người phụ nữ

15.

Câu 28:Từ “Thi sĩ” có nguồn gốc từ đâu?

A.  Từ Hán Việt                 B. Từ thuần Việt

C.  Từ tiếng Anh                D.  Từ tiếng Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 29:Trong các dòng sau ,dòng nào có dùng quan hệ từ?

A. Tay kẻ nặn               B. Bảy nổi ba chìm

C. Giữ tấm lòng son      D. Vừa trắng lại vừ tròn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 30:Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”?

A. Yêu thương       B. Quý mến

C. Kẻ thù                D. Thương nhớ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 31:Trong câu:“Nhà bạn có bao nhiêu người? ” Đại từ“ bao nhiêu”dùng để:

A. Chỉ về người                B. Chỉ về lượng

C. Hỏi về người                D. Hỏi về hoạt động tính chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 32:Trong câu:“Sáng nay ,mình được bao nhiêu là quả táo rơi.” Đại từ “ bao nhiêu”dùng để:

A. Chỉ về người               

           

a)

B. Chỉ về lượng

b)

B. Chỉ về lượng

c)

C. Hỏi về người   

d)

  D. Hỏi về hoạt động tính chất.

20.

Câu 33:Trong các đại từ sau đây,đại từ nào dùng để hỏi về số lượng?

A. Thế nào ,sao                      B. Làm sao,việc gì

C. Ai, làm gì                           D. Bao nhiêu,mấy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 34: Đọc hai câu thơ sau đây:

“Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non”(Hồ Xuân Hương)

Hãy cho biết thành ngữ in đậm trong câu thơ trên làm thành phần gì trong câu?

a)

A. Chủ ngữ              

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Phụ ngữ trong cụm danh từ

d)

          

D. Phụ ngữ trong cụm động từ

22.

Câu 35 : Từ ghép chính phụ là từ như thế nào?

a)

A Từ có hai tiếng có nghĩa ghép lại với nhau tạo thành .

b)

B Từ có các tiếng bình đẳng nhau về ngữ pháp .

c)

C Từ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính.

d)

D Từ có cấu tạo từ hai tiếng trở lên .

23.

Câu 36 : Trong các câu sau đây ,câu nào có dùng quan hệ từ?

a)

A. Bố mẹ rất buồn con .

b)

B. Chiều hôm qua,anh ấy đến câu lạc bộ .

c)

C. Dòng sông nầy  nước rất trong

d)

D. Bạn và tôi cùng đến trường

24.

Câu 37: Thế nào là bố cục trong văn bản?

.

a)

A. Bố cục trong văn bản là sự sắp xếp,  kết nối các câu ,đoạn trong văn bản bằng những phương tiện ngôn ngữ thích hợp.

b)

B. Bố cục trong văn bản là sự sắp xếp các phần, các đoạn theo một trình tự, một hệ thống rành mạch hợp lí

c)

C. Bố cục trong văn bản là các câu ,đoạn trong văn bản cùng nói về một nội

dung để nêu bậc chủ đề.

d)

D. Bố cục trong văn bản là các phần ,các đoạn trong văn bản thông suốt,liên tục ,không đứt đoạn

25.

Câu 38: Văn bản thường được xây dựng theo một bố cục gồm mấy phần?

a)

A  3 phần: Mở bài   -  Thân bài  - Viết bài 

b)

B  3 phần: Mở bài   -  Thân bài    -  Kết bài

c)

C  4 phần: Mở bài   -  Thân bài    -  Kết bài   -   Viết bài

d)

D  5 phần:Mở bài -  Thân bài -  Kết bài -Viết bài – Kiểm tra bài

26.

Câu 39: Muốn tạo lập một văn bản  cần phải qua mấy bước ?

a)

A. 3 bước: 1 Lập dàn ý  -   2 Diễn đạt ý  -  3 Kiểm tra

b)

.B. 3 bước:  1 Mở bài -  2 Thân bài  -  3 Kết bài

c)

C. 4 bước: 1Tìm hiểu đề, tìm ý -  2 Lập dàn ý - 3 Diễn đạt ý  -   4 Kiểm tra

d)

D. 4 bước: 1 Định hướng -  2 Tìm ý và sắp xếp ý – 3 Diễn đạt ý -   4 Kiểm tra 

27.

Câu 40: Dòng nào sau đây nói đúng về văn biểu cảm .

a)

A. Văn biểu cảm chỉ thể hiện cảm xúc ,không có yếu tố miêu tả và tự sự .

b)

B. Văn biểu cảm không có lí lẽ và lập luận chỉ có những câu thơ biểu hiện cảm xúc.

c)

C. Trong bài văn biển cảm thì cảm xúc được thể hiện trực tiếp .

d)

D. Trong bài văn biển cảm , cảm xúc  được bộc lộ trực tiếp hoặc gián tiếp

28.

Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

30.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

b)

Từ ghép đẳng lập có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ đẳng lập tiếng trước bổ sung cho tiếng sau

d)

Từ ghép đẳng lập có nhiều nghĩa. Tiếng chính đứng trước tiếng phụ đứng sau

31.

Từ ghép chính phụ là từ ghép?

a)

Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ trong đó tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau và bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính.

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Từ ghép có tiếng phụ và tiếng chính trong đó tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau và bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính.

32.

Từ “quần áo” là từ ghép gì?

a)

Từ ghép đẳng lập.

b)

Từ ghép chính phụ.

c)

Vừa là từ ghép đẳng lập vừa là từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép chính phụ tiếng phụ đứng trước tiếng chính đứng sau.

33.

Từ “hoa nhài” là từ ghép gì?

a)

Từ ghép đẳng lập.

b)

Từ ghép chính phụ.

c)

Vừa là từ ghép đẳng lập vừa là từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép chính phụ tiếng phụ đứng trước tiếng chính đứng sau

34.

Liên kết trong văn bản là gì?

a)

Liên kết là một trong những tính chất quan trọng nhất của văn bản, làm cho văn bản trở nên có nghĩa và dễ hiểu

b)

Liên kết là sự móc nối các câu trong đoạn văn với nhau nhằm phù hợp với ý đồ của người nói

c)

Liên kết là sự kết nối tác phẩm này với tác phẩm khác, tạo nên sự liên kết về mặt nội dung và ý nghĩa của các tác phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

35.

Đại từ là gì?

a)

Là những từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.

b)

Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, phẩm chất… được nói đến trong một hoàn cảnh giao tiếp nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của con người.

d)

Đại từ là từ dùng để chỉ hoạt động, phẩm chất của sự vật hiện tượng.

36.

Xác định đại từ trong câu sau: “Ai gõ cửa đấy ? Liên hay là Lan thế ? Đợi chút mình ra ngay”.

a)

Có một đại từ là: đấy

b)

Có hai đại từ là: Liên và Lan

c)

Có một đại từ là: Ai

d)

Có một đại từ là: mình

37.

Bố cục trong văn bản là gì?

a)

Văn bản không thể viết một cách tùy tiện mà phải có bố cục rõ ràng. Bố cục là sự bố trí, sắp xếp các phần, các đoạn theo một trình tự, một hệ thống rành mạch và hợp lý.

b)

Văn bản không thể viết một cách tùy tiện, phải có bố cục rõ ràng. Bố cục là sự bố trí, sắp xếp các phần, các đoạn, các câu theo một trình tự, một hệ thống rành mạch do người nói tự nghĩ ra.

c)

Bố cục là sự bố trí, sắp xếp nội dung của văn bản theo một trình tự, hệ thống rành mạch, hợp lý

d)

Văn bản có thể được viết và trình bày với nhiều dạng khác nhau miễn là phải có bố cục hợp lý. Bố cục là sự sắp xếp các phần, các đoạn, các câu theo một trình tự, một hệ thống rành mạch và hợp lý

38.

Mạch lạc trong văn bản là gì?

a)

Các phần đoạn, câu trong văn bản được tiếp nối theo một trình tự thống nhất trước sau hô ứng nhằm làm rõ chủ đề rõ ràng và gợi được nhiều hứng thú cho người đọc (người nghe)

b)

Các phần đoạn, câu trong văn bản được tiếp nối theo một trình tự rõ ràng, hợp lí, trước sau đều tạo được sự liên kết nhằm làm rõ vấn đề liền mạch và gợi được nhiều cảm xúc cho người đọc (người nghe)

c)

Các phần đoạn, câu trong văn bản được tiếp nối theo một trình tự rõ ràng, hợp lí, trước sau hô ứng nhằm làm rõ chủ đề liền mạch và gợi được nhiều hứng thú cho người đọc (người nghe)

d)

Các phần đoạn, câu trong văn bản được tiếp nối theo một trình tự rõ ràng, hợp lí, trước sau hô ứng nhằm làm rõ chủ đề liền mạch và gợi được nhiều hứng thú cảm xúc cho đối tượng giao tiếp

39.

Điều kiện nào để bố cục rành mạch, hợp lý?

a)

Nội dung các phần, các đoạn trong văn bản phải thống nhất chặt chẽ với nhau, bên cạnh đó, cũng có sự phân biệt rạch ròi

b)

Trình tự xếp đặt các phần, các đoạn phải giúp người viết dễ dàng đạt được mục đích giao tiếp đặt ra

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

40.

Câu 5: Văn bản “Sông núi nước Nam” thuộc thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B. Ngũ ngôn bát cú Đường luật

c)

C. Ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật

d)

D. Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

41.

Câu 8. Tạo sao văn bản “Sông núi nước Nam” được xem là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên?

a)

A. Tuyên bố về chủ quyền lãnh thổ

b)

B. Khẳng định sự thất bại của bọn giặc nếu xâm lược lãnh thổ.

c)

C. Thể hiện ý chí quyết tâm chống giặc, bảo vệ đất nước.

d)

D. Câu A và C.

42.

Câu 11. "Bánh trôi nước" là tác phẩm của ai?

a)

A. Đoàn Thị Điểm

b)

B. Hồ Xuân Hương

c)

C. Nguyễn Khuyến

d)

D. Nguyễn Du

43.

Câu 12. Qua hình ảnh chiếc bánh trôi nước, Hồ Xuân Hương muốn nói gì về người phụ nữ?

a)

A. Vẻ đẹp và số phận long đong

b)

B. Vẻ đẹp tâm hồn

c)

C. Số phận bất hạnh

d)

D. Vẻ đẹp về hình thể

44.

Câu 12. Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là

a)

A. Nữ hoàng thi ca.

b)

B. Thần thơ thánh chữ.

c)

C. Thi tiên thi thánh.

d)

D. Bà chúa thơ Nôm.

45.

Câu 13. Nghĩa thứ hai trong bài thơ Bánh trôi nước của tác giả Hồ Xuân Hương là gì?

a)

A. Phản ánh phẩm chất, vẻ đẹp và thân phận của những người phụ nữ trong xã hội phong kiến.

b)

B. Phản ánh thái độ của người thưởng thức về hương vị của chiếc bánh trôi nước.

c)

C. Thể hiện niềm thương cảm của tác giả đối với số phận của những chiếc bánh trôi nước.

d)

D. Diễn tả lại các công đoạn làm ra chiếc bánh trôi nước và các nguyên liệu làm nên chiếc bánh.

46.

Câu 14. Trong nghĩa thứ nhất của bài thơ Bánh trôi nước, chiếc bánh trôi nước được miêu tả như thế nào?

a)

A. Chiếc bánh được làm từ bột nếp, nhào nặn thành viên tròn, màu trắng, bên trong chứa nhân, khi cho vào nước thì vừa chìm vừa nổi.

b)

B. Chiếc bánh được nhào nặn, bên trong chứa nhân, bánh có màu đỏ và nổi trên mặt nước khi luộc.

c)

C. Chiếc bánh có hình vuông, màu trắng và bên trong chứa nhân, khi cho vào nước thì vừa chìm vừa nổi.

d)

D. Chiếc bánh được làm từ bột gạo, có hình ống với nhiều màu sắc khác nhau.

47.

Câu 15. Ở nghĩa thứ hai (lớp nghĩa hàm ẩn) trong bài thơ Bánh trôi nước, hình ảnh người phụ nữ được miêu tả như thế nào?

a)

A. Là người phụ nữ có hình dáng bên ngoài xấu xí nhưng tốt bụng và có tấm lòng nhân hậu.

b)

B. Là người phụ nữ đại diện cho phụ nữ Việt Nam trong xã hội phong kiến nói chung.

c)

C. Là người phụ nữ nghèo, có hình dáng bên ngoài bình thường, dù sống trong cảnh nào thì người phụ nữ ấy vẫn giữ được phẩm chất của người phụ nữ Việt Nam.

d)

D. Là người phụ nữ xinh đẹp, da trắng, thân hình cân đối nhưng số phận lại long đong ba chìm bảy nổi, và dù sống trong cảnh tối tăm nhưng người phụ nữ ấy vẫn giữ được phẩm chất tốt đẹp của mình.

48.

Câu 16. Bánh trôi nước được làm theo thể thơ gì?

a)

A. Song thất lục bát

b)

B. Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Lục bát

49.

Câu 17. Qua Đèo Ngang là tác phẩm viết theo thể thơ gì?

a)

A. Song thất lục bát

b)

B. Lục bát

c)

C. Ngũ ngôn

d)

D. Thất ngôn bát cú

50.

Câu 18. Đèo Ngang thuộc địa phương nào?

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Quảng Bình

c)

C. Nơi giáp ranh giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Bình

d)

D. Nơi giáp ranh giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

51.

Câu 19. Qua Đèo Ngang được miêu tả trong thời điểm nào trong ngày?

a)

A. Ban mai

b)

B. Buổi trưa

c)

C. Buổi xế chiều

d)

D. Đêm khuya

52.

Câu 20. Tâm trạng của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ là tâm trạng gì?

a)

A. Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước

b)

B. Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương

c)

C. Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn

d)

D. Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước