Font size
Worksheetsôn GIỮA HKI HÍA 11 1/11
Total questions: 28
Worksheet time: 26mins
Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:
(a)
Cho một số phản ứng:
a. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
b. CuO + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O
C. 4KNO3 → 2K2O + 4NO2 + O2
D. NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl
E. Na3PO4 + 3KNO3 → K3PO4 + 3NaNO3.
Số phản ứng sai là:
1
2
3
4
Fe + HNO3dư tạo muối gì
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
dung dịch muối X + dung dịch NaOH tạo khí Y.
Muối X có thể là muối nào
NH4Cl
CuCl2
Fe(NO3)3
NaCl
MUỐI X NHIỆT PHÂN TẠO N2O . X LÀ MUỐI
NH4NO2
NH4Cl
NH4NO3
CaCO3
KHÍ CƯỜI LÀ
N2O
NO
N2
CO
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng
N2O5.
nguyên tố nitơ.
P2O5.
K2O.
Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?
CaCO3.
Ca(H2PO4)2.
BaSO4.
Ag3PO4.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
kali.
nitơ.
cacbon.
photpho.
Trong phân tử axit photphoric, nguyên tử P có số oxi hóa là
5
+5
3
+3
Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường
axit
kiềm
trung tính
lưỡng tính
Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?
CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl
Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Để trung hoà 2 lít dung dịch H2SO4 3M người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M?
600 ml
900 ml
1200 ml
2400 ml
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có kết tủa keo trắng
Không có kết tủa, có khí bay lên
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Khi nhiệt phân muối KNO3 thì sản phẩm thu được là
KNO2, N2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
KNO2, N2, NO
Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau: (NH4)2SO4, NH4NO3, NaCl, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 . Thuốc thử đó là dung dịch
NaOH
BaCl2
Ba(OH)2
AgNO3
Trong hợp chất, nitơ có những mức oxi hóa nào?
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
-3, +1, +3, +5
+1, +2, +3, +4, +5
Có PTHH sau:
Mg+HNO3→Mg(NO3)2+N2↑+H2O
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất là
29
24
15
20
Trộn 4 lít N2với 14 lít H2 (xt thích hợp) và đun nóng, sau một thời gian thấy hỗn hợp chỉ còn 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện về to và P). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
20%
80%
50%
30%
Để m gam Fe ngoài không khí sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 12 gam gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3). Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) giải phóng ra 2,24 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
9,72
10,08
12,47
10
Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
37,6 gam.
56,4 gam.
94 gam.
75,2 gam.
1. Ở nhiệt độ thường, phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng vì trong phân tử có ____________
liên kết ba
liên kết đôi
không màu
liên kết đơn
Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là : _______
kết tủa trắng
có bọt khí
kết tủa nâu
không hiện tượng
Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:
(Cho : Ba=137;N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5)
(a)
Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?
(a)
Chất điện li là:
A. Chất tan trong nước
B. Chất dẫn điện
C. Chất phân li trong nước thành các ion
D. Chất không tan trong nước
Cho 1,86 g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 560ml khí N2O (ở đktc) và dung dịch A, cô cạn cẩn thận dd A thu được muối khan có khối lượng bằng : (cho: Al=27; Mg=24; N=14; O=16)
41,26g
14,26g
24,16g
21,46g
.Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m : (Cho Al=27)
A.13,5.
B.1,35.
C.8,10.
D.10,80.
