wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần mở đầu

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

các sinh vật cùng các cấp độ tổ chức của thế giới sống.

b)

cấu trúc, chức năng của sinh vật

c)

sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

d)

công nghệ sinh học

2.

Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là:

a)

Quan sát -> Đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Làm báo cáo kết quá nghiên cứu

b)

Quan sát -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Thu thập số liệu -> Phân tích và báo cáo kết quả

c)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả.

d)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Kiểm tra giả thuyết khoa học -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

3.

Phát biểu nào sai khi nói về sinh học và những vấn đề xã hội?

a)

Nhân bản vô tính con người không ảnh hưởng tới vấn đề đạo đức.

b)

Chỉnh sửa gene của người có thể gây tranh cãi về vấn đề đạo đức xã hội.

c)

Công nghệ bắt chước các sinh vật giúp tối ưu hóa công cụ máy móc.

d)

. Những cây trồng nhân nhanh bằng kĩ thuật nuôi cấy mô giúp nâng cao hiệu quả kinh tế.

4.

   Lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng của sinh học đưa ra những phát kiến mới về

                                                

     

a)

sinh học tế bào. 

b)

cấu trúc và các cấp độ tổ chức sống.

c)

sinh học ứng dụng vào thực tế đời sống.  

d)

   cách thức vận hành và tiến hóa của thế giới sống.

5.

                   

   Nội dung nào dưới đây không nằm trong các bước của phương pháp quan sát?

a)

Lựa chọn đối tượng và phạm vi quan sát.

b)

Lựa chọn công cụ quan sát.

c)

Nuôi cấy tế bào, mô.

d)

Ghi chép số liệu.

6.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên tục tiến hoá               

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Là một hệ thống kín

7.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

8.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

9.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

b)

Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó 

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

10.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống là?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

11.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzim

c)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

12.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

13.

                  Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng?

a)

C, H, O, N, Cu, S, Ca.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

15.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ        

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

16.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

17.

  Vì sao trong các nguyên tố đa lượng, carbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể.

b)

Vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electron giúp nó dễ dàng hình thành liên kết với các phân tử khác.

c)

Là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống.

d)

Được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối các chất (đvC).

18.

Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết photphodieste

19.

Có bao nhiêu nhóm phân tử sinh học chính cấu tạo nên tế bào?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

20.

                    Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua là

a)

glucose.

b)

sucrose.

c)

cellulose.

d)

chitin.

21.

Dựa vào tiêu chí nào để phân biệt Carbohydrate?

a)

Chức năng

b)

Số lượng các đơn phân cấu tạo nên chúng

c)

Cấu trúc không gian

d)

Sự sắp xếp của các đơn phân

22.

Phát triển bền vững được hiểu là

a)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

c)

sự phát triển không thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

23.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào sau đây?

a)

Kính có độ.                                     

b)

Kính lúp.          

c)

Kính hiển vi

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được

24.
“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
a)
Nguyên tắc thứ bậc
b)
Nguyên tắc mở
c)
Nguyên tắc tự điều chỉnh
d)
Nguyên tắc bổ sung
25.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
a)
Liên kết cộng hóa trị
b)
liên kết hidro
c)
liên kết ion
d)
liên kết photphodieste
26.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột.      

b)

cellulose.      

c)

đường.

d)

carbohydrate.

27.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.     

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

28.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

29.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid Nucleic.

30.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Nhận biết và truyền tin. 

d)

Liên kết các tế bào.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipid?

a)

Dầu chứa nhiều acid béo chưa no còn mỡ chứa nhiều acid béo no.

b)

Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tọa bởi phospholipid.

c)

Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người.

d)

Một phân tử Lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường.

32.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

hai phân tử Glucose

b)

hai phân tử fructose

c)

một phân tử Glucose và một phân tử fructose

d)

một phân tử Glucose và một phân tử galactose

33.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

34.

Vai trò của lipid là

a)

dự trữ năng lượng

b)

xúc tác phản ứng

c)

chứa thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất

35.

Cho các nhận định sau:

(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.    

(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.

(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.

(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.

(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN.

37.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

38.

Chức năng của phân tử tARN là

a)

cấu tạo nên riboxom.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

vận chuyển các chất qua màng.

39.

Chức năng của phân tử mARN là

a)

cấu tạo nên riboxom.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp prôtêin.

40.

Tế bào chất của vi khuẩn chỉ chứa bào quan nào nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

41.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

42.

                   Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về phân tử DNA?

a)

Phân tử DNA chứa đơn phân uracil.

b)

Phân tử DNA thường có cấu trúc xoắn kép.

c)

Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.

d)

Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

43.

Cho các ý sau?

(1) Kích thước rất nhỏ

(2) Chỉ có ribôxôm trong tế bào chất

(3) Bào quan không có màng bao bọc

(4) Thành tế bào bằng peptiđôglycan

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5)

44.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

45.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

DNA

b)

Màng sinh chất

c)

Lưới nội chất

d)

Ribosome

46.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

47.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

48.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ

a)

Tổng hợp protein cho tế bào

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

Bảo vệ cho tế bào

49.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng và bảo vệ tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

50.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc của nhân tế bào

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

51.

          Sự khác nhau về màu sắc giữa vi khuẩn Gr + và Gr – khi nhuộm Gram là do

a)

cấu tạo màng ngoài khác nhau.

b)

cấu tạo dày hay mỏng của thành tế bào.

c)

vật chất di truyền khác nhau.

d)

cấu tạo tế bào chất khác nhau.

52.

Tế bào nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây?

                                    

a)

Có kích thước nhỏ.  

b)

           Chưa có màng nhân.

c)

Không có các bào quan có màng bọc.

d)

Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành nhiều khoang nhỏ.

53.

Theo phân chia cấp THPT, ở lớp 10, các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh học?

a)

Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.

b)

Sinh học cơ thể.

c)

Di truyền học.

d)

Tiến hóa và sinh thái học.

54.

      Vai trò nào sau đây là vai trò của ứng dụng sinh học trong công nghệ chế biến thực phẩm?

a)

Sản xuất ra nhiều loại nước uống đẹp mắt.

b)

Sản xuất ra nhiều loại thức ăn, nước uống có giá trị dinh dưỡng cao.

c)

Sản xuất ra nhiều giống cây trồng.

d)

Sản xuất ra các sinh vật biến đổi gene.

55.

 Độ phóng đại của kính hiển vi quang học tối đa là

a)

1500 lần.

b)

150 lần.

c)

3000 lần.

d)

300 lần.

56.

Một giả thuyết được gọi là giả thuyết khoa học khi

a)

có thể được nhiều nhà khoa học khác nhau trên thế giới ủng hộ.

b)

có thể được kiểm chứng bằng thực nghiệm.

c)

được giới khoa học thừa nhận.

d)

được công bố trên các tạp chí khoa học.