wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỤC VÂN TIÊN

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hai đề tài lớn trong thơ văn Nguyễn Đình Chiều là gì?

a)

Truyền tải đạo lí + Lòng yêu nước

b)

Lòng yêu nước + Cái tôi cá nhân

c)

Truyền tải đạo lí + Tình yêu đôi lứa

d)

Tình yêu đôi lứa = Cái tôi cá nhân

2.

"Truyện Lục Vân Tiên" thuộc thể loại:

a)

Văn xuôi biền ngẫu

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Truyện thơ khuyết danh

d)

Tiểu thuyết chương hồi

3.

"Truyện Lục Vân Tiên" được viết theo thể thơ:

a)

lục bát

b)

song thất lục bát

c)

thất ngôn bát cú đường luật

d)

thất ngôn tứ tuyệt

4.

Thời gian ra đời của "Truyện Lục Vân Tiên"

a)

Khoảng đầu thập kỉ 50 của TK XX

b)

Khoảng đầu thập kỉ 60 của TK XX

c)

Khoảng đầu thập kỉ 70 của TKXX

d)

Khoảng đầu thập kỉ 80 của TK XX

5.

"Quân tử" được hiểu là:

a)

Người con gái hiền hậu, chung thủy

b)

Vị vua anh minh, sáng suốt

c)

Người con trai có tài, có đức

d)

Đứa con trai ngoan ngoãn, hiếu thảo

6.

Lục Vân Tiên tài ba, dũng cảm, trọng nghĩa khinh tài.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kiều Nguyệt Nga hiền hậu, nết na, ân tình

a)

Đúng

b)

Sai

8.

1. Nguyễn Đình Chiểu sinh ra và lớn lên trong thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XVII

d)

XVI

9.

2. Đâu là quê hương của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Hà Tĩnh

b)

Gia Định

c)

Hà Nam

d)

Tiền Giang

10.

2. Những nỗi bất hạnh trong cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Mẹ mất

b)

Bị mù lòa

c)

Bị từ hôn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

7. Nhận định nào dưới đây nói chính xác về Nguyễn Đình Chiểu (có thể chọn nhiều phương án)?

a)

Sĩ phu yêu nước

b)

Thầy đồ

c)

Thầy thuốc

d)

Nhà thơ

12.

Đánh giá nào ĐÚNG NHẤT về cuộc đời riêng của Nguyễn ĐÌnh Chiểu?

a)

Nổi tiếng khắp vùng Lục tỉnh về tài thơ

b)

Con đường công danh không bằng phẳng

c)

Đau thương, bệnh tật, công danh dang dở

d)

Đau thương, bệnh tật, chán nản

13.

Phẩm chất của Nguyễn Đình Chiểu... (chọn các đáp án đúng)

a)

Là người có nghị lực phi thường vượt lên số phận

b)

Là một nhà nho có lòng yêu nước thương dân sâu sắc

c)

Tinh thần kiên định khẳng khái, không bị kẻ thù mua chuộc

d)

Phóng khoáng, thông minh nhưng cuộc đời lận đận

e)

Thuỷ chung – son sắt, một lòng với dân với nước

14.

Kể tên hai tác phẩm tiêu biểu nhất làm nên tên tuổi của Nguyễn Đình Chiểu

(a)  

15.

Cuộc đời Nguyễn Đình Chiểu được tái hiện rõ nhất qua nhân vật nào trong tác phẩm " Lục Vân Tiên"

a)

Vương Tử Trực

b)

Hớn Minh

c)

Bùi Kiệm

d)

Lục Vân Tiên

16.

Đạo lí của nhân dân được gửi gắm trong "Truyện Lục Vân Tiên" là:

a)

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

b)

Đề cao phẩm chất đạo đức của con người

c)

Đề cao lòng yêu nước

d)

Tất cả đều đúng

17.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông - Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

Nói quá

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

ẩn dụ

18.

Đoạn trích LVT cứu KNN thể hiện khát vọng gì của tác giả

a)

Có tiếng tăm vang dội

b)

Được cứu người giúp đời

c)

Trở lên giàu sang phú quý

d)

Có công danh hiển hách

19.

Nhận xét nào đúng nhất về ngôn ngữ của đoạn trích LVT cứu KNN?

a)

Mang màu sắc địa phương Nam bộ

b)

Đa dạng phù hợp với diễn biến tình tiết của câu chuyện.

c)

Mộc mạc bình dị gần với lời nói thườgn ngày của con người.

d)

Cả B, C đều sai

20.

Trích đoạn Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga nằm ở phần nào

a)

Phần cuối

b)

Phần giữa

c)

Phần đầu

d)

Phần giới thiệu

21.

Điền vào chỗ trống:

Chở bao nhiêu đạo thuyền không....

Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà

a)

chạy

b)

đắm

c)

chìm

d)

khẳm

22.

Trong các nhân vật sau, nhân vật nào KHÔNG PHẢI nhân vật phản diện:

a)

Kiều Nguyệt Nga

b)

Trịnh Hâm

c)

Bùi Kiệm

d)

Võ Thể Loan

23.

Trong các nhân vật sau, nhân vật nào không có chức năng hỗ trợ nhân vật chính?

a)

Phật Bà Quan Âm

b)

Giao Long

c)

Lục Vân Tiên

d)

Du Thần

24.

Nhân vật nào sau đây không thuộc nhóm nhân vật nhân nghĩa, tốt đẹp?

a)

Hớn Minh

b)

Ông Quán

c)

Võ Thể Loan

d)

Vương Tử Trực

25.

"Truyện Lục Vân Tiên" có cốt truyện giống với truyện cổ tích KHÔNG PHẢI vì:

a)

Nhân vật phân rõ thiện - ác

b)

Các yếu tố kì ảo hỗ trợ nhân vật chính

c)

Kết thúc có hậu, thưởng thiện phạt ác

d)

Thể hiện chất liệu đời thực của Nguyễn Đình Chiều

26.

Đạo lí của nhân dân được gửi gắm trong "Truyện Lục Vân Tiên" là:

a)

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

b)

Đề cao phẩm chất đạo đức của con người

c)

Đề cao lòng yêu nước

d)

Tất cả đều đúng

27.

Ý nào sau đây KHÔNG THỂ HIỆN luận điểm: Lục Vân Tiên là anh hùng dũng cảm

a)

Ngay lập tức xông vào đánh cướp

b)

"Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân"

c)

"Làm ơn há dễ trông người trả ơn"

d)

"Vân Tiên tả đột hữu xông"

28.

Ý nào sau đây KHÔNG THỂ HIỆN LUẬN ĐIỂM: Vân Tiên là một nho sinh chính trực?

a)

Trọng nghĩa khinh tài

b)

Đánh cướp chạy tan tác

c)

Coi trọng lễ giáo

d)

Giàu lòng nhân ái

29.

Ý nào sau đây không thể hiện giá trị nội dung của nhân vật Lục Vân Tiên?

a)

Là anh hùng lí tưởng trong quan niệm của Nguyễn Đình Chiểu

b)

Được dựng thông qua hành động, lời nói

c)

Thể hiện chân dung Nguyễn Đình Chiểu

d)

Thể quan niệm về đạo lí của nhân đân Nam Bộ

30.

Ý nào sau đây KHÔNG THỂ HIỆN giá trị nghệ thuật của nhân vật vật Lục Vân Tiên trong đoạn trích?

a)

Xây dựng cảnh chiến đấu bằng thủ pháp tương phản

b)

Ngôn ngữ gần gũi, đậm chất Nam Bộ

c)

Sử dụng cốt truyện anh hùng truyền thống

d)

Nghệ thuật kể chuyện chương hồi hấp dẫn

31.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông – Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nói quá

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

32.

Hai câu thơ

“Gẫm câu báo đức thù công

Lấy chi cho phỉ tấm lòng cùng ngươi”

thể hiện tâm trạng gì của Kiều Nguyệt Nga trước việc làm của Lục Vân Tiên?

a)

Coi thường việc làm của Lục Vân Tiên.

b)

Băn khoăn, áy náy vì chưa biết làm thế nào để trả ơn Lục Vân Tiên.

c)

Thán phục trước việc làm nghĩa hiệp của Lục Vân Tiên.

d)

Ngưỡng mộ tài năng của Lục Vân Tiên.

33.

Hình ảnh “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” được khắc họa giống với mô-tip nào trong truyện cổ?

a)

Những con người ăn ở hiền lành, thật thà, phúc đức sẽ được đền đáp xứng đáng.

b)

Một anh nông dân nghèo nhờ chăm chỉ đã lấy được vợ đẹp và trở nên giàu có.

c)

Một chàng trai tài giỏi, cứu một cô gái thoát khỏi hiểm nguy, họ trả nghĩa nhau và thành vợ chồng

d)

Một ông vua mang hạnh phúc đến cho một con người đau khổ.

34.

Em hiểu như thế nào về cụm từ "kiến nghĩa bất vi"?

a)

Thấy việc nghĩa là làm.

b)

Không nhìn thấy việc nghĩa.

c)

Thấy việc nghĩa mà không làm.

d)

Làm việc nghĩa.

35.

Qua hành động đánh cướp, Vân Tiên hiện lên là người như thế nào?

a)

Dũng cảm

b)

Vị nghĩa vong thân

c)

Tài năng

d)

Khinh tài

36.

Qua cách cư xử với Kiều Nguyệt Nga, em thấy được nét đẹp gì ở Vân Tiên?

a)

Hào hiệp

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Giỏi võ nghệ

d)

Từ tâm, nhân hậu

37.

Qua nhân vật Lục Vân Tiên, tác giả gửi gắm ước mơ gì?

a)

Ước mơ công lí

b)

Ước mơ về cuộc sống no đủ

c)

Khát vọng hành đạo giúp đời

d)

Ước mơ nhân tài được trọng dụng

38.

Khi nhận được sự giúp đỡ của Vân Tiên, Kiều Nguyệt Nga đã có thái độ và hành động như thế nào?

a)

Băn khoăn, áy náy tìm cách trả ơn.

b)

Mang của tiền và bạc vàng để đền ơn ngay lập tức.

c)

Mời chàng về nhà mình ở Tây Xuyên để báo đáp ân nghĩa.

d)

Mời chàng về nơi cha mình làm việc để báo đáp ân nghĩa.

39.

Hai câu thơ sau mang ý nghĩa gì?

“ Nhớ câu kiến nghĩa bất vi

Làm người thế ấy cũng phi anh hùng”

a)

Thấy việc nghĩa không làm thì không phải người anh hùng.

b)

Phải biết quý trọng ân nghĩa.

c)

Cuộc sống nhỏ nhen, mưu danh.

d)

Cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi.

40.

Vẻ đẹp nào của Lục Vân Tiên khi đánh cướp Phong Lai được miêu tả như:

a)

Triệu Tử Long phá vòng Đương Dang

b)

Triệu Long phá vòng Đương Dương

c)

Triệu Tử phá vòng Dang Đương

d)

Triệu Long phá vòng Dương Đang

41.

Cách xưng hô “nàng” - “ta” nói lên điều gì về LVT?

a)

Thái độ lịch sự, tôn trọng

b)

Thái độ khiêm nhường, sợ hãi

c)

Thái độ trịch thượng, kiêu ngạo

d)

Thái độ suồng sã, háo thắng

42.

Ý nào nói đầy đủ nhất vẻ đẹp của Lục Vân Tiên thể hiện đoạn trích "Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga" ?

a)

Có tài năng, liều mình cứu người gặp nạn

b)

Có tài năng, liều mình cứu người vì tấm lòng vị nghĩa.

c)

Có tính cách anh hùng, võ nghệ cao cường và tấm lòng vị nghĩa

d)

Dũng cảm, tài ba, liều mình cứu người

43.

Những vẻ đẹp tâm hồn nào đáng trân trọng ở nhân vật Kiều Nguyệt Nga?

a)

Thật thà, khiêm tốn

b)

Trọng ơn nghĩa

c)

Tế nhị, lễ phép

d)

Thuỳ mị, nết na

44.

Đạo lí mà Nguyễn Đình Chiểu muốn truyền bá trong Truyện Lục Vân Tiên là gì ?

a)

Đề cao đạo lí biết ơn khi được cứu giúp khỏi tai nạn, khát vọng về lẽ công bằng trong cuộc sống và hướng tới một cuộc sống tốt đẹp cho con người.

b)

Xem trọng tình nghĩa giữa con người với con người, đề cao tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về lẽ công bằng, về cuộc sống tốt đẹp.

c)

Đề cao lòng bao dung, nhân hậu, tình nghĩa của con người, lên án những thế lực tàn ác làm hại người lương thiện.

d)

Lên án cái ác đang hoành hành trong xã hội, khát vọng về lẽ công bằng trong cuộc sống, hướng tới một cuộc sống tốt đẹp.