wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH 10

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

98%

2.

Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy 

d)

Tuyến giáp

3.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

 C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

4.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

Axit amin

b)

Đường

c)

Nguyên tố đa lượng

d)

Nguyên tố vi lượng

5.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?

a)

Chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào

b)

Tham gia vào thành phần các enzim, hoocmôn

c)

Có vai trò giống nhau đối với các loài sinh vật

d)

Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

6.

vai trò của nước là:

a)

iữ nhiệt độ trong cơ thể ổn định, môi trường của các phản ứng hóa sinh

b)

 Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống tế bào, cơ thể

c)

Làm mặt tế bào căng mịn

d)

Lưu trữ thông tin di truyền

7.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

8.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

9.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

10.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

Tinh bột

b)

Xenlulôzơ

c)

Đường lối

d)

Cacbohyđrat

11.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

 Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

12.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

13.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

14.

n quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

15.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo

a)

Lactozo

b)

Xenlulozo

c)

 Kitin

d)

Saccarozo

16.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Galactozo

d)

Đêôxiribozo

17.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía.

b)

sữa động vật.

c)

mạch nha.

d)

.mật ong

18.

Cacbohidrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi

b)

Đường đôi, đường đa

c)

Đường đơn, đường đa

d)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

19.

Lipit là nhóm chất:

a)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước

b)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước

c)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước

d)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước

20.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

21.

Lipit không có đặc điểm:

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

22.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

23.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroit

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

 mỡ động vật

24.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein? 

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi

b)

Liên kết peptit giữa các axit amin của protein bị thay đổi

c)

Trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi

25.

Protein không có chức năng nào sau đây? 

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào

c)

 Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon

26.

Cho các nhận định sau:

1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit

2.trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn

4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

5.Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Điểm giống nhau giữa protein và lipit là

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b)

Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử

d)

Gồm các nguyên tố C, H, O

28.

Khi nói về cấu trúc của protein, phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các axit amin

b)

Mọi phân tử protein đều có cấu trúc không gian 4 bậc

c)

Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu

d)

Mỗi protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit

29.

Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

30.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN

31.

Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

32.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

b)

 Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

33.

 Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Kêratin có trong tóc

c)

Côlagen có trong da

d)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

34.

Khi nói về axit amin, phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

 Mỗi axit amin có ít nhất một nhóm amin (NH2)

b)

 Mỗi axit amin chỉ có đúng một nhóm COOH

c)

Những axit amin cơ thể không tổng hợp được gọi là axit amin không thay thế

d)

Axit amin là một chất lưỡng tính (vừa có tính axit, vừa có tính bazo)

35.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

36.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

 Cấu trúc bậc 2 của protein

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

37.

Protein kháng thể có chức năng nào sau đây ? 

a)

Điều hòa các quá trình sinh lí

b)

Xúc tác cho các phản ứng

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Xây dựng cấu trúc tế bào

38.

Cho các ví dụ sau:

1.Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

2.Enzim lipaza thủy phân lipit

3.Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

4.Glicogen dự trữ ở trong gan

5.Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2

6.chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Cho các hiện tượng sau:

1.Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

2.Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

3.Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

4.Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

 Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể? 

a)

Protein vận động

b)

Protein enzym

c)

Protein kháng thể

d)

Protein hoocmon

41.

Cho các ý sau:

1.Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên

2.Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

3.Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin

4.Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế

5.Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế

6.Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

 Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

43.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

b)

Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào

c)

Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

d)

Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

44.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể? 

a)

Preotein vận chuyển

b)

 Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

45.

Ăn nhiều dầu, mỡ sẽ dễ mắc bệnh nào sau đây?

1.Mỡ máu

2.Xơ vữa động mạch

3.Gút

4.Tiểu đường

5.Xơ gan

Số phương án trả lời đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Ở 0∘C tế bào chết do

a)

 Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được

b)

 Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kế hợp với phân tử các chất khác

d)

Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào không được thực hiện