wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌK

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:

a)

A. Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau.

b)

B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

C. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

d)

D. Trong hai ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới tổng hợp.

2.

2. Số mã bộ ba mã di truyền và bộ ba hóa cho aa lần lượt là:

a)

A. 61, 64

b)

B. 64, 20

c)

C.64, 61

d)

D. 61,20

3.

3. Gen là gì?

a)

A.Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

B.Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

C.Gen là 1 đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hay ARN.

d)

D.Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử mARN

4.

5. Mã thoái hoá là hiện tượng:

a)

Một mã bộ ba mã hoá cho nhiều axit amin

b)

Các mã bộ ba có tính đặc hiệu

c)

Các mã bộ ba nằm nối tiếp trên gen mà không gối lên nhau

d)

Nhiều mã bộ ba cùng mã hoá cho 1 axit amin

5.

6. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là:

a)

A liên kết với T, G liên kết với X

b)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

c)

A liên kết với U, G liên kết với X

d)

A liên kết với X, G liên kết với T

6.

8. Vai trò của enzim ADN - pôlimeraza trong quá trình nhân đôi là

a)

Lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp

b)

Phá vỡ các liên kết hydrô giữa hai mạch của ADN

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tháo xoắn ADN

7.

9. Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?

a)

5’AGU3’

b)

5’UAG3’

c)

3'AUG5'

d)

5’AUG3’

8.

10. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

A. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

b)

B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

c)

C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

d)

D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

9.

11. Trong quá trình phiên mã, đơn phân nào sau đây liên kết bổ sung với Adenin (A) của mạch gốc:

a)

A. Guanin (G)

b)

B. Timin (T)

c)

C. Ađênin(A)

d)

D. Uraxin(U).

10.

12. Phân tử nào mang mật mã trực tiếp cho các ribôxôm thực hiện quá trình dịch mã?

a)

A. Phân tử ADN

b)

B. Phân tử tARN

c)

C. Phân tử mARN

d)

D. Phân tử rARN

11.

Khi nào thì tARN mở đầu rời khởi ribosome?

a)

tARN mở đầu rời khỏi ribosome khi tổng hợp xong aa mở đầu

b)

tARN mở đầu rời khỏi ribosome khi 1 liên kết peptit được hình thành giữa aa mở đầu và aa1

c)

tARN mở đầu rời khỏi ribosome khi ribosome dịch chuyển qua codon 1

d)

tARN mở đầu rời khỏi ribosome khi ribosome dịch chuyển qua codon 2

12.

Hai mạch đơn của gen xoắn lại khi nào?

a)

Khi enzyme di chuyển đến vùng kết thúc

b)

Khi enzyme di chuyển đến cuối gen

c)

Khi gen vừa phiên mã xong

d)

Khi gen vừa dịch mã xong

13.

Trong tế bào nhân thực, bộ 3 mã hóa trên gen quy định aa mở đầu là?

a)

5'TAX3'

b)

3'TAX5'

c)

5'AUG3'

d)

3'AUG5'

14.

4. Một gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN thông tin (mARN) là

a)

25

b)

10

c)

5

d)

15

15.

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’→ 5’

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là?

a)

(1) → (4) → (3) → (2).

b)

(1) → (2) → (3) → (4)

c)

(2) → (1) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

16.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

(1) Phân tử ADN mạch kép.          (2) Phân tử tARN.

(3) Phân tử prôtêin.                      (4) Quá trình dịch mã.

a)

(3), (4)

b)

(1), (2)

c)

(2), (4)

d)

(1), (3)

17.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5→ 3.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:

a)

(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).          

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

c)

(2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).          

d)

(5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)

18.

Enzyme ARN polymerase trượt dọc theo mạch gốc trên gen có chiều 3' - 5' và gắn các nucleotit trong môi trường nội bào liên kết với các nucleotit trên mạch gốc theo nguyên tắc bổ sung là:

a)

A gốc - T mt

T gốc - A mt

G gốc - X mt

X gốc - G mt

b)

A gốc - U mt

T gốc - A mt

G gốc - X mt

X gốc - G mt

c)

A gốc - U mt

U gốc - A mt

G gốc - X mt

X gốc - G mt

d)

A gốc - T mt

U gốc - A mt

G gốc - X mt

X gốc - G mt

19.

Đơn vị mang thông tin di truyền trên gen được gọi là?

a)

Triplet

b)

codon

c)

anti - codon

d)

Triptophan

20.

Đơn vị mang thông tin di truyền trên mARN là?

a)

codon

b)

anti - codon

c)

triplet

d)

axit amin

21.

Đơn vị mang thông tin di truyền trên tARN là?

a)

anti - codon

b)

codon

c)

triplet

d)

axit amin

22.

(*) Ở sinh vật nhân sơnhân thực, bộ ba mở đầu 5' AUG 3' khởi đầu quá trình dịch mã và mã hóa cho axit amin mang tên lần lượt là?

a)

Formin metionin

Metionin

b)

Metionin

Formin metionin

c)

Metionin

Metionin

d)

Triptophan

Metionin

23.

Đối với ôpêrôn Lac ở E.coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là?

a)

A. Đường lactose

b)

B. vùng O

c)

C. protein ức chế

d)

D. Triptophan

24.

Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, gen điều hòa hoạt động khi nào:

a)

A.Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường    

b)

B. Khi môi trường có lactose

c)

C.Khi môi trường không có lactose

d)

D.Khi môi trường nhiều lactose

25.

Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì?

a)

Tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động có khi đồng loạt dừng

b)

Phần lớn các gen trong tế bào hoạt động

c)

Chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động

d)

Tất cả các gen trong tế bào hoạt động

26.

Điều hoà hoạt động của gen chính là:

a)

Điều hòa lượng tARN được gen tạo ra

b)

Điều hòa lượng mARN được gen tạo ra

c)

Điều hòa lượng rARN được gen tạo ra

d)

Điều hòa lượng sản phẩm được gen tạo ra

27.

Đột biến điểm là?

a)

Đột biến gen liên quan tới 1 cặp Nu

b)

Đột biến gen liên quan tới 2 cặp Nu

c)

Đột biến gen liên quan tới 1 số cặp Nu

d)

Đột biến gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp Nu

28.

Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

a)

A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

B. Vùng khởi động (P), Vùng điều hòa (O), nhóm gen

Z, Y, A

c)

C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

D. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động P

29.

Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E. côli, khi môi trường không có Lactôzơ thì diễn ra các sự kiện nào?

(1) Gen điều hoà chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế gắn vào gen vận hành.

(2) Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hoá chất ức chế.

(3) Quá trình phiên mã  của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN.

(4) Gen vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN,

từ đó tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

a)

(1), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (4)

d)

(2), (4)

30.

NST ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có t.phần chủ yếu gồm:

a)

A. ADN và protein loại histon

b)

B. ARN và polypeptit

c)

C. ARN và protein loại histon

d)

D. protein loại histon và lipit

31.

Thể đột biến là?

a)

A.   Những cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình.

b)

B. Những cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến NST.

c)

C. Những cơ thể mang đột biến trội hoặc đột biến lặn.

d)

D. Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

32.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?

a)

Mất 1 cặp Nu

b)

Thêm 1 cặp Nu

c)

Mất 2 cặp Nu

d)

Thay thế 1 cặp Nu

33.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bảnsợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt

a)

A. 11 và 30 nm

b)

B. 30 nm và 300 nm

c)

C. 11nm và 300 nm

d)

D. 30 nm và 11 nm

34.

Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hyđrô. Gen này bị

a)

A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. 

b)

B. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.  

c)

C. mất một cặp A - T.

d)

D. thêm một cặp A - T

35.

Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

a)

(3), (4), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(2), (4), (5)

d)

(1), (2), (3)

36.

(*) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào đúng?

a)

A. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp Nu thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi polypeptit được tổng hợp

b)

B. Tất cả các dạng đột biến trên gen đều có hại cho thể đột biến

c)

C. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen bằng nhau

d)

D. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến mất cặp Nu thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi polypeptit được tổng hợp

37.

Hình thái NST gồm?

a)

NST có cấu trúc đơn, gồm 2 cromatit gắn với nhau ở tâm động

b)

NST có cấu trúc kép, gồm 2 cromatit gắn với nhau ở tâm động

c)

NST có cấu trúc kép, gồm 1 cromatit gắn với nhau ở tâm động

d)

NST có cấu trúc kép, gồm 2 cromatit gắn với nhau ở protein histon

38.

Sự thu gọn không gian của nhiễm sắc thể có vai trò gì?

a)

Tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình phân bào

b)

Tạo sự thuận lợi tương đồng tiếp hợp trong quá trình phân bào

c)

Tạo sự thuận lợi cho sự phân ly, tổ hợp trong quá trình phân bào

d)

Tạo sự thuận lợi, giữ vững cấu trúc trong quá trình phân bào

39.

Đột biến cấu trúc NST có dạng:

a)

Mất hoặc thêm 1 số cặp NST

b)

Thêm hoặc đảo 1 số cặp NST

c)

Mất, Thêm, Lặp, Đảo, Chuyển Đoạn

d)

Mất, Thêm, Thay, Đảo vị trí 1 số cặp Nu

40.

Cấu trúc nào gồm 8 phân tử Histon được quấn quanh bởi 1 sợi ADN 1 vòng có khoảng 146 cặp nuclêôtit của ADN?

a)

A. Nucleosome

b)

B. Polinucleotit

c)

C. Cromatit

d)

D. Ribosome

41.

Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n của 1 tế bào bị dư thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là?

a)

A. Thể 1 nhiễm

b)

B. Thể dị bội

c)

C. Thể đa nhiễm

d)

D. Thể đa bội

42.

Khi quan sát tế bào của một người ta nhận thấy bộ NST có 45 chiếc NST với 1 NST giới tính X, người này là?

a)

Người nam bị vô sinh

b)

Người nữ mắc hội chứng Tocno

c)

Người nữ bệnh Down

d)

Người nữ bệnh Siêu nữ

43.

Bộ NST của thể đột biến đa bội về mặt số lượng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bộ NST tăng 1 số nguyên lần bộ NST lưỡng bội của loài và lớn hơn 2n

b)

Bộ NST tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn n

c)

Bộ NST tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

d)

Bộ NST tăng 1 số nguyên lần bộ NST tam bội của loài và lớn hơn 2n

44.

Hiện tượng tự đa bội là?

a)

Gia tăng số bộ NST đơn bội của 2 loài trong 1 tế bào

b)

Gia tăng số bộ NST đơn bội của cùng 1 loài trong 1 tế bào

c)

Gia tăng số bộ NST đơn bội của nhiều loài trong 1 tế bào

d)

Gia tăng số bộ NST đơn bội n theo 1 số nguyên lần

45.

Hội chứng nào sau đây không phải do đột biến thể 3 gây nên?

a)

Down

b)

Ung thư máu

c)

Claiphenter

d)

Siêu nữ

46.

Người bị hội chứng Đao được phát sinh do sự kết hợp giữa

a)

A.   một giao tử (n + 1) có 2 NST số 21 và một giao tử (n) có 1 NST số 21

b)

B. một giao tử (n+ 1) có 2 NST số 21 và một giao tử (n + 1) có 2 NST số 21

c)

C.   một giao tử ( n+ 1) có 2 NST số 23 và một giao tử (n + 1) có 2 NST số 19

d)

D.   một giao tử (n+ 1) có 2 NST số 23 và một giao tử (n ) có 2 NST số 23

47.

Thể 1 là thể có bộ NST như thế nào?

a)

2n + 1

b)

2n - 1 - 1

c)

2n - 1

d)

n

48.

Thể 3 có bộ NST như thế nào?

a)

2n + 1

b)

n + 1

c)

2n -1

d)

n